Gói thầu: Thi công xây dựng nhà phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác (Khấu hao tài sản cố định) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 17:30:00 đến ngày 2020-07-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,506,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.738,2 | md |
| 2 | Ép âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Ép cọc đại trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,382 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | mối nối |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép đúc D300 dầy 7,92mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 6 | Cắt đầu cọc để neo vào đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cọc |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7553 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7553 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3565 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9658 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1453 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6382 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6382 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8231 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1768 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8689 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,7982 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9947 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2775 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9794 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4477 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,337 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6496 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9342 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1275 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8073 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6477 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5436 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8489 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9177 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7718 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1749 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2104 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2142 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,187 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7159 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7368 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7454 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2568 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6538 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6538 | tấn |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3935 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2013 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6781 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4608 | m2 |
| 53 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4608 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6454 | m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9731 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2379 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,5978 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1522 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6238 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,4 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.078,42 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9193 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,9664 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,54 | m2 |
| 11 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,402 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6831 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.893,2477 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,4 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,798 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,474 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,26 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,32 | m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,11 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,35 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,35 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,71 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,882 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,736 | m2 |
| 26 | Trụ gỗ D250 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tay vịn gỗ D80 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | md |
| 28 | Lan can cầu thang thép hộp D20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | md |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,714 | m2 |
| 30 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8274 | 100m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay pano kính cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh kính mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định cửa nhôm hệ kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,633 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,013 | m2 |
| 39 | Cửa sắt bổ sung phía tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5928 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9054 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1142 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3892 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đặc, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4162 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0384 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,296 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 600x500x170mmm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Attomat MCCB 3P 150A,20KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Attomat MCCB 3P 63A, 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Attomat MCB 2P 32A, 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Attomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Khung tủ điện kích thước 500x300x150mmm tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Attomat MCCB 3P 63A, 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Attomat MCB 2P 32A, 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Attomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện âm tường 5MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Attomat MCB 2P 25A, 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Attomat MCB 1P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Attomat MCB 1P 20A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Attomat MCB 1P 25A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Attomat RCBO 2P 20A - 30MMA, 4.5KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Đèn tuýp led đôi dài 1.2m gắn trần, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 24 | Đèn led ốp trần D300 bóng led -11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 25 | Quạt trần sải cánh 1400MM-80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 31 | Công tắc chống giật 20A-250V cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 34 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.850 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.430 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.425 | m |
| 43 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 45 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.250 | m |
| 46 | Ống HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 48 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 49 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 55 | Kẹp định vị dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 57 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sịt vệ sinh Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Viglacera VG515 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 12 | ống nhựa uPVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 13 | ống nhựa uPVC - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 14 | ống nhựa uPVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | ống nhựa uPVC - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Nắp đậy ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Cút chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 20 | Tê chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Tê chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 22 | Tê chếch D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | ống PPR-PN12, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | ống PPR-PN12, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | ống PPR-PN12, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 33 | ống PPR-PN12, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 34 | ống PPR-PN12, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 35 | Đầu nối ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đầu nối ren trong DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Đầu nối ren trong DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu nối ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Đầu nối ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Cút PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Cút PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Cút PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Cút PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Tê thu PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Tê PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 50 | Tê PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Van điện từ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | ống nhựa uPVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 63 | ống nhựa uPVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 64 | Côn D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg ,MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg ,MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Nội quy tiêu lệch PPCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi