Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200729049-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200728360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kế hoạch đầu tư công năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 17:50:00 đến ngày 2020-07-17 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,385,087,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: cải tạo khối phòng học, hàng rào, nhà vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,11 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 52,22 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,11 m2
4 Phá dỡ gạch đất nung ốp chân tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,42 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 376,8028 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,95 m2
7 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 650,9328 m2
8 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,48 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 700,6968 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,2328 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 356,2768 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,2328 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,2328 m2
14 Tháo dỡ trần bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,58 m2
15 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung nhôm treo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,58 m2
16 Tháo dỡ đèn ốp trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Đục cạy tháo dỡ, đổ bê tông trám lỗ thoát nước mái Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
19 Phá dỡ nền xi măng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 210,48 m2
20 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 631,44 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 210,48 m2
22 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
27 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6048 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,48 m2
29 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 272,015 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,9464 100m2
31 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2326 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2326 tấn
33 Lắp đặt ổ khóa cửa đi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
34 Tháo dỡ lan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,8 m
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,0948 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,7188 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 147,1875 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 147,8475 m2
39 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,236 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4992 m3
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,916 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,652 m3
44 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2865 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,7275 m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1504 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0118 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,599 100m
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 m3
54 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 m3
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ ngoài nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 65 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 65 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27 m2
60 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0542 m3
61 Bê tông gạch vỡ (tận dụng gạch dỡ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,889 m3
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,26 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,26 m2
64 Tháo dỡ bệ xí Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh phễu thu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
66 Lắp đặt xí bệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
67 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Vệ sinh nền gạch men Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,44 m2
73 Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 102,4 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 102,4 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51 m2
77 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3622 m3
78 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3622 m3
79 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m2
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0411 tấn
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,084 m
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
87 Đèn trang trí âm trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
88 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35 cái
90 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
91 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 792 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 166 m
93 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 108 m
94 Lắp đặt ống nhựa nhựa xoắn, đường kính ống 30mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 232 m
95 Lắp đặt bảng điện nhựa mặt đơn 70x120 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
96 lắp đặt bảng điện nhựa mặt đôi 116x120 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
97 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 m
98 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 m
99 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
100 băng keo + ốc vít Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Bọc
C Hạng mục 3: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, sân đường
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2902 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 29,14 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,48 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,68 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1714 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2791 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1889 tấn
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,888 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6032 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0548 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2527 tấn
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9191 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,5532 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0204 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,715 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,1526 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100,0244 m2
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,9596 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2388 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1261 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9701 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1805 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1055 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1286 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0308 tấn
31 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
32 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,3028 m3
33 Xây tường gạch thông gió 30x30 , vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,365 m2
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 230,024 m2
35 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,96 m2
36 Sản xuất xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0545 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0545 tấn
38 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1728 100m2
39 Lợp mái ngói vảy cá 75v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1428 100m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
41 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,56 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,525 m2
44 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,56 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
46 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 251,184 m2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,0125 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,96 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 230,024 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,0125 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35,8 m
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
53 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,375 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
56 Lắp dựng khung bảo vệ inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,55 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42,5 m2
58 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,232 1m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,464 m2
60 Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
61 Sản xuất lắp đặt chữ inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
64 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
65 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
66 Lắp đặt hộp nối điện đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt quạt treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt tủ điện phân phối 8 module Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
71 Lắp đặt MCB MCB-2P/20A/6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt MCB-2P/40A/6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
75 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,1094 100m3
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2831 100m
77 ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4875 100m
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0513 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2586 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7103 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1858 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3618 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,5283 m3
84 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9766 m3
85 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 74,415 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,06 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m2
88 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
89 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 74,415 m2
90 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 57,06 m2
91 Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tã kỹ thuật theo Chương V 131,475 m2
92 Sản xuất hàng rào lưới thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 94,71 1m2
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 189,42 m2
94 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m2
96 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,5 m2
97 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 126,642 m3
98 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,842 m3
99 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,982 m3
100 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 79,82 m2
101 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,428 m3
102 Cao su lót nền Mô tã kỹ thuật theo Chương V 204,28 m2
103 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,1389 100m2
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0614 100m2
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0869 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->