Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn (Từ đấu giá QSD đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 23:36:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,488,312,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,8324 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,8324 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,8796 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,0906 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,8235 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60,81 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 613,89 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.896,1 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC VÀ XÂY BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,5403 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,5403 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,1076 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,65 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 140,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 640,87 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1002 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,3141 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 303 | cái |
| 16 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 17 | Mua cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mua cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi