Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kế hoạch đầu tư công năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 17:50:00 đến ngày 2020-07-17 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,385,087,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: cải tạo khối phòng học, hàng rào, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,11 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 52,22 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,11 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch đất nung ốp chân tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,42 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 376,8028 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 650,9328 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 700,6968 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,2328 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 356,2768 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,2328 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,2328 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung nhôm treo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Đục cạy tháo dỡ, đổ bê tông trám lỗ thoát nước mái | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền xi măng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 210,48 | m2 |
| 20 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 631,44 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 210,48 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 272,015 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,9464 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2326 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2326 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ lan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,0948 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,7188 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 147,1875 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 147,8475 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4992 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2865 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,7275 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1504 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0542 | m3 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ (tận dụng gạch dỡ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh phễu thu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Vệ sinh nền gạch men | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 102,4 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 102,4 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 77 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3622 | m3 |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3622 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,084 | m |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 87 | Đèn trang trí âm trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 792 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 166 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nhựa xoắn, đường kính ống 30mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 232 | m |
| 95 | Lắp đặt bảng điện nhựa mặt đơn 70x120 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 96 | lắp đặt bảng điện nhựa mặt đôi 116x120 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 98 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 100 | băng keo + ốc vít | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bọc |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, sân đường | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,14 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2791 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1889 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6032 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2527 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,9191 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,5532 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0204 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,1526 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100,0244 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9596 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9701 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1805 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,3028 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 30x30 , vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 230,024 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái ngói vảy cá 75v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 251,184 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44,0125 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 230,024 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44,0125 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m2 |
| 58 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | 1m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,464 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt chữ inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối điện đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện phân phối 8 module | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt MCB MCB-2P/20A/6kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB-2P/40A/6kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 75 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1094 | 100m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2831 | 100m |
| 77 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4875 | 100m |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2586 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7103 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1858 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,5283 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,9766 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 74,415 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 74,415 | m2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 57,06 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 131,475 | m2 |
| 92 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 94,71 | 1m2 |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 189,42 | m2 |
| 94 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 96 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 126,642 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | m3 |
| 99 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,982 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 79,82 | m2 |
| 101 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,428 | m3 |
| 102 | Cao su lót nền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 204,28 | m2 |
| 103 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1389 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0869 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi