Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712161-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND phường An Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-05 13:14:00 đến ngày 2020-07-15 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,298 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái (xà gồ, cầu phong,li tô - 50%xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4144 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần la phong tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,73 | m2 |
| 7 | Cạo rửa, vệ sinh lớp vữa trát (Sê nô, dầm mái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm.,Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m2 |
| 9 | Quét sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp trát granito cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0075 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lớp vôi tường trong nhà, cột (tạm tính 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,266 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lớp vôi dầm sàn, (tạm tính 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,4923 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng bó nền, dầm móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng móng kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7323 | m3 |
| 19 | Xây móng có chiều dày <=30cm bằng gạch thẻ 4x8x19 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 20 | Xây trụ đợ bia di tích bằng gạch thẻ 4x8x19 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3607 | m3 |
| 21 | Lát gạch terrazzo kích thước(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 22 | Xây tường có chiều dày >10 đến <=30cm và chiều cao >4 đến <=16m bằng Gạch 6 lỗ Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | m3 |
| 23 | Xây tường có chiều dày <=10cm và chiều cao <=4m bằng Gạch ống 6 lỗ Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 25 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,65 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt ceramice 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 27 | Ôp gạch 300x600mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,81 | m2 |
| 29 | Ôp đá Granit cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5815 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ, cầu phong gỗ nhóm 3 (tận dụng 50% xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 31 | Lợp mái ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6208 | 100m2 |
| 33 | Vách compac ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 34 | Trần tấm hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,655 | m2 |
| 35 | GCLD Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 36 | GCLD Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | m2 |
| 37 | GCLD Cửa sổ nhôm xingfa mở quay, kính cường lực dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m2 |
| 38 | GCLD Cửa sổ nhôm xingfa mở trượt, kính cường lực dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m2 |
| 39 | GCLD vách nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,695 | m2 |
| 40 | Khung hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,12 | m2 |
| 41 | ốp tường trụ hoa văn chạm ván MDF chống ẩm dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3467 | m2 |
| 42 | ốp trần hoa văn chạm ván MDF chống ẩm dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,075 | m2 |
| 43 | Dán nền mica màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 44 | Gắn chữ mica (phòng họp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | chữ |
| 45 | Khoan, cắt tường để đặt ống nhựa âm trong tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 46 | Đóng lưới thép mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 47 | Khoan bê tông, cấy sắt giằng móng bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 48 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,705 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6775 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít trám trít vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, tường (tạm tính 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3314 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3314 | m2 |
| 52 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,8383 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.915,6355 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | 100m2 |
| 55 | Lp t eìn led m trưn D150-15w/220v vaì phủ kin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | b |
| 56 | Lp t eìn led n 1.2m-36W vaì phủ kin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | b |
| 57 | Lp t eìnled n 0,6m-18W vaì phủ kin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | b |
| 58 | Bọng eìn m trưn 23x23/18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | b |
| 59 | Qu¹t trÇn xoay 360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cại |
| 60 | Cng tc n 1 hảt (tỉng ỉng Clibsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cại |
| 61 | Cng tc 2 cỉc cưu thang (tỉng ỉng Clibsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cại |
| 62 | Tuí in chnh 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cại |
| 63 | MCB1p 10A- 4.5kA (tỉng ỉng Clibsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cại |
| 64 | attomat <16A-50kA tỉng ỉng Clibsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cại |
| 65 | attomat <50A-50kA tỉng ỉng Clibsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cại |
| 66 | attomat <100A-50kA tỉng ỉng Clibsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cại |
| 67 | attomat <200A-50kA tỉng ỉng Clibsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cại |
| 68 | Dy in Cu/PVC 1x1,5mm2 (tỉng ỉng Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m |
| 69 | Dy in Cu/PVC 1x2,5mm2 (tỉng ỉng Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | m |
| 70 | Dy in Cu/PVC1x4mm2(tỉng ỉngCadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 71 | Dy in Cu/PVC1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Dy in Cu/PVC1x10mm2(tỉng ỉngCadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 73 | Dy in Cu/PVC3x16+1x10mm2(tỉng ỉngCadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Hp u ni KT:200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hp |
| 75 | cm i 3 cỉc (tỉng ỉng Clibsal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cại |
| 76 | ng nhỉa thaình thĩngì D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718 | m |
| 77 | ng nhỉa thaình thĩngì D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 78 | m tỉìng 110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cại |
| 79 | Coc mả ưng D16, daìi 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | coc |
| 80 | Dy ưìng trưn 1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Xit cạp M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cại |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa mặt sứ loại 1 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 88 | Vòi nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 15-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 15-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van điều áp đường kính =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co, cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt co, cút đường kính 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Đào móng băng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 102 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 103 | Kim thu sét tia tiên đạo R=75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m |
| 106 | Ông nhựa luồn cáp thoát sét fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m |
| 107 | Cọc mạ đồng f=16mm, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | ốc xiết cáp nối cáp và cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 109 | Hộp kiểm tra điện trở và thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lớp vôi tường, cột (tạm tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,592 | m2 |
| 111 | Bả bằng ma tít trám trít vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, tường (Khoảng 10% lớp cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,074 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,074 | m2 |
| 113 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,666 | m2 |
| 114 | Cạo rỉ kết cấu thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 115 | Sơn khuôn hoa sắt + cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 116 | Máy điều hòa 1HP (panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 117 | Máy điều hòa 1,5HP (panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | "Tivi LED Samsung UA50J5200 50 inch: Độ phân giải:Full HD Hệ điều hành:Samsung Smart Hub Ứng dụng:Trình duyệt web, YouTube, HTV Online, Zing TV, Facebook Kết nối internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng (có hỗ trợ MHL) Cổng USB:1 cổng Công nghệ hình ảnh:Wide Color Enhancer Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus, DTS Premium" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | "Bàn họp lớn ('- Khung sườn: MDF chống ẩm 17mm trần. - Chân bàn hoàn thiện sử dụng: + Laminate 4535A/tương đương kết hợp MFC chống ẩm 502MM/tương đương. (màu đậm) - Mặt bàn hoàn thiện sử dụng: + Laminate 4535A/tương đương kết hợp MFC chống ẩm 502MM/tương đương. (màu đậm) + Laminate 4536A/tương đương kết hợp MFC chống ẩm 503MM/tương đương. (màu trung) + Ngăn giữa: sử dụng MFC chống ẩm 502MM/tương đương (màu đậm). Mặt trên bằng kính trong dày 8mm mài chém cạnh hoàn thiện. Chú ý: không bao gồm hệ thống điện, mạng...) kích thước:6000*1600*750" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 120 | Bàn nhỏ ('Sử dụng MDF chống ẩm 9mm, 17mm trần, hoàn thiện Laminate 4535A/tương đương kết hợp MFC chống ẩm 502MM/tương đương. ) kích thước: 1600 x 450 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 121 | "Ghế bàn họp ('- Chân ghế, vai ghế: Sử dụng gỗ tự nhiên Xoan Đào, sơn Pu hoàn thiện đồng màu. - Mặt ngồi và lưng tựa: Nệm mút D40 tiêu chuẩn bọc vải nỉ mã SW657-20 LDN/tương đương" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 122 | Thàm lót sàn ('Thảm lót sàn mã số VN04/tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | m2 |
| 123 | Điều hòa âm trần 3HP Daikin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Micro kèm chủ tọa TS-781 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Bộ micro không dây cầm tay UHF (bao gồm 2 micro đơn hướng loại tụ điện cầm tay và 1 bộ phận kép. Tính năng tự động quét Angten) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bộ chống phản hồi âm thanh LBB1968/00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Loa âm trần 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Bộ Ampli tăng âm truyền thanh 240W Toa A-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Tủ rack trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Ghế họp ('- Chân ghế, vai ghế: Sử dụng gỗ tự nhiên Xoan Đào hoặc tương đương, sơn Pu hoàn thiện đồng màu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 131 | Bàn họp KT 40x70x200 (Sử dụng gỗ tự nhiên Xoan Đào hoặc tương đương, sơn Pu hoàn thiện đồng màu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Rèm che cửa sổ ('Rèm sáo gỗ hãng Pilano màu đậm/tương đương.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi