Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Dự án đầu tư nâng cấp nhà ở bộ đội sửa chữa tàu tại nhà máy X46
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Dự án đầu tư nâng cấp nhà ở bộ đội sửa chữa tàu tại nhà máy X46 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác (Khấu hao tài sản cố định) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 07:54:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,069,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,062 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,298 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,4096 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp khu vệ sinh kt 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,8826 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0962 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp Granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3656 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,3295 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1903 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,232 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, đục tẩy đáy sê nô chống thấm lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,232 | 1m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0433 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0222 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,124 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,325 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.313,0177 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,9968 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8717 | m2 |
| 22 | Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,16 | md |
| 23 | Tháo dỡ toàn bộ đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 24 | Đục tường chèn ống ghen điện và dây điện cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 25 | Vận chuyển trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7872 | 10m2 |
| 26 | Vận chuyển mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,433 | 10m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | 100m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1903 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,3295 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,232 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (Bao gồm cả sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,3756 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm chống ẩm, tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm (Bao gồm cả sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8717 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.059,3707 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,6076 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,1871 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.992,1836 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,5379 | 1m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp, bậc cầu thang sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3656 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8717 | 1m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,8826 | 1m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 12x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0962 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 6x24, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4743 | 1m2 |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0433 | 1m2 |
| 17 | Lan can Inox 20x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,688 | md |
| 18 | Tay vịn gỗ D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,688 | md |
| 19 | Trụ gỗ 200x200 (TBG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1802 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,232 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,1037 | m2 |
| 23 | Trát vá tường cho phần chèn ống ghen điện đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 24 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,235 | m |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0285 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0285 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0928 | 100m2 |
| 28 | Lưới bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,28 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,124 | 1m2 |
| 30 | Dán đề can mờ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1359 | m2 |
| 31 | Nẹp khuôn cửa gỗ thay mới (TBG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,298 | md |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0222 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,814 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,062 | m2 cấu kiện |
| 35 | Đèn downlight D110, bóng led-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | bộ |
| 36 | Đèn lốp trần D300 bóng led -20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt , đế âm LS hoặc loại tươg đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt , đế âm LS hoặc loại tươg đương đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây Dây 2cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.800 | m |
| 40 | Ống nhựa D20 luồn dây đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 41 | Ống nhựa D20 luồn dây đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1200BTU-18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | máy |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn D6,4 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn D9,5 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn D12,7 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 49 | Ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 50 | Côn D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cút PVC 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Sơn, đinh, ghim... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 55 | Lắp đặt lại bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 56 | Lắp đặt lại chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 57 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi