Gói thầu: Xây lắp nền mặt đường - Hạng mục: Đoạn tuyến từ lý trình Km0+135 đến Km0+713.09
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân Xã Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp nền mặt đường - Hạng mục: Đoạn tuyến từ lý trình Km0+135 đến Km0+713.09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và các NV huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 14:43:00 đến ngày 2020-07-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,507,796,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | 4,759 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 14,66 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | 0,144 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | 2,072 | 100m3 | |
| 5 | Đất đắp | 9,5 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,96 | 100m3 | |
| B | B. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | 2,773 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 59,9 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 2,466 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 | 644,91 | m3 | |
| 5 | Cắt khe mặt đường bê tông | 121,9 | 10m | |
| C | C. CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | 0,662 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ công trình chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,221 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,59 | m3 | |
| 4 | Lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 2,74 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 21,65 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2 | 1,7 | m3 | |
| 8 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | 0,093 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | 0,012 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | 0,16 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,16 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 1,76 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 14 | Thép uốn hình sin D <=10mm | 0,005 | tấn | |
| 15 | Bê tông mối nối tấm bản M300 | 0,09 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi