Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540929-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200540839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:10:00 đến ngày 2020-07-20 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,165,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG KM2063+080, VĨNH LONG
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,18 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.643,25 m2
3 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,78 m3
4 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m3
5 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 m3
6 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
7 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
B CỐNG KM2063+310
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,25 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (pần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.197 m2
3 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m3
4 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,63 m3
5 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m3
6 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
7 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
C CỐNG KM2063+560
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,15 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 pần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.426,13 m2
3 Thảm BTNC19, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,15 m3
4 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,53 m3
5 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 m3
6 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,99 m3
7 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
8 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
D CỐNG KM2064+620
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 903 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016 m2
3 Thảm BTNC19, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
4 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
5 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 m3
6 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,69 m3
7 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
8 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
E CỐNG KM2064+840
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
3 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
4 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,93 m2
5 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449 m2
6 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,17 m3
7 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m3
8 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m3
9 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
10 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
11 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
F CỐNG KM2069+480, CẦN THƠ
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
3 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
4 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 987 m2
5 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.037 m2
6 Thảm BTNC19, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,35 m3
7 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
8 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
9 Thảm BTNC19, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,25 m3
10 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
11 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
12 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
G CỐNG KM2070+535
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
3 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
4 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,14 m2
5 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.606,5 m2
6 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m3
7 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,93 m3
8 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,14 m3
9 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
10 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
11 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
H CỐNG KM2070+975
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
3 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
4 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,65 m2
5 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,5 m2
6 Bù vênh BTN rỗng C19(phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 m3
7 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
8 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,18 m3
9 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
10 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
11 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
I CỐNG KM2072+340
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,67 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.543,5 m2
3 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m3
4 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m3
5 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
6 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
7 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
J CỐNG KM2072+860
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,75 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449 m2
3 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,78 m3
4 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,57 m3
5 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,69 m3
6 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
7 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
K CỐNG KM2073+100
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,75 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.638 m2
3 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,82 m3
4 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m3
5 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,85 m3
6 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
7 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
L CỐNG KM2075+250
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 798 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 798 m2
3 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,12 m3
4 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
5 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
M CỐNG KM2076+100
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,56 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.533 m2
3 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m3
4 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m3
5 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,89 m3
6 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
7 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
N CỐNG KM2076+505
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,75 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.291,5 m2
3 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
4 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,62 m3
5 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
6 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
7 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
O CẦU CẦN THƠ
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.170 m2
3 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,58 m3
4 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
5 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,73 m3
6 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m2
7 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
P CẦU CÁI DA
1 Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,18 m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.627,9 m2
3 Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,99 m3
4 Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,29 m3
5 Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,62 m3
6 Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
7 Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
Q Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->