Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp thiết bị, lắp đặt đèn tín hiệu và đèn cảnh báo nháy vàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726337-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp thiết bị, lắp đặt đèn tín hiệu và đèn cảnh báo nháy vàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 09:01:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,090,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT ĐÈN THGT | |||
| 1 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 2,9m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 4m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn kép 7m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 7m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,045 | tấn |
| 7 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 6 | khung |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg. | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 9 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | khung |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1488 | tấn |
| 11 | Khung móng M24x8x1375 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | khung |
| 12 | Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 3 số 1 x D300 LED | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 3 số 1 x D400 LED | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 22 | 1 đầu cáp |
| 19 | Rải Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2, phần cáp đi ngầm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 5,46 | 100m |
| 20 | Rải Cáp kết nối tín hiệu đường sắt - đường bộ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7x1,5mm2, phần cáp đi ngầm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 21 | Kéo cáp treo điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2, qua đường sắt | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 22 | Kéo cáp treo kết nối tín hiệu đường sắt - đường bộ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7x1,5mm2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 23 | Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,93 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,624 | 100m |
| 25 | Rải Dây dồng trần M10 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt xà 0,3m trên cột hạ thế và cột 6,2m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Đai xiết inox + khóa đai (ôm cáp lên cột) | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 30 | Khung móng tủ THGT M16x415x1100x525 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | khung |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10 | bảng |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột, vào tủ | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 22 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đánh số cột | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống luồn cáp D110/90 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,97 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,13 | 100m |
| 37 | Cắt hè bê tông bằng máy để đào móng cột | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,048 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,072 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,412 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 9,792 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột cao 4,4m bên trái tuyến (2 cột) | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 12,612 | m3 |
| 43 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,2 | m2 |
| 44 | Lắp đặt thiết bị UPS | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | nút |
| 46 | Lắp đặt card kết nối tín hiệu đường sắt-đường bộ | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,1228 | 100m3 |
| B | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ĐÈN CẢNH BÁO NHÁY VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 24,192 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,3472 | tấn |
| 3 | Khung móng M24x8x1375 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 7 | khung |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg. | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,0438 | tấn |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | khung |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 24,192 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Cột nháy vàng côn mạ kẽm 6,2m vươn 7m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 7 | cột |
| 8 | Lắp đặt Cột nháy vàng côn mạ kẽm 6,2m vươn 4m | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 3 | cột |
| 9 | Lắp đặt tay bắt đèn nháy vàng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tín hiệu nháy vàng trên cần vươn | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 17 | bộ |
| 11 | Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trời | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 20 | bộ |
| 12 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100w | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ biển báo "chú ý quan sát" | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 14 | Lắp biển cảnh báo "chú ý quan sát" bằng đèn led | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn nháy vàng | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10 | tủ |
| 16 | Luồn dây từ pin xuống tủ điều khiển, Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1,205 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ tủ lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 2,247 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 86,6 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 0,2419 | 100m3 |
| C | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | - Cổng giao tiếp: 1 USB 2.0; 1 RJ45; 1 RS485; Kết nối trung tâm: Ethernet/GPRS; Số board điều khiển đèn tín hiệu: 06; Số cổng ra của tủ tối đa: 96; Điều khiển tối đa 18 nhóm tín hiệu [ 18x(01 đèn ba mầu+01 đèn đi bộ)]; Khả năng kết hợp đếm xe điều khiển thông minh tự động; Khả năng điều khiển ưu tiên xe Bus, xe BRT; Khả năng điều khiển 2 - 3 nút giao liền kề với một tủ điều khiển và nút ngã 5, ngã 6; Số pha đèn màu: 24; Số pha đi bộ: 12; Số chiến lược tối đa: 30; Kích thước: 1350x1300x500; Cấp bảo vệ: IP44; Chất liệu: Tôn bọc sơn tĩnh điện, phía trong lót lớp cách điện, dày 2mm | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ nguồn lưu điện UPS Online; Công suất biểu kiến: 1400VA; Công suất tác dụng:1000W; Điện áp đầu ra điện lưới: như điện lưới; Điện áp đầu ra acqui: 220V ± 5%; Dang sóng: sine chuẩn, độ méo sóng hài <3%; Tần số 50Hz ± 2%; Thời gian chuyển mạch chế độ UPS: 4ms | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| D | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí nhân công bậc 3/7 đảm bảo ATGT | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 34 | Công |
| 2 | Còi ĐBGT | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8 | Cái |
| 3 | Gậy chỉ huy | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 9 | Cái |
| 4 | Chóp nón phản quang | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 10 | Cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 9 | Cuộn |
| 6 | Biển báo công trường | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8 | Cái |
| 7 | Hàng rào chắn barrie | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8 | Cái |
| 8 | Đèn quay | Theo HSBVBCKTKT được duyệt | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi