Gói thầu: Thi công xây dựng nhà phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725918-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20200715685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khác (Khấu hao tài sản cố định)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 17:30:00 đến ngày 2020-07-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,506,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cọc
1 Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.738,2 md
2 Ép âm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Ép cọc đại trà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,382 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 mối nối
5 Sản xuất cọc dẫn bằng thép đúc D300 dầy 7,92mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
6 Cắt đầu cọc để neo vào đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cọc
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7553 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7553 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3565 m3
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9658 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1453 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8191 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6382 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6382 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8231 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1768 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8689 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,7982 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9947 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2775 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9794 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4477 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,337 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6496 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,9342 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1275 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8073 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6477 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5436 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8489 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4459 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9177 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7718 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1749 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2104 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2142 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,187 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7159 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7368 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7454 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2568 tấn
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6538 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6538 tấn
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3935 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2013 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6781 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 100m2
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4608 m2
53 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4608 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6454 m2
C Phần kiến trúc
1 Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9731 m3
2 Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2379 m3
3 Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,5978 m3
4 Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1522 m3
5 Xây gạch đặc, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6238 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,4 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.078,42 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,9193 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,9664 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100,54 m2
11 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,402 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6831 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.893,2477 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,4 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,798 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,474 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.171,26 m
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,32 m
19 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,11 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,35 m2
21 Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,35 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,71 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,882 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,736 m2
26 Trụ gỗ D250 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Tay vịn gỗ D80 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 md
28 Lan can cầu thang thép hộp D20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 md
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,714 m2
30 Thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8274 100m2
32 Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7 m2
33 Cửa đi 2 cánh mở quay pano kính cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
34 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
35 Cửa sổ 2 cánh kính mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
36 Vách kính cố định cửa nhôm hệ kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
37 Vách kính cố định cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,633 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,013 m2
39 Cửa sắt bổ sung phía tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5928 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9054 100m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1142 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3892 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
48 Xây gạch đặc, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4162 m3
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0384 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2528 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 100m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,296 m2
D Phần điện
1 Khung tủ điện kích thước 600x500x170mmm dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Attomat MCCB 3P 150A,20KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Attomat MCCB 3P 63A, 10KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Attomat MCB 2P 32A, 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Attomat MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đèn báo hiển thị pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Đèn báo hiển thị pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Chuyển mạch vol kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Khung tủ điện kích thước 500x300x150mmm tôn dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Attomat MCCB 3P 63A, 10KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Attomat MCB 2P 32A, 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Attomat MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đèn báo hiển thị pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Vỏ tủ điện âm tường 5MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
18 Attomat MCB 2P 25A, 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Attomat MCB 1P 10A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
20 Attomat MCB 1P 20A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Attomat MCB 1P 25A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 Attomat RCBO 2P 20A - 30MMA, 4.5KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Đèn tuýp led đôi dài 1.2m gắn trần, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
24 Đèn led ốp trần D300 bóng led -11w Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bộ
25 Quạt trần sải cánh 1400MM-80w Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
31 Công tắc chống giật 20A-250V cho bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
32 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4X50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
33 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4X16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
34 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2X6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
35 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
36 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.850 m
37 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.430 m
38 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
40 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
41 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
42 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.425 m
43 Ống luồn dây điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
44 Ống luồn dây điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
45 Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.250 m
46 Ống HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
47 Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng, dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
48 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
49 Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
50 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
51 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
53 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
54 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
55 Kẹp định vị dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
57 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Lắp đặt sịt vệ sinh Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen Viglacera VG515 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi VTL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
12 ống nhựa uPVC - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
13 ống nhựa uPVC - D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
14 ống nhựa uPVC - D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
15 ống nhựa uPVC - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
16 Ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Nắp đậy ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Cút chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Cút chếch D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
20 Tê chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Tê chếch D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
22 Tê chếch D75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Nút bịt D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Măng sông uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
30 ống PPR-PN12, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
31 ống PPR-PN12, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
32 ống PPR-PN12, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
33 ống PPR-PN12, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
34 ống PPR-PN12, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
35 Đầu nối ren trong DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Đầu nối ren trong DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Đầu nối ren trong DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Đầu nối ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Đầu nối ren trong DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Cút PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 Cút PPR, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Cút PPR, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Cút PPR, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Tê thu PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Tê thu PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
47 Tê thu PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Tê PPR, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Tê thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
50 Tê PPR, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 Côn thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Côn thu PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Côn thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
57 Van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
58 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
59 Van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Van điện từ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 ống nhựa uPVC - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
63 ống nhựa uPVC - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
64 Côn D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
68 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg ,MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg ,MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Nội quy tiêu lệch PPCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->