Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:57:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,785,836,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,669 | 100m3 | |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VỈA HÈ - CÂY XANH - BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | 0,597 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | 1,442 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 4,972 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 4,972 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,325 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 53,244 | m3 | |
| 7 | Khe co giãn bó vỉa | 16,44 | 10m | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 1.103,86 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 707,71 | m2 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 250x250x50mm | 1.103,86 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng 250x250x50 | 707,71 | m2 | |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 0,678 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép bó vỉa , đường kính cốt thép <= 10mm | 0,085 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,151 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 25,669 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,862 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 320,86 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 51,216 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 51,216 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 58,2 | m | |
| 21 | Bứng gốc cây xanh hiện trạng | 6 | 1 gốc cây | |
| 22 | Đào hố trồng cây | 2 | gốc cây | |
| 23 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình. | 2 | 1 gốc cây | |
| C | CƠ SỞ HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,498 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,999 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | 0,541 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm ngọn 3,8cm, L=3.7m | 25,419 | 100m | |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 3,435 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,855 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,855 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 8,858 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 2,392 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 60,747 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,167 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,869 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,234 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 228 | cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | 4,867 | đoạn ống | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 6 | mối nối | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 18 | Đắp vữa XM mác 75, cống | 9,42 | m | |
| 19 | Gối cống BTCT D400 | 6 | cái | |
| D | CƠ SỞ HẠ TẦNG CẤP ĐIỆN - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, đồng bọc nhựa = 25mm2 | 180 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, đồng bọc nhựa = 10mm2 | 142 | m | |
| 3 | Lắp cần đèn D60, Đèn Led 100W | 4 | cần đèn | |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 6m | 4 | cột | |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 1,152 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,007 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện sinh hoạt | 2 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn D114mm | 0,24 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,52 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả | 1 | cái | |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt Y STK D114 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van D114mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm 114-90, nối giảm 114-60 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bít PVC D60 | 1 | cái | |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 23,829 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,8 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,081 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,081 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,058 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,003 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,192 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi