Gói thầu: Đường kết nối các khu công nghiệp phía tây nam thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728686-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Đường kết nối các khu công nghiệp phía tây nam thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20200243620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:03:00 đến ngày 2020-07-30 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 166,719,136,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1: ĐT741 ĐẾN ĐH507
B I. NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.633,263 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 318,412 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.936,934 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 318,412 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 318,412 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 310,426 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 439,77 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 10T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 776,064 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.060,621 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 350,054 100m3
11 Vận chuyển đất thừa & điều phối tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (2Km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.410,675 100m3
12 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.253,655 100m2
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.289,274 100m3
14 Tưới nước ủ ẩm trong quá trình lu lèn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.289,274 100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
D Mặt đường chính
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 529,364 100m3
2 Cung cấp sỏi đỏ để đắp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 751,697 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 614,063 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 614,063 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 355,049 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 279,015 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.827,943 100m2
8 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 634,065 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.827,943 100m2
10 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 216,977 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 216,977 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (14km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 216,977 100tấn
E Vuốt nối đường ngang
1 Cày sọc mặt đường nhựa cũ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,734 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,912 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,173 100m3
4 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,085 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,734 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,734 100m2
7 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,694 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,694 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (14km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,694 100tấn
F Bãi trữ và ủ trộn CPĐD
1 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 125,223 100m2
2 Thuê bãi trữ CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 tháng
3 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 ca
4 Đảo trộn CPĐD tại bãi bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 654,15 100m3
5 Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 654,15 100m3
6 Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1Km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6.541,501 10m3
G III. THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,044 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 330,081 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 380,865 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,15 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 467,358 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,749 100m2
7 Cung cấp ống H30 D800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 212 m
8 Cung cấp joint cao su cống D800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55 cái
9 Cung cấp ống H30 D1000 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 181 m
10 Cung cấp joint cao su cống D1000 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47 cái
11 Cung cấp ống H30 D1500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 675 m
12 Cung cấp joint cao su cống D1500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 224 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đường kính <=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 106 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đường kính <=1800mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 225 đoạn ống
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 427,6 m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 998 rọ
17 Xếp đá khan không chít mạch gia cố hạ lưu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64,05 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 87,701 100m3
H IV. THOÁT NƯỚC DỌC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.837,82 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85,48 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.475,88 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 móng chân ta luy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 269,151 m3
5 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,198 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D80 thoát nước ta luy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8 100m
7 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,536 100m2
I V. AN TOÀN GIAO THÔNG
J Biển báo - Vạch sơn
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 164 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 150x240cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 125x150cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x90cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x65cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 cái
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 126 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8.693,523 m2
K Cọc tiêu - Cọc Km
1 Thi công cột km bằng bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
2 Trồng cột Km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 1 cái
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 349 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,222 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,94 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 349 cái
L Hộ lan tôn sóng
1 Cung cấp đầu tôn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34 cái
2 Cung cấp tôn sóng 3.320x310x3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.429,56 m
3 Cung cấp cột D141x4.5x1200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.050 cột
4 Cung cấp bu lông 16x35 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10.500 cái
5 Cung cấp bu lông 19x180 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.050 cái
6 Cung cấp mũ cột D150x1.6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.050 cái
7 Cung cấp bản đệm 50x70x300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.050 bộ
8 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.050 bộ
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.429,56 m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 84 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,4 100m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 84 m3
M ĐOẠN 2: ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (KM0+000 - KM0+652,93 & KM1+060,85-KM1+274,53), NGOÀI QH DỰ ÁN CÔNG VIÊN TT
N I. NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 225,575 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,403 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 170,196 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,403 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,403 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 88,083 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 82,113 100m3
8 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73,397 100m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77,949 100m3
10 Tưới nước ủ ẩm trong quá trình lu lèn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77,949 100m3
O II. MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,614 100m3
2 Cung cấp sỏi đỏ để đắp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,631 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,192 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,192 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,72 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,729 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91,529 100m2
8 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,45 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91,529 100m2
10 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,525 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,525 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (4km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,525 100tấn
13 Cày sọc mặt đường nhựa cũ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,504 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,531 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,85 100m3
16 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,381 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,504 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,504 100m2
19 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,031 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,031 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (14km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,031 100tấn
22 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,859 100m2
23 Thuê bãi trữ CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 tháng
24 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 ca
25 Đảo trộn CPĐD tại bãi bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,831 100m3
26 Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,831 100m3
27 Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1Km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 358,307 10m3
P III. VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,676 100m3
2 Cung cấp sỏi đỏ để đắp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,58 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,545 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,545 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,784 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.784,181 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.784,181 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 89,211 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 173,556 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,813 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,073 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, gờ chặn vỉa hè, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 88,147 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 293,822 m2
14 Phóng hố trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 124 hố
15 Đào đất hố trồng cây xanh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 291,4 hố
16 Cung cấp cống BTCT D800 vỉa hè Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 124 M
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 124 đoạn ống
18 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162 cây
19 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162 cây
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162 cây
21 Phân hữu cơ trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,92 m3
22 Cung cấp phân hóa học DAP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81 kg
23 Cung cấp vi sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81 kg
24 Thuốc kích thích ra rễ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162 chai
25 Thuốc kích thích ra chồi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162 chai
26 Mua đất màu trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,5 m3
27 Bốc đất thừa lên xe bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 250,9 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,509 100m3
29 Duy trì cây bóng mát mới trồng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162 1 cây/năm
Q IV. THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 59,846 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77,303 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,295 m3
4 Cung cấp cống H10 D1000 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.472 m
5 Cung cấp cống H30 D1000 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56 m
6 Cung cấp joint cao su cống D1000 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 325 cái
7 Cung cấp gối cống đúc sẵn D1000 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 736 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 159,042 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,888 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,918 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,733 tấn
12 Gia công thép hình hố ga Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,956 tấn
13 Gia công, lắp đặt bản lề D16 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96 bộ
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,572 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,173 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 784 cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 382 đoạn ống
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 chèn khe mối nối Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,471 100m3
R V. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 150x240cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 125x150cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x65cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 380,33 m2
S CẦU KM10+795 (CẦU BÀ MỤ)
T I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm T ngược, L=25m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75 dầm
2 Di chuyển dầm cầu bằng máy, chiều dài 18<=L<28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75 1 dầm /50m
3 Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18<=L<28 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75 dầm
4 Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 22<L<=33(m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75 1m dầm
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 76,8 m3
6 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,78 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,78 100m3
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,37 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,04 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,01 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,82 100m2
12 Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x81mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 cái
13 Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 m
14 Lắp đặt khe co giãn răng lược 8cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 m
15 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,09 tấn
16 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,85 m3
17 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75,5 m3
18 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,11 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,01 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 250 cấu kiện
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,26 m3
22 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,31 tấn
23 Lát gạch Terrazzo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 250,4 m2
24 Vữa xi măng C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,01 m3
25 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,99 100m2
26 Sản xuất thép ống lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,68 tấn
27 Sản xuất thép tấm lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,38 tấn
28 Báo giá mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,06 tấn
29 Cung cấp bu lông M18, L=600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 408 bộ
30 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,06 tấn
31 Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (61,53kg/cái) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 cái
32 Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 100m2
33 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,64 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,64 100m2
35 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,47 tấn
36 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,62 tấn
37 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,52 100m2
38 Bê tông đá 0,5x1 C35 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 329,4 m3
39 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,34 100m3
40 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,34 100m3
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.820 cái
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30,31 m3
43 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,6 tấn
44 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,95 tấn
45 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,65 100m2
U II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 635,55 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,45 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,45 100m3
4 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,08 tấn
5 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,47 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,87 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,4 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,97 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,28 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,15 100m3
11 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 619,23 m3
12 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,29 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,29 100m3
14 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,62 tấn
15 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70,97 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,89 100m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,79 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,08 100m3
19 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,25 100m3
20 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,51 m3
21 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,04 tấn
22 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,83 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,14 100m2
24 Cung cấp thép ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 322,6 kg
25 Quét nhựa bitum Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,25 m3
26 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, sét cứng, cát chặt (HS=1,2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 155,87 m
27 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 147,13 m
28 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 370,55 m3 d.dịch
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,71 100m3
30 Sản xuất ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,45 tấn
31 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 m
32 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
33 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 364,69 m3
34 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,01 100m3
35 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,01 100m3
36 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,11 tấn
37 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,67 tấn
38 Cung cấp cút nối D65 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 156 cái
39 Cung cấp cút nối D119 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 cái
40 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,73 100m
41 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,37 100m
42 Cung cấp cóc nối D16, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.032 bộ
43 Sản xuất kết cấu thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,34 tấn
44 Lắp đặt kết cấu thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,34 tấn
45 Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,04 m3
46 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,71 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m3
48 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 lần TN/cọc
49 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 156 mặt cắt/lần TN
50 Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,84 m3
51 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7 100m3
52 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7 100m3
53 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,21 m3
54 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,03 tấn
55 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,53 tấn
56 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,67 100m2
58 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,44 m2
59 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 69,82 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,33 100m3
61 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
62 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
63 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,13 m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,76 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,59 100m3
67 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,73 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,46 tấn
69 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,46 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cấu kiện
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,64 m3
72 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,05 100m2
73 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*4 lần *1 th+5%*4) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,02 tấn
74 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60,08 tấn
75 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60,08 tấn
76 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*5 lần *1 th+5%*5) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,55 tấn
77 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,75 tấn
78 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,75 tấn
79 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85 m3
80 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,3 100m3
81 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63,73 100m3
82 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 74,79 m3
83 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x1 m trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.833,26 rọ
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 đoạn ống
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 69,62 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 69,62 100m3
87 Thanh thải ống cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 đoạn ống
V CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng dự thầu. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->