Gói thầu: Đường kết nối các khu công nghiệp phía tây nam thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Đường kết nối các khu công nghiệp phía tây nam thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:03:00 đến ngày 2020-07-30 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,719,136,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN 1: ĐT741 ĐẾN ĐH507 | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.633,263 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 318,412 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.936,934 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 318,412 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 318,412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 310,426 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 439,77 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 10T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 776,064 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.060,621 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 350,054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa & điều phối tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (2Km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.410,675 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.253,655 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.289,274 | 100m3 |
| 14 | Tưới nước ủ ẩm trong quá trình lu lèn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.289,274 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Mặt đường chính | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 529,364 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 751,697 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 614,063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 614,063 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 355,049 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 279,015 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.827,943 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 634,065 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.827,943 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 216,977 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 216,977 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (14km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 216,977 | 100tấn |
| E | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường nhựa cũ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,734 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,912 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,173 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,085 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,734 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,734 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,694 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,694 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (14km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,694 | 100tấn |
| F | Bãi trữ và ủ trộn CPĐD | |||
| 1 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 125,223 | 100m2 |
| 2 | Thuê bãi trữ CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | tháng |
| 3 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | ca |
| 4 | Đảo trộn CPĐD tại bãi bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 654,15 | 100m3 |
| 5 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 654,15 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1Km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6.541,501 | 10m3 |
| G | III. THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,044 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 330,081 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 380,865 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,15 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 467,358 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,749 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp ống H30 D800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 212 | m |
| 8 | Cung cấp joint cao su cống D800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 9 | Cung cấp ống H30 D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 181 | m |
| 10 | Cung cấp joint cao su cống D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 11 | Cung cấp ống H30 D1500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 675 | m |
| 12 | Cung cấp joint cao su cống D1500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 224 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đường kính <=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 106 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đường kính <=1800mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 225 | đoạn ống |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 427,6 | m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 998 | rọ |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch gia cố hạ lưu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64,05 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 87,701 | 100m3 |
| H | IV. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.837,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85,48 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.475,88 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 móng chân ta luy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 269,151 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80 thoát nước ta luy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,536 | 100m2 |
| I | V. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| J | Biển báo - Vạch sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 164 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 150x240cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 125x150cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x90cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x65cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 126 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8.693,523 | m2 |
| K | Cọc tiêu - Cọc Km | |||
| 1 | Thi công cột km bằng bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Trồng cột Km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 349 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,222 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,94 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 349 | cái |
| L | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp đầu tôn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 2 | Cung cấp tôn sóng 3.320x310x3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.429,56 | m |
| 3 | Cung cấp cột D141x4.5x1200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.050 | cột |
| 4 | Cung cấp bu lông 16x35 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10.500 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông 19x180 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.050 | cái |
| 6 | Cung cấp mũ cột D150x1.6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.050 | cái |
| 7 | Cung cấp bản đệm 50x70x300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.050 | bộ |
| 8 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.050 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.429,56 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 84 | m3 |
| M | ĐOẠN 2: ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (KM0+000 - KM0+652,93 & KM1+060,85-KM1+274,53), NGOÀI QH DỰ ÁN CÔNG VIÊN TT | |||
| N | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 225,575 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,403 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 170,196 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,403 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,403 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 88,083 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 82,113 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73,397 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77,949 | 100m3 |
| 10 | Tưới nước ủ ẩm trong quá trình lu lèn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77,949 | 100m3 |
| O | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,614 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,631 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,192 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,192 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,72 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,729 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91,529 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,45 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91,529 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,525 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,525 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (4km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,525 | 100tấn |
| 13 | Cày sọc mặt đường nhựa cũ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,504 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,531 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,381 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,504 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,504 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,031 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,031 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (14km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,031 | 100tấn |
| 22 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,859 | 100m2 |
| 23 | Thuê bãi trữ CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | tháng |
| 24 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | ca |
| 25 | Đảo trộn CPĐD tại bãi bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,831 | 100m3 |
| 26 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,831 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1Km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 358,307 | 10m3 |
| P | III. VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,676 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,58 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,545 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,545 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,784 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.784,181 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.784,181 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 89,211 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 173,556 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,813 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,073 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, gờ chặn vỉa hè, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 88,147 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 293,822 | m2 |
| 14 | Phóng hố trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 124 | hố |
| 15 | Đào đất hố trồng cây xanh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 291,4 | hố |
| 16 | Cung cấp cống BTCT D800 vỉa hè | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 124 | M |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 124 | đoạn ống |
| 18 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162 | cây |
| 19 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162 | cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162 | cây |
| 21 | Phân hữu cơ trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 22 | Cung cấp phân hóa học DAP | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 81 | kg |
| 23 | Cung cấp vi sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 81 | kg |
| 24 | Thuốc kích thích ra rễ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162 | chai |
| 25 | Thuốc kích thích ra chồi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162 | chai |
| 26 | Mua đất màu trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 27 | Bốc đất thừa lên xe bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 250,9 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,509 | 100m3 |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162 | 1 cây/năm |
| Q | IV. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 59,846 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77,303 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,295 | m3 |
| 4 | Cung cấp cống H10 D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.472 | m |
| 5 | Cung cấp cống H30 D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56 | m |
| 6 | Cung cấp joint cao su cống D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 325 | cái |
| 7 | Cung cấp gối cống đúc sẵn D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 736 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 159,042 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,918 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,733 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,956 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt bản lề D16 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,572 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 784 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 382 | đoạn ống |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 chèn khe mối nối | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,471 | 100m3 |
| R | V. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 150x240cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 125x150cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x65cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 380,33 | m2 |
| S | CẦU KM10+795 (CẦU BÀ MỤ) | |||
| T | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm T ngược, L=25m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bằng máy, chiều dài 18<=L<28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75 | 1 dầm /50m |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18<=L<28 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 22<L<=33(m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75 | 1m dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 76,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,37 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,04 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,01 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,82 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x81mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | cái |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 8cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 16 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75,5 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,11 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,01 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 250 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,26 | m3 |
| 22 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,31 | tấn |
| 23 | Lát gạch Terrazzo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 250,4 | m2 |
| 24 | Vữa xi măng C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,68 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,38 | tấn |
| 28 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,06 | tấn |
| 29 | Cung cấp bu lông M18, L=600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 408 | bộ |
| 30 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,06 | tấn |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (61,53kg/cái) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,64 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,64 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,62 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá 0,5x1 C35 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 329,4 | m3 |
| 39 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,34 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,34 | 100m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.820 | cái |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30,31 | m3 |
| 43 | Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,6 | tấn |
| 44 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 45 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| U | II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 635,55 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,45 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,08 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,47 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,87 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,97 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,28 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,15 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 619,23 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,29 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,29 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,62 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70,97 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,89 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,79 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,08 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,25 | 100m3 |
| 20 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp thép ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 322,6 | kg |
| 25 | Quét nhựa bitum | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, sét cứng, cát chặt (HS=1,2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 155,87 | m |
| 27 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 147,13 | m |
| 28 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 370,55 | m3 d.dịch |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,71 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 32 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 364,69 | m3 |
| 34 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,01 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,01 | 100m3 |
| 36 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,11 | tấn |
| 37 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,67 | tấn |
| 38 | Cung cấp cút nối D65 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 156 | cái |
| 39 | Cung cấp cút nối D119 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,73 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,37 | 100m |
| 42 | Cung cấp cóc nối D16, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.032 | bộ |
| 43 | Sản xuất kết cấu thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 45 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 46 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,71 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 48 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | lần TN/cọc |
| 49 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 156 | mặt cắt/lần TN |
| 50 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 68,84 | m3 |
| 51 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 14km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,21 | m3 |
| 54 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,53 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,44 | m2 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 69,82 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,33 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,13 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 67 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,73 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,46 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,46 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 72 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 73 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*4 lần *1 th+5%*4) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,02 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60,08 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60,08 | tấn |
| 76 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*5 lần *1 th+5%*5) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,75 | tấn |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,75 | tấn |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85 | m3 |
| 80 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,3 | 100m3 |
| 81 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63,73 | 100m3 |
| 82 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 74,79 | m3 |
| 83 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x1 m trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.833,26 | rọ |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 69,62 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 69,62 | 100m3 |
| 87 | Thanh thải ống cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| V | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng dự thầu. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi