Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 14:20:00 đến ngày 2020-07-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,080,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 235,62 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 1,044 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | 1,672 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 23,166 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 46,56 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 40,722 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 69,292 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 68,325 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,5 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 43,585 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 66,323 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 27,266 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 3,819 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 17,147 | m3 | |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | 2,356 | 100m2 | |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 11,489 | 10m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 2,93 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) | 2,93 | 100m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 118,88 | m3 | |
| 21 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 1,189 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=12Tấn | 1,189 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=12Tấn (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) | 1,189 | 100m3 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 15,104 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 26,402 | 100m2 | |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, tủ ra, vào để sơn | 20 | công | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 2.235,987 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 4.994,551 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 2.385,12 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 101,97 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 2.235,987 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 7.379,671 | m2 | |
| 33 | Sơn cột giả đá không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 37,68 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 101,97 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ cửa | 580,801 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 1.352,38 | m | |
| 37 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 235,92 | m2 | |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ XingFa 2,0 mm, kính an toàn 6.38mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | 208,737 | m2 | |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ XingFa 2,2mm, kính an toàn 6.38mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | 90,598 | m2 | |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ XingFa 2,0mm, kính an toàn 6.38mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | 49,7 | m2 | |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ XingFa 2,0mm, kính an toàn 6.38mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | 12,96 | m2 | |
| 42 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khuôn kép | 21,6 | md | |
| 43 | Sản xuất cửa gỗ | 14,58 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 14,58 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 21,6 | m | |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,599 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 21,767 | m2 | |
| 48 | Sản xuất hoa inox | 0,288 | tấn | |
| 49 | Sơn tĩnh điện cổng Inox | 288 | kg | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 47,904 | m3 | |
| 51 | Tháo dỡ Lanh tô | 4 | cấu kiện | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | 0,074 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ thang phụ lên tầng 1 | 2,239 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | 1,19 | m3 | |
| 55 | Chống đỡ tạm phục vụ phá dỡ, thi công | 1 | gói | |
| 56 | Tháo dỡ trần hội trường | 265,992 | m2 | |
| 57 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 51,407 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,514 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (v/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4 khoảng cách từ UBND xã Nguyên Khê đến Bãi đổ Công ty Đông Thành) | 0,514 | 100m3 | |
| 60 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 21,147 | m3 | |
| 61 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 14,379 | m3 | |
| 62 | Trát má cửa | 140,51 | m | |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 365,279 | m2 | |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,35 | 100m2 | |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <10 mm, cao <=4 m | 0,028 | tấn | |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,24 | tấn | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 2,153 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,116 | 100m2 | |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <10 mm, cao <=4 m | 0,181 | tấn | |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,056 | tấn | |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,465 | m3 | |
| 72 | Khoan cấy thép đường kính D18 chiều sâu 180mm | 8 | lỗ khoan | |
| 73 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | 350 | m2 | |
| 74 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương chìm | 389 | m2 | |
| 75 | Phào thạch cao | 323 | m | |
| 76 | Làm vách bằng tấm thạch cao (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | 126,612 | m2 | |
| 77 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 231 | m2 | |
| 78 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 23 | m3 | |
| 79 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 128 | m2 | |
| 80 | Phá dỡ lan can sảnh tầng 2 | 12,6 | m2 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,365 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (v/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) | 0,365 | 100m3 | |
| 83 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | 1,5 | m3 | |
| 84 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | 4,488 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 55,76 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 55,76 | m2 | |
| 87 | Quét sơn chống thấm | 27,264 | m2 | |
| 88 | Mua đất màu trồng cây | 138,92 | m3 | |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 26,33 | m3 | |
| 90 | Hoàn thiện mặt dốc bằng máy đánh mặt, bổ sung sika tăng cứng ( Tham khảo Sika ChapDur ) | 125 | m2 | |
| 91 | Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | 125 | m2 | |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 55 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 179 | m2 | |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng lan can sảnh tầng 2, Lancan gỗ kính đầy đủ phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | 10,649 | m | |
| 95 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | cái | |
| 96 | Tháo dỡ bệ xí | 24 | cái | |
| 97 | Tháo dỡ chậu tiểu | 15 | cái | |
| 98 | Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép | 129,6 | m2 | |
| 99 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 95,37 | m2 | |
| 100 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 271,794 | m2 | |
| 101 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 12,922 | m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,129 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (v/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) | 0,129 | 100m3 | |
| 104 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 271,794 | m2 | |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | 271,794 | m2 | |
| 106 | Phụ gia Sika chống thấm pha với vữa láng | 95,37 | m2 | |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 95,37 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 95,37 | m2 | |
| 109 | Làm hệ trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | 90 | m2 | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite dày 12mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện Inox 304 đi kèm) | 58,98 | m2 | |
| 111 | Khung inox V40x4 đỡ mặt đá đỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 112 | Ốp đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | 10,212 | m2 | |
| 113 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 993 | m2 | |
| 114 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 39 | m2 | |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 30,6 | m3 | |
| 116 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 51,9 | m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,809 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy*4) | 0,809 | 100m3 | |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 993 | m2 | |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 993 | m2 | |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 39 | m2 | |
| 122 | Tháo dỡ thiết bị cũ, tập kết tận dụng lại | 40 | công | |
| 123 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, tận dụng đèn cũ | 31 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt hộp Aptomat 3-8 MCB | 27 | hộp | |
| 125 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x800x200 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 4 | hộp | |
| 126 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x400x200 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | 3 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt đèn báo pha | 12 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt cầu chì 6A | 4 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 18w (Đơn giá 6168) | 12 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 300x300, 24w (Đơn giá 6168) | 50 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 24w (Đơn giá 6168) | 152 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt đèn Tuyp Led 18W gắn tường | 4 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 600x600, 40w (Đơn giá 6168) | 12 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng | 204 | m | |
| 139 | Bộ nguồn led dây | 16 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cánh có Remote điều khiển (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 58 | cái | |
| 141 | Móc treo quạt trần | 58 | cái | |
| 142 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 142 | cái | |
| 143 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Âm bàn) (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 17 | cái | |
| 145 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 37 | cái | |
| 146 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nóng lạnh (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 10 | cái | |
| 149 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm | 1.062 | m | |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 4.900 | m | |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1.700 | m | |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 85 | m | |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 142 | m | |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 850 | m | |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 195 | m | |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 351 | m | |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x16mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 122 | m | |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 190 | m | |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 60 | m | |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 70 | m | |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x16mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 52 | m | |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 90 | m | |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 93 | m | |
| 164 | Lắp đặt hộp đấu nối nhựa (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 19 | hộp | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 1.700 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 800 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 14 | m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 40 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống 100x60mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 35 | m | |
| 170 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 150A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 9 | cái | |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 3 | cái | |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt aptomat RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 14 | cái | |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 5 | cái | |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 53 | cái | |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 45 | cái | |
| 183 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa âm trần cũ tận dụng lại (nhân công bậc 3,5/7) | 30 | công | |
| 184 | Tập kết, vệ sinh trước khi lắp đặt lại | 1 | gói | |
| 185 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x4mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 60 | m | |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 60 | m | |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 54 | m | |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 108 | m | |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 90 | m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 60 | m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 99 | m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,15 | 100m | |
| 193 | Bảo ôn đường ống nước D28x9mm | 0,15 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | 0,54 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | 0,54 | 100m | |
| 196 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 0,54 | 100m | |
| 197 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 0,54 | 100m | |
| 198 | Cổ bạt | 6 | cái | |
| 199 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 3 | máy | |
| 200 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=2,0m | 3 | m | |
| 201 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=1,6m | 2 | m | |
| 202 | Gia công và lắp đặt côn ống thông gió bằng phương pháp ghép mí dán keo 600x300/400x300 mm | 3 | cái | |
| 203 | Gia công và lắp đặt côn ống thông gió bằng phương pháp ghép mí dán keo 800x600 mm | 2 | cái | |
| 204 | Gia công và lắp đặt hộp gió bằng phương pháp ghép mí dán keo 800x300 mm | 3 | cái | |
| 205 | Gia công và lắp đặt hộp gió bằng phương pháp ghép mí dán keo 1200x200 mm | 16 | cái | |
| 206 | Chân rẽ bọc bảo ôn D300 | 6 | cái | |
| 207 | Chân rẽ bọc bảo ôn D200 | 20 | cái | |
| 208 | Gia công, lắp đặt ống gió mềm D300 | 36 | m | |
| 209 | Gia công, lắp đặt ống gió mềm D200 | 60 | m | |
| 210 | Lắp đặt cửa gió kép, quy cách cửa 200x1200mm | 16 | cái | |
| 211 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 25 | cái | |
| 212 | Nhân máy tính RJ45 | 36 | chiếc | |
| 213 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT5E | 1.000 | m | |
| 214 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | 100 | 10m | |
| 215 | Tổng đài 2 trung kế, 30 máy lẻ tham khảo Panasonic KX-NS300BX | 1 | bộ | |
| 216 | Bàn lập trình tham khảo Panasonic KX-DT346 | 1 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 32 số | 1 | tổng đài | |
| 218 | Dây cáp điện thoại 10Px2x0.5 mm | 30 | m | |
| 219 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi | 3 | 10m | |
| 220 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | 720 | m | |
| 221 | Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi | 3 | bộ | |
| 222 | Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế | 25 | phiến | |
| 223 | Lắp đặt tủ rack 6'' 6U | 1 | tủ | |
| 224 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | 2 | thiết bị | |
| 225 | Lắp đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS | 1 | thiết bị | |
| 226 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | 1 | thiết bị | |
| 227 | Cài đặt Switch 10/100/1000 MBPS | 3 | thiết bị | |
| 228 | Patch Panel 12 port | 1 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 700 | m | |
| 230 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | 4 | thiết bị | |
| 231 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 4Core | 1 | bộ ODF | |
| 232 | ODF 4 core | 1 | bộ | |
| 233 | Tháo dỡ hệ thống đường ống, thiết bị hiện trạng (nhân công bậc 3,5/7) | 21 | Công | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,45 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,1 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,41 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,36 | 100m | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,21 | 100m | |
| 239 | Măng sông PPR D50 | 2 | cái | |
| 240 | Măng sông PPR D25 | 9 | cái | |
| 241 | Măng sông PPR D20 | 6 | cái | |
| 242 | Măng sông PPR D20 nước nóng | 3 | cái | |
| 243 | Cút PPR D40 | 4 | cái | |
| 244 | Cút PPR D25 | 18 | cái | |
| 245 | Cút PPR D20 | 52 | cái | |
| 246 | Cút thu PPR D25/20 | 3 | cái | |
| 247 | Tê đều PPR D50 | 1 | cái | |
| 248 | Tê đều PPR D25 | 3 | cái | |
| 249 | Tê đều PPR D20 | 15 | cái | |
| 250 | Tê ren trong PPR D20 | 18 | cái | |
| 251 | Tê thu PPR D50x40 | 2 | cái | |
| 252 | Tê thu PPR D40x25 | 4 | cái | |
| 253 | Tê thu PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 254 | Tê thu PPR D25x20 | 21 | cái | |
| 255 | Côn thu PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 256 | Cút ren trong PPR D20 | 56 | cái | |
| 257 | Kép ren ngoài PPR D20 | 42 | cái | |
| 258 | Lắp đặt van khóa D50 | 1 | cái | |
| 259 | Lắp đặt van khóa D25 | 6 | cái | |
| 260 | Lắp đặt van khóa D20 | 3 | cái | |
| 261 | Lắp đặt rắc co D50 | 1 | cái | |
| 262 | Lắp đặt rắc co D20 | 6 | cái | |
| 263 | Lắp đặt van phao điện D25 | 1 | cái | |
| 264 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,7 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,25 | 100m | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,11 | 100m | |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,35 | 100m | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,13 | 100m | |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,17 | 100m | |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 4 | cái | |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | 27 | cái | |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 24 | cái | |
| 274 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 42 | cái | |
| 275 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 14 | cái | |
| 276 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | 27 | cái | |
| 277 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 9 | cái | |
| 278 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | 18 | cái | |
| 279 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 24 | cái | |
| 280 | Y đường kính D110 | 28 | cái | |
| 281 | Y đường kính D90 | 6 | cái | |
| 282 | Y đường kính D60 | 3 | cái | |
| 283 | T, Y đường kính D90/76 | 10 | cái | |
| 284 | T, Y đường kính D90/60 | 3 | cái | |
| 285 | T, Y đường kính D60/48 | 6 | cái | |
| 286 | T, Y đường kính D60/42 | 6 | cái | |
| 287 | T, Y đường kính D110 | 1 | cái | |
| 288 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | 3 | cái | |
| 289 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | 3 | cái | |
| 290 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 | 3 | cái | |
| 291 | Côn thu D60/48 | 3 | cái | |
| 292 | Côn thu D90/76 | 3 | cái | |
| 293 | Côn thu D110/60 | 3 | cái | |
| 294 | Măng xông D110 | 14 | cái | |
| 295 | Măng xông D90 | 11 | cái | |
| 296 | Măng xông D76 | 3 | cái | |
| 297 | Măng xông D60 | 9 | cái | |
| 298 | Măng xông D48 | 3 | cái | |
| 299 | Măng xông D42 | 4 | cái | |
| 300 | Chóp thông hơi D60 | 1 | cái | |
| 301 | Xiphong thoát sàn D76 | 15 | cái | |
| 302 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày lớp cắt <=8cm | 0,24 | 100m | |
| 303 | Phá dỡ nền bê tông có thép | 3,9 | m3 | |
| 304 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,78 | m3 | |
| 305 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,056 | m3 | |
| 306 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 2,64 | m2 | |
| 307 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 308 | Lắp đặt thép mạ V50x50x5 thành rãnh | 24 | m | |
| 309 | Lắp đặt nắp đan rãnh 1000x300 mm | 12 | cái | |
| 310 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 311 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) | 12 | cái | |
| 312 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) | 12 | bộ | |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (lavabo) | 12 | bộ | |
| 314 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 315 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (gồm cả chậu và van xả tiểu cảm ứng) | 9 | bộ | |
| 316 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | 6 | bộ | |
| 317 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox | 15 | cái | |
| 318 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | 3 | bộ | |
| 319 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 16,64 | m3 | |
| 320 | Băng báo cáp điện | 12,8 | md | |
| 321 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,4 | 1000v | |
| 322 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,166 | 100m3 | |
| 323 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | 0,7 | 100m | |
| 324 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 50 | m | |
| 325 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 50 | m | |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,7 | 100m | |
| 327 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, loại cột bát giác cao 8M ( Bao gồm thân cột, bảng điện cửa cột) | 1 | cột | |
| 328 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn 1.5m) bằng thủ công cần đơn | 1 | 1 bộ cần đèn | |
| 329 | Lắp dặt đèn chiếu sáng 75W ( Tham khảo đèn Led chiếu sáng đường phố Vonta 01 80W ) | 1 | bộ | |
| 330 | Bulong móng cột đèn ( Bulong chữ L, M16*650 ) | 4 | cái | |
| 331 | Sắt dẹt 50*5*300 | 8 | cái | |
| 332 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 1 | cọc | |
| 333 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 3,4 | m | |
| 334 | Tai bắt tiếp địa 40*50 | 1 | cái | |
| 335 | Khung móng M16*240*240*650 | 1 | bộ | |
| 336 | Bê tông móng đèn M200 đá 2x4 | 0,44 | m3 | |
| 337 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 9 | m | |
| 338 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 9 | m | |
| 340 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,087 | 100m3 | |
| 341 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 0,972 | m3 | |
| 342 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 343 | Lắp đặt ống HDPE D50 | 0,5 | 100m | |
| 344 | Nút bịt HDPE D50 | 1 | cái | |
| 345 | Cút HDPE D32 | 6 | cái | |
| 346 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 347 | Lắp đặt Zắc co D50 | 2 | mối | |
| 348 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,51 | 100m3 | |
| 349 | Rải giấy dầu chống mất nước XM | 175 | m2 | |
| 350 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | 35 | m3 | |
| 351 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,24 | 100m3 | |
| 352 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 255 | m2 | |
| 353 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 80 | m2 | |
| 354 | Lát gạch Tezzaro 400x400mm sân (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 175 | m2 | |
| 355 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,203 | 100m2 | |
| 356 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,542 | m3 | |
| 357 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm | 96 | m | |
| 358 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,312 | m3 | |
| 359 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,852 | m2 | |
| 360 | Lát đá mặt bồn cây (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 1,42 | m2 | |
| 361 | Mua đất phù xa | 93,373 | m3 | |
| 362 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 93,373 | m3 | |
| 363 | Trồng cây Ban hoàng hậu cao 5m đường kính D150-200mm | 2 | cây | |
| 364 | Trồng cây Phượng cao 5m đường kính D150-200mm | 2 | cây | |
| 365 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao 5m đường kính D150-200mm | 2 | cây | |
| 366 | Trồng cây Kèn hồng cao 5m đường kính D150-200mm | 2 | cây | |
| 367 | Trồng cây Bướm bạc tán rộng 1m | 2 | Khóm | |
| 368 | Trồng và chăm sóc viền chuỗi ngọc (10 cây/m2) | 150 | Cây | |
| 369 | Trồng và chăm sóc cỏ lá tre | 303 | m2 | |
| 370 | Trồng chăm sóc cây bóng mát | 25 | cây/lần | |
| 371 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng, hao phí *6) | 2,5 | 10 cây/tháng | |
| 372 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (6 tháng, hao phí *6) | 303 | m2/tháng | |
| 373 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,171 | 100m3 | |
| 374 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,906 | m3 | |
| 375 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,169 | m3 | |
| 376 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,081 | 100m2 | |
| 377 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,466 | m3 | |
| 378 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | 0,032 | tấn | |
| 379 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | 0,038 | tấn | |
| 380 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,243 | tấn | |
| 381 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,275 | 100m2 | |
| 382 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 3,732 | m3 | |
| 383 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,782 | m3 | |
| 384 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | 0,008 | tấn | |
| 385 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | 0,036 | tấn | |
| 386 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 387 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,618 | m3 | |
| 388 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,236 | 100m3 | |
| 389 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,024 | tấn | |
| 390 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,122 | tấn | |
| 391 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,188 | 100m2 | |
| 392 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 1,033 | m3 | |
| 393 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,83 | m3 | |
| 394 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,268 | m3 | |
| 395 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,944 | m2 | |
| 396 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,562 | m2 | |
| 397 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 324,98 | m | |
| 398 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 106,498 | m2 | |
| 399 | Sản xuất hàng rào thép | 0,704 | tấn | |
| 400 | Lắp dựng hàng rào thép | 35,712 | m2 | |
| 401 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 24,12 | m2 | |
| 402 | Mũi mác hàng rào | 84 | cái | |
| 403 | Bơm nước phục vụ thi công | 5 | ca | |
| 404 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 0,617 | 100m3 | |
| 405 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 6,854 | m3 | |
| 406 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,685 | 100m3 | |
| 407 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) | 0,685 | 100m3 | |
| 408 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( tính 90% khối lượng đào ) | 0,303 | 100m3 | |
| 409 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào ) | 3,371 | m3 | |
| 410 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | 1,326 | m3 | |
| 411 | Đế cống D400 | 15 | cái | |
| 412 | Cống D400 dài 2,5m | 12 | m | |
| 413 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 7,536 | m | |
| 414 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | 15 | cái | |
| 415 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | 5 | cấu kiện | |
| 416 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,35 | 100m3 | |
| 417 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (v/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) | 0,35 | 100m3 | |
| 418 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 32,457 | m3 | |
| 419 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | 0,018 | 100m2 | |
| 420 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 0,546 | m3 | |
| 421 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 0,78 | m3 | |
| 422 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm | 6 | m | |
| 423 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,301 | m3 | |
| 424 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 45 | m2 | |
| 425 | Lát gạch Gốm 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 60,34 | m2 | |
| 426 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 25,038 | m3 | |
| 427 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,269 | 100m2 | |
| 428 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | 3,512 | tấn | |
| 429 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 430 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | 41,916 | m3 | |
| 431 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <10 mm | 0,873 | tấn | |
| 432 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,292 | 100m2 | |
| 433 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,512 | m3 | |
| 434 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 106,4 | m2 | |
| 435 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 136,08 | m2 | |
| 436 | Khoan đóng râu thép D6 | 53,043 | kg | |
| 437 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,145 | 100m2 | |
| 438 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 5,856 | m3 | |
| 439 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 76 | cái | |
| 440 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 3,994 | m3 | |
| 441 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,501 | 100m3 | |
| 442 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II tính 90% khối lượng đào | 0,842 | 100m3 | |
| 443 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 9,36 | m3 | |
| 444 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,086 | 100m2 | |
| 445 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,16 | m3 | |
| 446 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | 0,147 | tấn | |
| 447 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,211 | tấn | |
| 448 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,271 | 100m2 | |
| 449 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 6,673 | m3 | |
| 450 | Lắp đặt Bulong móng M18 L600 đặt trước trong bê tông | 72 | bộ | |
| 451 | Sản xuất, lắp đặt bản mã thép hình | 0,01 | tấn | |
| 452 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,357 | tấn | |
| 453 | Lắp dựng cột thép | 0,357 | tấn | |
| 454 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,863 | tấn | |
| 455 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,863 | tấn | |
| 456 | Sản xuất xà gồ thép | 0,691 | tấn | |
| 457 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,691 | tấn | |
| 458 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 111,015 | m2 | |
| 459 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,163 | 100m2 | |
| 460 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3 | 100m3 | |
| 461 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 29,952 | m3 | |
| 462 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,536 | m3 | |
| 463 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,928 | m3 | |
| 464 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,635 | m3 | |
| 465 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 466 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,019 | 100m2 | |
| 467 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,946 | m3 | |
| 468 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | 0,071 | tấn | |
| 469 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | 0,041 | tấn | |
| 470 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,324 | tấn | |
| 471 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 472 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,125 | 100m2 | |
| 473 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 2,831 | m3 | |
| 474 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,688 | m3 | |
| 475 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,018 | tấn | |
| 476 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,15 | tấn | |
| 477 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,164 | 100m2 | |
| 478 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,9 | m3 | |
| 479 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,055 | tấn | |
| 480 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,189 | tấn | |
| 481 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,119 | 100m2 | |
| 482 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,35 | m3 | |
| 483 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <10 mm | 0,014 | tấn | |
| 484 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm | 0,33 | tấn | |
| 485 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,281 | 100m2 | |
| 486 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,065 | m3 | |
| 487 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,671 | m3 | |
| 488 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,646 | m3 | |
| 489 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,648 | m2 | |
| 490 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,18 | m2 | |
| 491 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,9 | m2 | |
| 492 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,1 | m2 | |
| 493 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 76,136 | m | |
| 494 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 92,828 | m2 | |
| 495 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 50,876 | m2 | |
| 496 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 25 | m2 | |
| 497 | Tôn phủ chống dột khe trên mái | 12,6 | m | |
| 498 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,1 | 100m | |
| 499 | Bộ vòi phun nước hình cây thông : cascade - CC34 . chất liệu inox 304, có khớp điều chỉnh | 8 | bộ | |
| 500 | Bơm chìm LUBI Công xuất 5HP. Điện 380v, trục ngang ( Bao gồm các phụ kiện đấu nối vào hệ thống vòi phun ) | 2 | chiếc | |
| 501 | Lắp đặt ống inox D76mm, SUS 304 dày 1.2mm | 0,06 | 100m | |
| 502 | Lắp đặt ống inox D90mm, SUS 304 dày 1.2mm | 0,08 | 100m | |
| 503 | Lắp đặt cút ren inox D76 | 10 | cái | |
| 504 | Lắp đặt cút ren inox D90 | 6 | cái | |
| 505 | Lắp đặt Tê ren inox D90x76 | 2 | cái | |
| 506 | Lắp đặt Tê ren inox D76 | 8 | cái | |
| 507 | Lắp đặt khớp chống rung D90 2 đầu rắc co | 2 | cái | |
| 508 | Lắp đặt van khóa đồng D90 | 2 | cái | |
| 509 | Lắp đặt bích inox D90 | 6 | cái | |
| 510 | Gia công, lắp đặt Nắp Inox dày 1,2mm đậy hố bơm | 2 | cái | |
| 511 | Chân đỡ thép V5 hoàn thiện theo bản vẽ ( bao gồm đầy đủ phụ kiện đai ôm, bu lông ,.. ) | 14 | bộ | |
| 512 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện ngoài trời 350x550x180mm | 2 | hộp | |
| 513 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | cái | |
| 514 | Kéo rải lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 88 | m | |
| 515 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40/32mm | 0,88 | 100m | |
| 516 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm (trọn bộ theo bản vẽ chi tiết) | 2 | bộ | |
| 517 | Công lắp đặt thiết bị, căn chỉnh vận hành hệ thống, vận chuyển | 2 | t.bộ | |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi