Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:10:00 đến ngày 2020-07-20 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,165,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG KM2063+080, VĨNH LONG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,18 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,25 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,78 | m3 |
| 4 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m3 |
| 5 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | m3 |
| 6 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| B | CỐNG KM2063+310 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (pần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m3 |
| 4 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,63 | m3 |
| 5 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 6 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| C | CỐNG KM2063+560 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,15 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 pần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.426,13 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC19, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 4 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,53 | m3 |
| 5 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 6 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m3 |
| 7 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 8 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| D | CỐNG KM2064+620 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC19, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 4 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 5 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m3 |
| 6 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,69 | m3 |
| 7 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 8 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| E | CỐNG KM2064+840 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 4 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,93 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449 | m2 |
| 6 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | m3 |
| 7 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m3 |
| 8 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m3 |
| 9 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 10 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| F | CỐNG KM2069+480, CẦN THƠ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 4 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC19, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,35 | m3 |
| 7 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 8 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 9 | Thảm BTNC19, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,25 | m3 |
| 10 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 11 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| G | CỐNG KM2070+535 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 4 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,14 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606,5 | m2 |
| 6 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m3 |
| 7 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m3 |
| 8 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | m3 |
| 9 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 10 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| H | CỐNG KM2070+975 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 4 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,5 | m2 |
| 6 | Bù vênh BTN rỗng C19(phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m3 |
| 7 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 8 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,18 | m3 |
| 9 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 10 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| I | CỐNG KM2072+340 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,67 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,5 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m3 |
| 4 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m3 |
| 5 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 6 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| J | CỐNG KM2072+860 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m3 |
| 4 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m3 |
| 5 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,69 | m3 |
| 6 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| K | CỐNG KM2073+100 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m3 |
| 4 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m3 |
| 5 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,85 | m3 |
| 6 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| L | CỐNG KM2075+250 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m2 |
| 3 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,12 | m3 |
| 4 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 5 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| M | CỐNG KM2076+100 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,56 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 4 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m3 |
| 5 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,89 | m3 |
| 6 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| N | CỐNG KM2076+505 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,75 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,5 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,62 | m3 |
| 5 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 6 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| O | CẦU CẦN THƠ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.170 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,58 | m3 |
| 4 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 5 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,73 | m3 |
| 6 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| P | CẦU CÁI DA | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,18 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám T/C 0.5 kg/m2 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,9 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN rỗng C19 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,99 | m3 |
| 4 | Thảm vuốt nối BTNC12.5 (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | m3 |
| 5 | Thảm BTNC12.5, dày 5cm (phần sửa chữa mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,62 | m3 |
| 6 | Sơn hoàn trả vạch sơn dày 2mm (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (nâng giải phân cách giữa và sơn hoàn trả vạch sơn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| Q | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi