Gói thầu: Gói thầu XL số 04: Xây mới nhà xưởng may

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666916-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN 26
Tên gói thầu Gói thầu XL số 04: Xây mới nhà xưởng may
Số hiệu KHLCNT 20200656972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 17:08:00 đến ngày 2020-07-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,900,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà xưởng may
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương I 273,871 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương I 23,649 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương I 15,879 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương I 277,51 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn nhà công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương I 0,85 tấn
6 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương I 10,946 100m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương I 1.921,2 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương I 4,8 tấn
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương I 18,572 tấn
10 Tháo dỡ hệ thống đường ống PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương I 97,6 m
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương I 313,399 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1x8 km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương I 313,399 m3
13 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương I 20,146 m3
14 Phá dỡ giằng, móng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương I 5,98 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 191,599 m3
16 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,576 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,964 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,414 m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,602 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 tấn
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 170,223 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,941 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1x4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,941 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1x5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,941 100m3
33 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương VI 15,949 tấn
34 Gia công giằng mái thép, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương VI 2,574 tấn
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương VI 12,217 tấn
36 Gia công kết cấu cửa trời, mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,886 tấn
37 Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ D12, mạ kẽm (bao gồm 2 ê cu, 2 long đen) Mô tả kỹ thuật theo chương VI 294,1 kg
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương VI 651,2 m2
39 Sơn cột thép bằng sơn chống cháy 60p, sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương VI 291 1m2
40 Lắp dựng cột, kèo thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương VI 15,949 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương VI 12,217 tấn
42 Lắp cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,886 tấn
43 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương VI 2,574 tấn
44 Sản xuất và lắp dựng bu lông neo M24, L=850 chân cột (2 ê cu, 1 long đen), cấp độ bền 5.6 Mô tả kỹ thuật theo chương VI 104 bộ
45 Bu lông liên kết M20x70, mạ kẽm, cấp độ bền 8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương VI 300 bộ
46 Bu lông liên kết M16x50, mạ kẽm, cấp độ bền 5.6 Mô tả kỹ thuật theo chương VI 84 bộ
47 Bu lông liên kết M16x35, mạ kẽm, cấp độ bền 5.6 Mô tả kỹ thuật theo chương VI 80 bộ
48 Bu lông liên kết M12x35, mạ kẽm, cấp độ bền 4.6 Mô tả kỹ thuật theo chương VI 3.408 bộ
49 Cóc đệm bằng gang cho giằng D18 Mô tả kỹ thuật theo chương VI 48 bộ
50 Đổ lớp SIKAGrout chèn chân cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương X 26 Vị trí
51 Lợp mái bằng tôn xốp (chống nóng), tôn 6 sóng dầy 0.42mm, PU chung tính 17 / 42mm, mặt dưới phủ giấy bạc Mô tả kỹ thuật theo chương X 11,73 100m2
52 Lợp mái cửa trời, che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương X 11,915 100m2
53 Tôn lấy sáng, tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương X 56,16 m2
54 Máng nước bằng Inox SUS304, khổ 900, khung xương đỡ máng, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương X 120 m
55 Tôn úp nóc, diềm đốc 0.45mm, khổ 600->800 Mô tả kỹ thuật theo chương X 124,8 m
56 Tấm ke đỉnh tường xây, quanh cửa chớp, ke tôn mái và tường, chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương X 573,9 m
57 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp louver Mô tả kỹ thuật theo chương X 68,64 m2
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 237,823 m3
59 Rải bạt dứa chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,554 m2
60 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,733 m3
61 Làm nhẵn và tăng cứng mặt nền bằng Sika Chupdur Grey Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,554 m2
62 Cắt bê tông nền nhà xưởng tạo khe co, rộng 5mm, sầu 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,274 10m
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m2
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
69 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 m3
70 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,077 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 49,119 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 280,161 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 238,461 m2
74 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 50,6 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 54,8 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 29,15 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương X 305,736 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương X 347,436 m2
79 Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương X 105 m2
80 Sản xuất và lắp đặt cửa đi thép, bao gồm cửa phụ, phụ kiện (ray treo, bánh xe …), sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương X 92 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương X 197 m2
82 Tủ điện âm tường Sino mặt nhựa chống cháy 12 module (EM12PL/EM12PS) Mô tả kỹ thuật theo chương IX 2 Cái
83 Aptomat khối MCB-2P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 Cái
84 Aptomat khối MCB-2P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 2 cái
85 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 10 Cái
86 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 Cái
87 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IX 20 cái
88 Lắp đặt đế âm tường, KT40x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 20 hộp
89 Đèn led nhà xưởng 150w Highbay - Epistar (03 Chipled COB), Kích thước: 38x32x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 40 bộ
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp =100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 40 hộp
91 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 + (bao gồm dây E) Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1.302,4 m
92 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 467,72 m
93 Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x25+E16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 100m
94 Lắp đặt cáp nguồn từ tủ 1 đến tủ 2 Cu/XLPE/PVC 2x16+E10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 0,58 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương IX 753,06 m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương IX 56 m
97 Lắp đặt ống nhựa HDFE D40/34 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 48 m
98 Kéo rải dây đồng trần C50 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 12 m
99 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt D16, L=2.4m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương IX 3 cái
100 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 mối
101 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4,95 m3
102 Lấp đất rãnh tiếp địa, tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4,95 m3
103 Thí nghiệm kiểm tra hệ thống nối đất cho tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 HT
104 Kéo rải dây chống sét trên mái, trên tường loại d=10mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 78,5 m
105 Gia công, lắp đặt hộp đo điện trở tiếp đất KT400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 hộp
106 Gia công kim thu sét d16 mạ kẽm, chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương IX 5 cái
107 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương IX 7 cái
108 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt D16, L=2.4m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương IX 7 cái
109 Lắp đặt băng thép tiếp địa bằng đồng C50 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 16 m
110 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương IX 6 mối
111 Lắp đặt ống nhựa PVC32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 m
112 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IX 6,93 m3
113 Lấp đất rãnh tiếp địa, tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương IX 6,93 m3
114 Thí nghiệm kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 HT
115 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1,62 100m
116 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 36 cái
117 Cầu rác D120 - INOX Mô tả kỹ thuật theo chương IX 18 cái
118 Đai ống bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương IX 108 cái
119 Keo gián ống UPVC 2kg/hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 Típ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->