Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 09:48:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,082,939,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,828 | m3 |
| 2 | Cán khuôn cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2456 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0672 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông, ĐK <=18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,2016 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7312 | tấn |
| 7 | Ép cọc BTCT, KT 20x20cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,8 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT KT 20x20cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 9 | Phá đập, bê tông đầu cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,56 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7003 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,5136 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7914 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,1252 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 74,7645 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4756 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4225 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,3118 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8399 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2471 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,398 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,5786 | m3 |
| 13 | Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0145 | 100m3 |
| 14 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 324,9144 | m2 |
| 15 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,4914 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,6701 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,07 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4507 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,4764 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,128 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9952 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,1597 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 78,4523 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,0927 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,3056 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,7259 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9846 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1638 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1001 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3305 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2445 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1572 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140,0271 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,1715 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,7973 | m3 |
| 24 | Xây bậc cầu thang, bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9936 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,6415 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi mái, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5961 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2902 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0672 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2577 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4553 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,9941 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60,8 | m |
| 9 | Dán ngói ngói mái sảnh 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,4472 | m2 |
| 10 | Ngói bò mái cổng KT200x100x8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79 | viên |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét vật liệu chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,9486 | m2 |
| 2 | Tôn nền bục giảng bằng cát đen | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,4597 | m3 |
| 3 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 201 | m2 |
| 4 | Trát vẩy tường mái sảnh, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1901 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 515,2923 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.035,538 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,56 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 323,543 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 741,026 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,4 | m |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,2438 | m2 |
| 12 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm,phụ kiện INOX | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,924 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 583,5884 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,5518 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,14 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,1062 | m2 |
| 17 | Sản xuất lan hành lang, lan can cầu thang Inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5055 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 68,4 | m2 |
| 19 | Trụ INOX cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng INOX 304 15x15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4654 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.153,667 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 518,4824 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/xlpe/pvc 2x10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng rãnh đi dây tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 167 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông, đai ốc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Tê 40/32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Tê 32/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 14 | Kép 40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Kép 25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Kép 20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Kép 15 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Rắc co D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Rắc co D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Măng sông D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Măng sông D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Măng sông D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 23 | Van phao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 25 | Khoan giếng cả ống và phụ kiện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 26 | Máy bơm nước + ống hút | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Y90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Chếch 90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Tê D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Tê D60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Phễu thu sàn ống xi phông D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0775 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6121 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0121 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0462 | tấn |
| 6 | Xây bể bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9291 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,5323 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, M200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 11 | Lắp đắp tấm đan bể tự hoại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| L | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại về chân công trình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,9125 | 10m3/km |
| M | THIẾT BỊ BÀN GHẾ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh khối lớp 4-5 chế tạo sẵn ( khung kim loại, mặt bằng gỗ công nghiệp) loại 1,2m, 2 ghế đơn. KT bàn: dài 1,2 x rộng 0,5 x cao 0,63m<br/>KT ghế: Cao 0,37 x rộng 0,34 x Sâu 0,36m | Theo HSMT | 80 | Bộ |
| 2 | Bảng học sinh sơn chống lóa, khung nhôm viền xung quanh. KT: 3,2*1,235m | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viện chế tạo sẵn ( khung kim loại, mặt, yếm và ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp) KT : dài 1,2 x rộng 0,6 x cao 0,75m | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viện chế tạo sẵn ( khung kim loại, mặt và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp) KT: Cao 0,86 x rộng 0,45 x sâu 0.45m | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Bàn phòng máy tính 4 chỗ chế tạo sẵn ( khung kim loại, mặt và ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp) KT : dài 1,4 x rộng 1 x cao 0,75m | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Ghế phòng máy tính. Chất liệu : Ghế gấp tĩnh khung thép, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC KT: Cao 0,84 x rộng 0,44 x sâu 0.51m | Theo HSMT | 36 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi