Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 13:52:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,604,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Quét chống thấm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 để lát lại gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 4 | Lát đá các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,771 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x1000mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,033 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,888 | m2 |
| 7 | Gia công vách kính cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,936 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,936 | m2 |
| 9 | Gia công cửa đi nhôm dày 2mm kính hộp cường lực 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi nhôm dày 2mm kính hộp cường lực 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 11 | CCLĐ phụ kiện cửa đi (Ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lát đá len cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,18 | m2 |
| 13 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 107 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 93 | m2 |
| 15 | Ốp tường gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123,692 | m2 |
| 16 | Len chân tường + nẹp kết thúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 17 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | md |
| 18 | CCLD bức bình phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,434 | m2 |
| 19 | Lát đá granite mặt bệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,495 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 37 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Phá dỡ tường ngăn các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,164 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 45 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,988 | m3 |
| 46 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 47 | Xây tường ngăn mới bằng gạch 8x8x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,328 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,168 | m2 |
| 50 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,168 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bệ đá phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 54 | Gia công cửa đi nhôm dày 2mm kính hộp cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi nhôm dày 2mm kính hộp cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 56 | CCLĐ phụ kiện cửa đi nhôm kính (ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lát đá len cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 58 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106 | m2 |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn led dài 0.6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| B | KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 6 | Cạo lớp sơn tường trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.620,748 | m2 |
| 7 | Cạo lớp cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.718,04 | m2 |
| 8 | Cạo lớp giấy dán tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,05 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường (phần tường bị thấm nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vữa lớp vữa XM sê nô để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường để chống thấm lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,7 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có pha sikalatex | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 186,7 | m2 |
| 15 | Quét sikamembrance chống thấm sê nô, ô văng định mức 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 186,7 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 186,7 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.255,964 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ rèm cũ + di dời vật dụng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 19 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 21 | Sơn khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.807,448 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.718,04 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn hành lang + đèn vệ sinh D300 nắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ xả xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 31 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 38 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,5 | m2 |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn lon âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tu sửa hệ thống cấp thoát nước một số phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | phòng |
| 45 | Hàn, tu sửa thang thoát hiểm đã gỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 46 | Sơn dầu sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 47 | Vệ sinh quạt hút phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Gia công cửa đi nhôm kính cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sổ nhôm kính cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi + cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 51 | CCLĐ phụ kiện cửa đi nhôm kính (ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| C | PHẦN HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ ống đồng cũ + ống thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | phòng |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 5 | Vệ sinh, bơm ga máy lạnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | máy |
| D | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Bàn cầu một khối kèm nắp rửa điện tử washlet đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chậu rửa đặt trên bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Vòi chậu gật gù nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sen cây nhiệt độ kèm vòi xả bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bát sen mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ kèm gương soi đặt trên chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gương soi thay đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| E | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Giường ngủ gỗ tự nhiên, KT: 1.6x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Nệm lò xo, KT: 1.6x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Gối cao su, KT: 35x50x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Bộ chăn, drap, vỏ gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Tủ quần áo áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 7 | Máy lạnh Inverter 1.5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Máy nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Máy giặt 11 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Máy nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Bàn ủi hơi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bình đun siêu tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi