Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728455-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200714719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 14:20:00 đến ngày 2020-07-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,080,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 235,62 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 1,044 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm 1,672 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 23,166 m3
5 Tháo dỡ cửa 46,56 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa 12 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 40,722 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 69,292 m3
9 Tháo dỡ cửa 68,325 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,5 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 43,585 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 66,323 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 27,266 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 3,819 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 17,147 m3
16 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại 2,356 100m2
17 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 11,489 10m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 2,93 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) 2,93 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 118,88 m3
21 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,189 100m3
22 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=12Tấn 1,189 100m3
23 Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=12Tấn (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) 1,189 100m3
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 15,104 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 26,402 100m2
26 Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, tủ ra, vào để sơn 20 công
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 2.235,987 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 4.994,551 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 2.385,12 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 101,97 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 2.235,987 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 7.379,671 m2
33 Sơn cột giả đá không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 37,68 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 101,97 m2
35 Tháo dỡ cửa 580,801 m2
36 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 1.352,38 m
37 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 235,92 m2
38 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ XingFa 2,0 mm, kính an toàn 6.38mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) 208,737 m2
39 Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ XingFa 2,2mm, kính an toàn 6.38mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) 90,598 m2
40 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ XingFa 2,0mm, kính an toàn 6.38mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) 49,7 m2
41 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ XingFa 2,0mm, kính an toàn 6.38mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) 12,96 m2
42 Sản xuất khuôn cửa gỗ, khuôn kép 21,6 md
43 Sản xuất cửa gỗ 14,58 m2
44 Lắp dựng cửa vào khuôn 14,58 m2
45 Lắp dựng khuôn cửa kép 21,6 m
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,599 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 21,767 m2
48 Sản xuất hoa inox 0,288 tấn
49 Sơn tĩnh điện cổng Inox 288 kg
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 47,904 m3
51 Tháo dỡ Lanh tô 4 cấu kiện
52 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm 0,074 m3
53 Phá dỡ thang phụ lên tầng 1 2,239 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm 1,19 m3
55 Chống đỡ tạm phục vụ phá dỡ, thi công 1 gói
56 Tháo dỡ trần hội trường 265,992 m2
57 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 51,407 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,514 100m3
59 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (v/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4 khoảng cách từ UBND xã Nguyên Khê đến Bãi đổ Công ty Đông Thành) 0,514 100m3
60 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 21,147 m3
61 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 14,379 m3
62 Trát má cửa 140,51 m
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 365,279 m2
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,35 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <10 mm, cao <=4 m 0,028 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,24 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 2,153 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,116 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <10 mm, cao <=4 m 0,181 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,056 tấn
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 1,465 m3
72 Khoan cấy thép đường kính D18 chiều sâu 180mm 8 lỗ khoan
73 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm 350 m2
74 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương chìm 389 m2
75 Phào thạch cao 323 m
76 Làm vách bằng tấm thạch cao (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) 126,612 m2
77 Phá dỡ Nền gạch lá nem 231 m2
78 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 23 m3
79 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 128 m2
80 Phá dỡ lan can sảnh tầng 2 12,6 m2
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,365 100m3
82 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (v/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) 0,365 100m3
83 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 1,5 m3
84 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 4,488 m3
85 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 55,76 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 55,76 m2
87 Quét sơn chống thấm 27,264 m2
88 Mua đất màu trồng cây 138,92 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 26,33 m3
90 Hoàn thiện mặt dốc bằng máy đánh mặt, bổ sung sika tăng cứng ( Tham khảo Sika ChapDur ) 125 m2
91 Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ 125 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 55 m2
93 Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 179 m2
94 Sản xuất, lắp dựng lan can sảnh tầng 2, Lancan gỗ kính đầy đủ phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế 10,649 m
95 Tháo dỡ chậu rửa 12 cái
96 Tháo dỡ bệ xí 24 cái
97 Tháo dỡ chậu tiểu 15 cái
98 Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép 129,6 m2
99 Phá dỡ nền gạch lá nem 95,37 m2
100 Tháo dỡ gạch ốp tường 271,794 m2
101 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 12,922 m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,129 100m3
103 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (v/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) 0,129 100m3
104 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 271,794 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp 271,794 m2
106 Phụ gia Sika chống thấm pha với vữa láng 95,37 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 95,37 m2
108 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 95,37 m2
109 Làm hệ trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 90 m2
110 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite dày 12mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện Inox 304 đi kèm) 58,98 m2
111 Khung inox V40x4 đỡ mặt đá đỡ chậu rửa 6 bộ
112 Ốp đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) 10,212 m2
113 Phá dỡ Nền gạch lá nem 993 m2
114 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 39 m2
115 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 30,6 m3
116 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 51,9 m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,809 100m3
118 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy*4) 0,809 100m3
119 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 993 m2
120 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 993 m2
121 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 39 m2
122 Tháo dỡ thiết bị cũ, tập kết tận dụng lại 40 công
123 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, tận dụng đèn cũ 31 bộ
124 Lắp đặt hộp Aptomat 3-8 MCB 27 hộp
125 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x800x200 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 4 hộp
126 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x400x200 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 hộp
127 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 cái
128 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 cái
129 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 3 cái
130 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A 3 bộ
131 Lắp đặt đèn báo pha 12 bộ
132 Lắp đặt cầu chì 6A 4 bộ
133 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 18w (Đơn giá 6168) 12 bộ
134 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 300x300, 24w (Đơn giá 6168) 50 bộ
135 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 24w (Đơn giá 6168) 152 bộ
136 Lắp đặt đèn Tuyp Led 18W gắn tường 4 bộ
137 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 600x600, 40w (Đơn giá 6168) 12 bộ
138 Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng 204 m
139 Bộ nguồn led dây 16 bộ
140 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cánh có Remote điều khiển (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 58 cái
141 Móc treo quạt trần 58 cái
142 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 142 cái
143 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Âm bàn) (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 6 cái
144 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 17 cái
145 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 37 cái
146 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 6 cái
147 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nóng lạnh (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 3 cái
148 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10 cái
149 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm 1.062 m
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 4.900 m
151 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1.700 m
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 85 m
153 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 142 m
154 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 850 m
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 195 m
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 351 m
157 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x16mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 122 m
158 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 190 m
159 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 60 m
160 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 70 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x16mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 52 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 90 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 93 m
164 Lắp đặt hộp đấu nối nhựa (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 19 hộp
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1.700 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 800 m
167 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 14 m
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 40 m
169 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống 100x60mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 35 m
170 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 150A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
171 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
172 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 4 cái
173 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 9 cái
174 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 3 cái
175 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 4 cái
176 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 8 cái
177 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 4 cái
178 Lắp đặt aptomat RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 3 cái
179 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 14 cái
180 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 5 cái
181 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 53 cái
182 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 45 cái
183 Tháo dỡ hệ thống điều hòa âm trần cũ tận dụng lại (nhân công bậc 3,5/7) 30 công
184 Tập kết, vệ sinh trước khi lắp đặt lại 1 gói
185 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x4mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 60 m
186 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 60 m
187 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 54 m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 108 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 90 m
190 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 60 m
191 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 99 m
192 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,15 100m
193 Bảo ôn đường ống nước D28x9mm 0,15 100m
194 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm 0,54 100m
195 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm 0,54 100m
196 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm 0,54 100m
197 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm 0,54 100m
198 Cổ bạt 6 cái
199 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 3 máy
200 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=2,0m 3 m
201 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=1,6m 2 m
202 Gia công và lắp đặt côn ống thông gió bằng phương pháp ghép mí dán keo 600x300/400x300 mm 3 cái
203 Gia công và lắp đặt côn ống thông gió bằng phương pháp ghép mí dán keo 800x600 mm 2 cái
204 Gia công và lắp đặt hộp gió bằng phương pháp ghép mí dán keo 800x300 mm 3 cái
205 Gia công và lắp đặt hộp gió bằng phương pháp ghép mí dán keo 1200x200 mm 16 cái
206 Chân rẽ bọc bảo ôn D300 6 cái
207 Chân rẽ bọc bảo ôn D200 20 cái
208 Gia công, lắp đặt ống gió mềm D300 36 m
209 Gia công, lắp đặt ống gió mềm D200 60 m
210 Lắp đặt cửa gió kép, quy cách cửa 200x1200mm 16 cái
211 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 25 cái
212 Nhân máy tính RJ45 36 chiếc
213 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT5E 1.000 m
214 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris 100 10m
215 Tổng đài 2 trung kế, 30 máy lẻ tham khảo Panasonic KX-NS300BX 1 bộ
216 Bàn lập trình tham khảo Panasonic KX-DT346 1 bộ
217 Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 32 số 1 tổng đài
218 Dây cáp điện thoại 10Px2x0.5 mm 30 m
219 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi 3 10m
220 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 720 m
221 Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi 3 bộ
222 Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế 25 phiến
223 Lắp đặt tủ rack 6'' 6U 1 tủ
224 Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS 2 thiết bị
225 Lắp đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS 1 thiết bị
226 Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS 1 thiết bị
227 Cài đặt Switch 10/100/1000 MBPS 3 thiết bị
228 Patch Panel 12 port 1 bộ
229 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 700 m
230 Lắp đặt thiết bị phát wifi 4 thiết bị
231 Hàn nối ODF cáp sợi quang 4Core 1 bộ ODF
232 ODF 4 core 1 bộ
233 Tháo dỡ hệ thống đường ống, thiết bị hiện trạng (nhân công bậc 3,5/7) 21 Công
234 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,45 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,1 100m
236 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,41 100m
237 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,36 100m
238 Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,21 100m
239 Măng sông PPR D50 2 cái
240 Măng sông PPR D25 9 cái
241 Măng sông PPR D20 6 cái
242 Măng sông PPR D20 nước nóng 3 cái
243 Cút PPR D40 4 cái
244 Cút PPR D25 18 cái
245 Cút PPR D20 52 cái
246 Cút thu PPR D25/20 3 cái
247 Tê đều PPR D50 1 cái
248 Tê đều PPR D25 3 cái
249 Tê đều PPR D20 15 cái
250 Tê ren trong PPR D20 18 cái
251 Tê thu PPR D50x40 2 cái
252 Tê thu PPR D40x25 4 cái
253 Tê thu PPR D32x25 2 cái
254 Tê thu PPR D25x20 21 cái
255 Côn thu PPR D25x20 6 cái
256 Cút ren trong PPR D20 56 cái
257 Kép ren ngoài PPR D20 42 cái
258 Lắp đặt van khóa D50 1 cái
259 Lắp đặt van khóa D25 6 cái
260 Lắp đặt van khóa D20 3 cái
261 Lắp đặt rắc co D50 1 cái
262 Lắp đặt rắc co D20 6 cái
263 Lắp đặt van phao điện D25 1 cái
264 Lắp đặt van phao cơ D25 1 cái
265 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,7 100m
266 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,25 100m
267 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,11 100m
268 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,35 100m
269 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,13 100m
270 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,17 100m
271 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 4 cái
272 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 27 cái
273 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 24 cái
274 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 42 cái
275 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 14 cái
276 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm 27 cái
277 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 9 cái
278 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm 18 cái
279 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm 24 cái
280 Y đường kính D110 28 cái
281 Y đường kính D90 6 cái
282 Y đường kính D60 3 cái
283 T, Y đường kính D90/76 10 cái
284 T, Y đường kính D90/60 3 cái
285 T, Y đường kính D60/48 6 cái
286 T, Y đường kính D60/42 6 cái
287 T, Y đường kính D110 1 cái
288 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 3 cái
289 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 3 cái
290 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 3 cái
291 Côn thu D60/48 3 cái
292 Côn thu D90/76 3 cái
293 Côn thu D110/60 3 cái
294 Măng xông D110 14 cái
295 Măng xông D90 11 cái
296 Măng xông D76 3 cái
297 Măng xông D60 9 cái
298 Măng xông D48 3 cái
299 Măng xông D42 4 cái
300 Chóp thông hơi D60 1 cái
301 Xiphong thoát sàn D76 15 cái
302 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày lớp cắt <=8cm 0,24 100m
303 Phá dỡ nền bê tông có thép 3,9 m3
304 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,78 m3
305 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,056 m3
306 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 2,64 m2
307 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,4 m2
308 Lắp đặt thép mạ V50x50x5 thành rãnh 24 m
309 Lắp đặt nắp đan rãnh 1000x300 mm 12 cái
310 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
311 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) 12 cái
312 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) 12 bộ
313 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (lavabo) 12 bộ
314 Lắp đặt gương soi 6 cái
315 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (gồm cả chậu và van xả tiểu cảm ứng) 9 bộ
316 Lắp đặt vòi rửa inox D20 6 bộ
317 Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox 15 cái
318 Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít 3 bộ
319 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 16,64 m3
320 Băng báo cáp điện 12,8 md
321 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,4 1000v
322 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,166 100m3
323 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) 0,7 100m
324 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 50 m
325 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 50 m
326 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,7 100m
327 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, loại cột bát giác cao 8M ( Bao gồm thân cột, bảng điện cửa cột) 1 cột
328 Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn 1.5m) bằng thủ công cần đơn 1 1 bộ cần đèn
329 Lắp dặt đèn chiếu sáng 75W ( Tham khảo đèn Led chiếu sáng đường phố Vonta 01 80W ) 1 bộ
330 Bulong móng cột đèn ( Bulong chữ L, M16*650 ) 4 cái
331 Sắt dẹt 50*5*300 8 cái
332 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 cọc
333 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 3,4 m
334 Tai bắt tiếp địa 40*50 1 cái
335 Khung móng M16*240*240*650 1 bộ
336 Bê tông móng đèn M200 đá 2x4 0,44 m3
337 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 9 m
338 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
339 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 9 m
340 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,087 100m3
341 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 0,972 m3
342 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,097 100m3
343 Lắp đặt ống HDPE D50 0,5 100m
344 Nút bịt HDPE D50 1 cái
345 Cút HDPE D32 6 cái
346 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=50mm 2 cái
347 Lắp đặt Zắc co D50 2 mối
348 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,51 100m3
349 Rải giấy dầu chống mất nước XM 175 m2
350 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 35 m3
351 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,24 100m3
352 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 255 m2
353 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 80 m2
354 Lát gạch Tezzaro 400x400mm sân (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 175 m2
355 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,203 100m2
356 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,542 m3
357 Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm 96 m
358 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,312 m3
359 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,852 m2
360 Lát đá mặt bồn cây (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 1,42 m2
361 Mua đất phù xa 93,373 m3
362 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 93,373 m3
363 Trồng cây Ban hoàng hậu cao 5m đường kính D150-200mm 2 cây
364 Trồng cây Phượng cao 5m đường kính D150-200mm 2 cây
365 Trồng cây Bàng Đài Loan cao 5m đường kính D150-200mm 2 cây
366 Trồng cây Kèn hồng cao 5m đường kính D150-200mm 2 cây
367 Trồng cây Bướm bạc tán rộng 1m 2 Khóm
368 Trồng và chăm sóc viền chuỗi ngọc (10 cây/m2) 150 Cây
369 Trồng và chăm sóc cỏ lá tre 303 m2
370 Trồng chăm sóc cây bóng mát 25 cây/lần
371 Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng, hao phí *6) 2,5 10 cây/tháng
372 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (6 tháng, hao phí *6) 303 m2/tháng
373 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,171 100m3
374 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,906 m3
375 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,169 m3
376 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,081 100m2
377 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,466 m3
378 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm 0,032 tấn
379 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm 0,038 tấn
380 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,243 tấn
381 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,275 100m2
382 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 3,732 m3
383 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,782 m3
384 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm 0,008 tấn
385 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm 0,036 tấn
386 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật 0,056 100m2
387 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,618 m3
388 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,236 100m3
389 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,024 tấn
390 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,122 tấn
391 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,188 100m2
392 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 1,033 m3
393 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,83 m3
394 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,268 m3
395 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 62,944 m2
396 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,562 m2
397 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 324,98 m
398 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 106,498 m2
399 Sản xuất hàng rào thép 0,704 tấn
400 Lắp dựng hàng rào thép 35,712 m2
401 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 24,12 m2
402 Mũi mác hàng rào 84 cái
403 Bơm nước phục vụ thi công 5 ca
404 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 0,617 100m3
405 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 6,854 m3
406 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,685 100m3
407 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) 0,685 100m3
408 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( tính 90% khối lượng đào ) 0,303 100m3
409 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào ) 3,371 m3
410 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá 1,326 m3
411 Đế cống D400 15 cái
412 Cống D400 dài 2,5m 12 m
413 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su 7,536 m
414 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống 15 cái
415 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn 5 cấu kiện
416 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,35 100m3
417 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (v/c 4km tiếp theo, hao phí máy *4) 0,35 100m3
418 Đắp cát móng đường ống, đường cống 32,457 m3
419 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm 0,018 100m2
420 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 0,546 m3
421 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 0,78 m3
422 Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm 6 m
423 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,301 m3
424 Phá dỡ Nền gạch lá nem 45 m2
425 Lát gạch Gốm 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 60,34 m2
426 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 25,038 m3
427 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,269 100m2
428 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm 3,512 tấn
429 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,817 tấn
430 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 41,916 m3
431 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <10 mm 0,873 tấn
432 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,292 100m2
433 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 8,512 m3
434 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 106,4 m2
435 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 136,08 m2
436 Khoan đóng râu thép D6 53,043 kg
437 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,145 100m2
438 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 5,856 m3
439 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 76 cái
440 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 3,994 m3
441 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,501 100m3
442 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II tính 90% khối lượng đào 0,842 100m3
443 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 9,36 m3
444 Ván khuôn bê tông lót móng 0,086 100m2
445 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,16 m3
446 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm 0,147 tấn
447 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,211 tấn
448 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,271 100m2
449 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 6,673 m3
450 Lắp đặt Bulong móng M18 L600 đặt trước trong bê tông 72 bộ
451 Sản xuất, lắp đặt bản mã thép hình 0,01 tấn
452 Sản xuất cột bằng thép hình 0,357 tấn
453 Lắp dựng cột thép 0,357 tấn
454 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,863 tấn
455 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,863 tấn
456 Sản xuất xà gồ thép 0,691 tấn
457 Lắp dựng xà gồ thép 0,691 tấn
458 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 111,015 m2
459 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,163 100m2
460 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3 100m3
461 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 29,952 m3
462 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 1,536 m3
463 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,928 m3
464 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,635 m3
465 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,02 100m2
466 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,019 100m2
467 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,946 m3
468 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm 0,071 tấn
469 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm 0,041 tấn
470 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,324 tấn
471 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,07 100m2
472 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,125 100m2
473 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 2,831 m3
474 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,688 m3
475 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,018 tấn
476 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,15 tấn
477 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,164 100m2
478 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,9 m3
479 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m 0,055 tấn
480 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,189 tấn
481 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,119 100m2
482 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,35 m3
483 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <10 mm 0,014 tấn
484 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm 0,33 tấn
485 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,281 100m2
486 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,065 m3
487 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,671 m3
488 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,646 m3
489 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 26,648 m2
490 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 26,18 m2
491 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,9 m2
492 Trát trần, vữa XM mác 75 28,1 m2
493 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 76,136 m
494 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 92,828 m2
495 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 50,876 m2
496 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 25 m2
497 Tôn phủ chống dột khe trên mái 12,6 m
498 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,1 100m
499 Bộ vòi phun nước hình cây thông : cascade - CC34 . chất liệu inox 304, có khớp điều chỉnh 8 bộ
500 Bơm chìm LUBI Công xuất 5HP. Điện 380v, trục ngang ( Bao gồm các phụ kiện đấu nối vào hệ thống vòi phun ) 2 chiếc
501 Lắp đặt ống inox D76mm, SUS 304 dày 1.2mm 0,06 100m
502 Lắp đặt ống inox D90mm, SUS 304 dày 1.2mm 0,08 100m
503 Lắp đặt cút ren inox D76 10 cái
504 Lắp đặt cút ren inox D90 6 cái
505 Lắp đặt Tê ren inox D90x76 2 cái
506 Lắp đặt Tê ren inox D76 8 cái
507 Lắp đặt khớp chống rung D90 2 đầu rắc co 2 cái
508 Lắp đặt van khóa đồng D90 2 cái
509 Lắp đặt bích inox D90 6 cái
510 Gia công, lắp đặt Nắp Inox dày 1,2mm đậy hố bơm 2 cái
511 Chân đỡ thép V5 hoàn thiện theo bản vẽ ( bao gồm đầy đủ phụ kiện đai ôm, bu lông ,.. ) 14 bộ
512 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện ngoài trời 350x550x180mm 2 hộp
513 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
514 Kéo rải lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 88 m
515 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40/32mm 0,88 100m
516 Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm (trọn bộ theo bản vẽ chi tiết) 2 bộ
517 Công lắp đặt thiết bị, căn chỉnh vận hành hệ thống, vận chuyển 2 t.bộ
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->