Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730469-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200730355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 09:48:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,082,939,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Bê tông cọc, đá 1x2, M250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 51,828 m3
2 Cán khuôn cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,2456 100m2
3 Cốt thép cọc bê tông, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,0672 tấn
4 Cốt thép cọc bê tông, ĐK <=18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,2016 tấn
5 Cốt thép cọc bê tông, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,616 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,7312 tấn
7 Ép cọc BTCT, KT 20x20cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,8 100m
8 Ép âm cọc BTCT KT 20x20cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8 100m
9 Phá đập, bê tông đầu cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,56 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng trụ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,7003 100m3
2 Đào đất móng băng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,5136 m3
3 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7914 100m3
4 Đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,1252 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 74,7645 m3
6 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,4756 100m2
7 Ván khuôn cổ cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4225 100m2
8 Ván khuôn dầm móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,3118 100m2
9 Cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8399 tấn
10 Cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,2471 tấn
11 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,398 tấn
12 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,5786 m3
13 Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,0145 100m3
14 Lớp vải bạt chống mất nước xi măng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 324,9144 m2
15 Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32,4914 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18,6701 m3
2 Ván khuôn cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,07 100m2
3 Cốt thép cột, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4507 tấn
4 Cốt thép cột ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,4764 tấn
5 Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 34,408 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,128 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9952 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0373 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,1597 tấn
10 Bê tông sàn, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 78,4523 m3
11 Ván khuôn sàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,0927 100m2
12 Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,3056 tấn
13 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,7259 m3
14 Ván khuôn lanh tô Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9846 100m2
15 Cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,411 tấn
16 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1638 tấn
17 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,1001 m3
18 Ván khuôn cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3305 100m2
19 Cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2445 tấn
20 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1572 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 140,0271 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,1715 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,7973 m3
24 Xây bậc cầu thang, bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9936 m3
D PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi mái bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,6415 m3
2 Bê tông giằng thu hồi mái, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,5961 m3
3 Ván khuôn giằng thu hồi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2902 100m2
4 Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0672 tấn
5 Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2577 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,4553 tấn
7 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,45mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,9941 100m2
8 Tôn úp nóc, úp sườn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60,8 m
9 Dán ngói ngói mái sảnh 22viên/m2, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 23,4472 m2
10 Ngói bò mái cổng KT200x100x8mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 79 viên
E HOÀN THIỆN
1 Quét vật liệu chống thấm nền vệ sinh tầng 2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18,9486 m2
2 Tôn nền bục giảng bằng cát đen Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,4597 m3
3 Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 201 m2
4 Trát vẩy tường mái sảnh, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,1901 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 515,2923 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.035,538 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 53,56 m2
8 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 323,543 m2
9 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 741,026 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 99,4 m
11 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 37,2438 m2
12 Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm,phụ kiện INOX Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,924 m2
13 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 583,5884 m2
14 Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 37,5518 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 28,14 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40,1062 m2
17 Sản xuất lan hành lang, lan can cầu thang Inox 304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5055 tấn
18 Lắp dựng lan can Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 68,4 m2
19 Trụ INOX cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bộ
20 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 50,4 m2
21 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 83,2 m2
22 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,52 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,44 m2
24 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17,64 m2
25 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng INOX 304 15x15mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4654 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 83,2 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2.153,667 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 518,4824 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 cái
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14 bộ
8 Móc treo quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 cái
9 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 tủ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.200 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 300 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 200 m
19 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/xlpe/pvc 2x10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.500 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 200 m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng rãnh đi dây tiếp địa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17 m3
2 Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 167 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=16mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 41 m
6 Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
7 Bình sứ lồng chân kim thu sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
8 Kẹp nối dây tiếp địa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
9 Bu lông, đai ốc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,09 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,78 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,43 100m
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cái
10 Tê 40/32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
11 Tê 32/20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17 cái
14 Kép 40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Kép 25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Kép 20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Kép 15 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
18 Rắc co D40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
19 Rắc co D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
20 Măng sông D40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
21 Măng sông D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
22 Măng sông D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17 cái
23 Van phao Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bể
25 Khoan giếng cả ống và phụ kiện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 1 bộ
26 Máy bơm nước + ống hút Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 1 bộ
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,19 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
8 Y90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
9 Chếch 90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
10 Tê D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cái
11 Tê D60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
16 Phễu thu sàn ống xi phông D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
K BỂ PHỐT
1 Đào móng bể tự hoại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0775 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,408 m3
3 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6121 m3
4 Ván khuôn đáy bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0121 100m2
5 Cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0462 tấn
6 Xây bể bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,9291 m3
7 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18,5323 m2
8 Ván khuôn tấm đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0216 100m2
9 Cốt thép tấm đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0151 tấn
10 Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, M200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,324 m3
11 Lắp đắp tấm đan bể tự hoại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
L VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển đá dăm các loại về chân công trình Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 28,9125 10m3/km
M THIẾT BỊ BÀN GHẾ
1 Bộ bàn ghế học sinh khối lớp 4-5 chế tạo sẵn ( khung kim loại, mặt bằng gỗ công nghiệp) loại 1,2m, 2 ghế đơn. KT bàn: dài 1,2 x rộng 0,5 x cao 0,63m<br/>KT ghế: Cao 0,37 x rộng 0,34 x Sâu 0,36m Theo HSMT 80 Bộ
2 Bảng học sinh sơn chống lóa, khung nhôm viền xung quanh. KT: 3,2*1,235m Theo HSMT 6 Cái
3 Bàn giáo viện chế tạo sẵn ( khung kim loại, mặt, yếm và ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp) KT : dài 1,2 x rộng 0,6 x cao 0,75m Theo HSMT 6 Cái
4 Ghế giáo viện chế tạo sẵn ( khung kim loại, mặt và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp) KT: Cao 0,86 x rộng 0,45 x sâu 0.45m Theo HSMT 6 Cái
5 Bàn phòng máy tính 4 chỗ chế tạo sẵn ( khung kim loại, mặt và ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp) KT : dài 1,4 x rộng 1 x cao 0,75m Theo HSMT 9 Cái
6 Ghế phòng máy tính. Chất liệu : Ghế gấp tĩnh khung thép, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC KT: Cao 0,84 x rộng 0,44 x sâu 0.51m Theo HSMT 36 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->