Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712161-03
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200712158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND phường An Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-05 13:14:00 đến ngày 2020-07-15 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,536,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Tháo dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,53 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,48 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,298 m3
4 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,4 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái (xà gồ, cầu phong,li tô - 50%xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4144 m3
6 Tháo dỡ trần la phong tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,73 m2
7 Cạo rửa, vệ sinh lớp vữa trát (Sê nô, dầm mái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm.,Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC30. Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m2
9 Quét sika chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m2
10 Phá dỡ lớp trát granito cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0075 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lớp vôi tường trong nhà, cột (tạm tính 60% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,266 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lớp vôi dầm sàn, (tạm tính 60% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,4923 m2
13 Bê tông lót móng bó nền, dầm móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
14 Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng móng kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép >10 đến <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
18 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7323 m3
19 Xây móng có chiều dày <=30cm bằng gạch thẻ 4x8x19 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC30. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
20 Xây trụ đợ bia di tích bằng gạch thẻ 4x8x19 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3607 m3
21 Lát gạch terrazzo kích thước(40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
22 Xây tường có chiều dày >10 đến <=30cm và chiều cao >4 đến <=16m bằng Gạch 6 lỗ Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC30. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,785 m3
23 Xây tường có chiều dày <=10cm và chiều cao <=4m bằng Gạch ống 6 lỗ Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC30. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
25 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30. Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,65 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt ceramice 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
27 Ôp gạch 300x600mm vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC30. Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,81 m2
29 Ôp đá Granit cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5815 m2
30 Sản xuất và lắp dựng xà gồ, cầu phong gỗ nhóm 3 (tận dụng 50% xà gồ cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
31 Lợp mái ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 100m2
32 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6208 100m2
33 Vách compac ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
34 Trần tấm hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,655 m2
35 GCLD Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
36 GCLD Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,96 m2
37 GCLD Cửa sổ nhôm xingfa mở quay, kính cường lực dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,12 m2
38 GCLD Cửa sổ nhôm xingfa mở trượt, kính cường lực dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1 m2
39 GCLD vách nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,695 m2
40 Khung hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,12 m2
41 ốp tường trụ hoa văn chạm ván MDF chống ẩm dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3467 m2
42 ốp trần hoa văn chạm ván MDF chống ẩm dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m2
43 Dán nền mica màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m2
44 Gắn chữ mica (phòng họp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 chữ
45 Khoan, cắt tường để đặt ống nhựa âm trong tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 md
46 Đóng lưới thép mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 md
47 Khoan bê tông, cấy sắt giằng móng bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
48 Trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,705 m2
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6775 m2
50 Bả bằng ma tít trám trít vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, tường (tạm tính 10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,3314 m2
51 Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà đã bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,3314 m2
52 Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,8383 m2
53 Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.915,6355 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 100m2
55 Lp t eìn led m trưn D150-15w/220v vaì phủ kin Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 b
56 Lp t eìn led n 1.2m-36W vaì phủ kin Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 b
57 Lp t eìnled n 0,6m-18W vaì phủ kin Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 b
58 Bọng eìn m trưn 23x23/18w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 b
59 Qu¹t trÇn xoay 360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cại
60 Cng tc n 1 hảt (tỉng ỉng Clibsal) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cại
61 Cng tc 2 cỉc cưu thang (tỉng ỉng Clibsal) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cại
62 Tuí in chnh 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cại
63 MCB1p 10A- 4.5kA (tỉng ỉng Clibsal) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cại
64 attomat <16A-50kA tỉng ỉng Clibsal Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cại
65 attomat <50A-50kA tỉng ỉng Clibsal Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cại
66 attomat <100A-50kA tỉng ỉng Clibsal Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cại
67 attomat <200A-50kA tỉng ỉng Clibsal Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cại
68 Dy in Cu/PVC 1x1,5mm2 (tỉng ỉng Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.580 m
69 Dy in Cu/PVC 1x2,5mm2 (tỉng ỉng Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370 m
70 Dy in Cu/PVC1x4mm2(tỉng ỉngCadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
71 Dy in Cu/PVC1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
72 Dy in Cu/PVC1x10mm2(tỉng ỉngCadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
73 Dy in Cu/PVC3x16+1x10mm2(tỉng ỉngCadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
74 Hp u ni KT:200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hp
75 cm i 3 cỉc (tỉng ỉng Clibsal) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cại
76 ng nhỉa thaình thĩngì D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718 m
77 ng nhỉa thaình thĩngì D=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
78 m tỉìng 110x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cại
79 Coc mả ưng D16, daìi 2,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 coc
80 Dy ưìng trưn 1x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
81 Xit cạp M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cại
82 Lắp đặt chậu xí bệt loại 1+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt chậu rửa mặt sứ loại 1 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
88 Vòi nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 15-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 15-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
94 Lắp đặt van phao đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt van 1 chiều đường kính =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van điều áp đường kính =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
99 Lắp đặt co, cút nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
100 Lắp đặt co, cút đường kính 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
101 Đào móng băng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
102 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
103 Kim thu sét tia tiên đạo R=75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Trụ đở kim thu sét cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m
106 Ông nhựa luồn cáp thoát sét fi21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m
107 Cọc mạ đồng f=16mm, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 ốc xiết cáp nối cáp và cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
109 Hộp kiểm tra điện trở và thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lớp vôi tường, cột (tạm tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,592 m2
111 Bả bằng ma tít trám trít vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, tường (Khoảng 10% lớp cạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,074 m2
112 Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà đã bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,074 m2
113 Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,666 m2
114 Cạo rỉ kết cấu thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
115 Sơn khuôn hoa sắt + cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
116 Máy điều hòa 1HP (panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
117 Máy điều hòa 1,5HP (panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 &quot;Tivi LED Samsung UA50J5200 50 inch: Độ phân giải:Full HD Hệ điều hành:Samsung Smart Hub Ứng dụng:Trình duyệt web, YouTube, HTV Online, Zing TV, Facebook Kết nối internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng (có hỗ trợ MHL) Cổng USB:1 cổng Công nghệ hình ảnh:Wide Color Enhancer Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus, DTS Premium&quot; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 &quot;Bàn họp lớn (&#39;- Khung sườn: MDF chống ẩm 17mm trần. - Chân bàn hoàn thiện sử dụng: + Laminate 4535A&#x2F;tương đương kết hợp MFC chống ẩm 502MM&#x2F;tương đương. (màu đậm) - Mặt bàn hoàn thiện sử dụng: + Laminate 4535A&#x2F;tương đương kết hợp MFC chống ẩm 502MM&#x2F;tương đương. (màu đậm) + Laminate 4536A&#x2F;tương đương kết hợp MFC chống ẩm 503MM&#x2F;tương đương. (màu trung) + Ngăn giữa: sử dụng MFC chống ẩm 502MM&#x2F;tương đương (màu đậm). Mặt trên bằng kính trong dày 8mm mài chém cạnh hoàn thiện. Chú ý: không bao gồm hệ thống điện, mạng...) kích thước:6000*1600*750&quot; Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
120 Bàn nhỏ (&#39;Sử dụng MDF chống ẩm 9mm, 17mm trần, hoàn thiện Laminate 4535A&#x2F;tương đương kết hợp MFC chống ẩm 502MM&#x2F;tương đương. ) kích thước: 1600 x 450 x 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
121 &quot;Ghế bàn họp (&#39;- Chân ghế, vai ghế: Sử dụng gỗ tự nhiên Xoan Đào, sơn Pu hoàn thiện đồng màu. - Mặt ngồi và lưng tựa: Nệm mút D40 tiêu chuẩn bọc vải nỉ mã SW657-20 LDN&#x2F;tương đương&quot; Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
122 Thàm lót sàn (&#39;Thảm lót sàn mã số VN04&#x2F;tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,78 m2
123 Điều hòa âm trần 3HP Daikin Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
124 Micro kèm chủ tọa TS-781 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Bộ micro không dây cầm tay UHF (bao gồm 2 micro đơn hướng loại tụ điện cầm tay và 1 bộ phận kép. Tính năng tự động quét Angten) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Bộ chống phản hồi âm thanh LBB1968&#x2F;00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Loa âm trần 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Bộ Ampli tăng âm truyền thanh 240W Toa A-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
129 Tủ rack trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Ghế họp (&#39;- Chân ghế, vai ghế: Sử dụng gỗ tự nhiên Xoan Đào hoặc tương đương, sơn Pu hoàn thiện đồng màu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
131 Bàn họp KT 40x70x200 (Sử dụng gỗ tự nhiên Xoan Đào hoặc tương đương, sơn Pu hoàn thiện đồng màu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Rèm che cửa sổ (&#39;Rèm sáo gỗ hãng Pilano màu đậm&#x2F;tương đương.) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->