Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 13:22:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,948,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 3,272 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm | Chương V E-HSMT | 1,2892 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm | Chương V E-HSMT | 5,3256 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22mm | Chương V E-HSMT | 0,2204 | tấn |
| 6 | Mua thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc hệ số hao hụt 1.05 | Chương V E-HSMT | 1.109,598 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E-HSMT | 1,0568 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E-HSMT | 0,7656 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V E-HSMT | 116 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 32,2368 | m3 |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm | Chương V E-HSMT | 8,479 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 2,2453 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,4658 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 15,762 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,9356 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,9952 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V E-HSMT | 3,7449 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 2,544 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 50,836 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,6892 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,8421 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,0424 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,9386 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 86,4185 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,2341 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,0112 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,7923 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 51,9657 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 52,2979 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 5,0761 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 1,0586 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,6363 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 6,2015 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 66,4424 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 5,6593 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 8,7001 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 22,8328 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 3,4063 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,4228 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 3,2078 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,0624 | m3 |
| 48 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,1531 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,3338 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 8,3447 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,9868 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,2965 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,9114 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 65 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,5826 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,1583 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 68 | Mua thép hình làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 1.467,3388 | kg |
| 69 | Mua thép bản làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 327,2745 | kg |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V E-HSMT | 1,7433 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V E-HSMT | 1,7433 | tấn |
| 72 | Mua thép D16 làm giằng đứng vì kèo | Chương V E-HSMT | 84,4458 | kg |
| 73 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép | Chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 75 | Mua thép hình làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 4.019,0283 | kg |
| 76 | Mua thép bản làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 99,3615 | kg |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 4,0156 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 4,0156 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 429,118 | m2 |
| 80 | Bu long neo D20, L=600 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 81 | Bu long liên kết D16, L=60 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 82 | Bu long nối M12 | Chương V E-HSMT | 380 | cái |
| 83 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 213,8847 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,3205 | m3 |
| 85 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 43,4588 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,8644 | m2 |
| 87 | Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 323,5824 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 301,2726 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu nâu đỏ | Chương V E-HSMT | 4,51 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Chương V E-HSMT | 43,472 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 77,49 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 94 | Hệ trần chìm. Khung trần chìm VTC-Basi 3050; 4000; 18/22. Trần phẳng, tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm - (1220*2440*9)mm | Chương V E-HSMT | 73,3548 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 73,3548 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 97 | SXLD hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 531,6894 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 596,818 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 230,8028 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.141,3131 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 61,6574 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 101,9432 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 494,3039 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 442,989 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,7743 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 350,62 | m |
| 107 | Trát huy hiệu, biển tên nhà | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.270,6098 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.175,5572 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 425,2375 | m2 |
| 111 | Lợp mái tôn múi chống nóng chiều dài bất kỳ dày 0.47mm | Chương V E-HSMT | 4,6314 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc + diềm mái khổ 400 dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 86,106 | m |
| 113 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ | Chương V E-HSMT | 316,0777 | m2 |
| 114 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 232,2417 | m2 |
| 115 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,7751 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,0968 | m2 |
| 117 | SXLD lan can hoa sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 10,165 | m |
| 118 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,8593 | m3 |
| 119 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,3086 | m3 |
| 120 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,7993 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp màu nâu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 116,1998 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 59,08 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 59,08 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ chống trơn | Chương V E-HSMT | 14,8365 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 7,6859 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,944 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V E-HSMT | 2,944 | 100m2 |
| 129 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo) | Chương V E-HSMT | 6,9768 | m2 |
| 130 | Cửa sổ kính (không chỉ bo) | Chương V E-HSMT | 1,2654 | m2 |
| 131 | Khuôn cửa kép tương đương gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 17,6 | md |
| 132 | Nẹp phào 10x40 tương đương gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 17,2 | md |
| 133 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 17,6 | m cấu kiện |
| 134 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 8,2422 | m2 cấu kiện |
| 135 | Sơn PU cửa gỗ | Chương V E-HSMT | 24,0284 | m2 |
| 136 | Tay nắm inox | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Chốt cửa | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V E-HSMT | 37,14 | m2 |
| 140 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 141 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | SXLD cửa sổ 1, 2 cánh mở quay kết hợp vách kính thanh nhôm tương đương hệ Xingfa Đông Anh, kính an toàn 8.38, chưa phụ kiện | Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 143 | Cửa sổ lùa hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 144 | Bộ phụ kiện cửa sổ cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 145 | Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh Kinlong - Khoa sò | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 146 | Vách kính cố định hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V E-HSMT | 27,6705 | m2 |
| 147 | Lan can ban công | Chương V E-HSMT | 12,34 | m |
| 148 | Con tiện bê tông trên mái | Chương V E-HSMT | 188,9412 | m |
| 149 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 146,4102 | kg |
| 150 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 46,1739 | kg |
| B | HM: Điện nước, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 36W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn máng tán quang bóng Led 3x36W | Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn downlight bóng Led 9W âm trần | Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn par led đổi màu 150W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn par led màu vàng 150W | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn moving head beam 300W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn cao áp gắn tường 250W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển chiếu sáng DMX | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị địa chỉ DMX | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu DMX | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Thanh treo đèn + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ ổ cắm đơn 3 cực 220V/16A, âm tường có chụp chống nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, âm tường | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 CU/PVC | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 CU/PVC | Chương V E-HSMT | 1.040 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 CU/PVC | Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 CU/PVC | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 CU/PVC | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 CU/PVC | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 CU/PVC | Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 CU/PVC | Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1.408 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện KT1200x800x300mm sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-160A-25kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-125A-18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-50A-18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-50A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-20A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V-16A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-25A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-20A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-10A-6kA | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat RCBO 1P+N 250V-20A-30mA-6kA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 800*600*300mm sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-50A-18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-40A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-16A-6kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-10A-6kA | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat RCBO 1P+N 250V-16A-30mA-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-40A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-40A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-10A-6kA | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200 sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V-25A-10kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-16A-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-10A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat RCBO 1P+N 250V-16A-30mA-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 800x600x300 sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-125A-18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-16A-6kA | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200 sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V-20A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V-16A-10kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-16A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Bộ khới động trực tiếp gồm 1 contactor + 1 rơle nhiệt cho động cơ 1,5kW | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét D16, H=0,7m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 71 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT | 7 | mối |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép đồng D16, L=2.5m | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 75 | Dây đồng trần 70mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 76 | Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 77 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V E-HSMT | 24 | máy |
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt đường ống ngưng u.PVC D21 C1 | Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 88 | Lắp đặt đường ống ngưng u.PVC D27 C1 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 89 | Lắp đặt đường ống ngưng u.PVC D34 C1 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 Cu/PVC | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V E-HSMT | 408 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 564 | m |
| 93 | Máng đi ống đồng 200x200mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 94 | Máng đi ống đồng 300x200mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường, Lưu lượng: 600 m3/h, Cột áp: 50 pa, Công suất điện: 0.12 kw (1ph/220v/50hz) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường, Lưu lượng: 250 m3/h, Cột áp: 50 pa, Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường, Lưu lượng: 200 m3/h, Cột áp: 50 pa, Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường, Lưu lượng: 100 m3/h, Cột áp: 50 pa, Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Modem | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 101 | Switch 8 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng âm tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Bộ phát wifi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 106 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp CAT6 | Chương V E-HSMT | 20 | 10 m |
| 107 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Dây loa | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 110 | Cáp tín hiệu | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 111 | Cáp VGA/HDMI | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| C | HM: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,3151 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1534 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,786 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,5644 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2171 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m | 0,2699 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,7582 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,5257 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,7156 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2354 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,3552 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0579 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,3843 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,6494 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,5087 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,8536 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,6506 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 27,1348 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng đá đá Granit màu đen, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,198 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 67,392 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 65,094 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 39,7616 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,9212 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,6292 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,8432 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 63,08 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,78 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 122,774 | m2 |
| 51 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,6828 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,4724 | m2 |
| 53 | Mua Sikatop Seal 107 chống thấm dm 1.5kg/m2 x 2 lớp | Chương V E-HSMT | 191,0232 | kg |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 63,6744 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 54,5544 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 57 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,624 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 0,7414 | 100m2 |
| 60 | SXLD cửa sắt xếp kéo 2 bên | Chương V E-HSMT | 7,872 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi 1, 2 cánh mở quay thanh nhôm tương đương hệ VP450, kính an toàn 6.38, chưa phụ kiện | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi + chốt cửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | SXLD cửa sổ 1, 2 cánh mở lật tương đương hệ VP450, kính an toàn 6.38, chưa phụ kiện | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 64 | Bộ chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | SXLD vách ngăn compact dày 18mm | Chương V E-HSMT | 22,7 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 67 | Khung thép đỡ bàn đá | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,2084 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,8859 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,6335 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,5084 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,3401 | m3 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,6568 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,7835 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,7835 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 35,7835 | m2 |
| 85 | Thép L70*70*5 | Chương V E-HSMT | 22,6 | kg |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,176 | m2 |
| 89 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm, PN10 | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d=25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 125 | Tê nhựa 45 uPVC D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Tê nhựa 45 uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Tê nhựa 45 uPVC D60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Đai kẹp ống nhựa + vít nở | Chương V E-HSMT | 151 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 145 | Rọ chắn rác D125 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Đai neo + treo ống | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn ốp trần 9W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| D | HM: Chống mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Chương V E-HSMT | 65,552 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 52,04 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 13,512 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 522 | m2 |
| E | HM: San nền, sân bồn cây, cổng | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,2318 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 3,1888 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Chương V E-HSMT | 105,27 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 5 | Ni lông chống mất nước | Chương V E-HSMT | 1.214 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 242,8 | m3 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 305 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,326 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,33 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 63,86 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1167 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1292 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,2412 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,0648 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0971 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,4978 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,0853 | m3 |
| 26 | Công tác ốp đá nhám vào tường, trụ, cột, KT 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,328 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 37,5616 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,32 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,96 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 37,5616 | m2 |
| 31 | Mua thép bản làm cánh cổng | Chương V E-HSMT | 57,6052 | kg |
| 32 | Mua thép hộp độ dày 2-5.4mm làm cổng | Chương V E-HSMT | 361,9219 | kg |
| 33 | Mua thép hộp độ dày 1-1.9mm làm cổng | Chương V E-HSMT | 71,5999 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,4799 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V E-HSMT | 0,4799 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,5662 | m2 |
| 37 | Mũi mác tên cánh cổng | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 38 | Bản lề cổng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Bánh xe cổng + ray | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Tường rào thoáng (34,6md), Tường rào đặc (114.8md) | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 1,2452 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,1028 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,0571 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 12,1362 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,3047 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,5084 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V E-HSMT | 1,5442 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 27,8755 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,8731 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,3258 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,1255 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,5864 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,2521 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 1,0429 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 9,8156 | m3 |
| 57 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 58 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,9172 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,1779 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 226,8552 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 281,6184 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 695,48 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 508,4736 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá nhám KT 68*240mm | Chương V E-HSMT | 126,52 | m2 |
| 65 | Gia công rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E-HSMT | 0,9252 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,6759 | m2 |
| 67 | Lắp dựng rào sắt | Chương V E-HSMT | 59,4928 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1079 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành) Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 83 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,1154 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,86 | m2 |
| 85 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0363 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 90 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,2412 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2031 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt gối đỡ cống D400 | Chương V E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 6,5 | đoạn ống |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 1,2591 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 14,382 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 21,114 | m3 |
| 109 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,553 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 131,45 | m2 |
| 111 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,6242 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V E-HSMT | 1,0741 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,956 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 306 | cấu kiện |
| 117 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3719 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,8872 | 100m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1206 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,1388 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,7571 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,4562 | m3 |
| 125 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,202 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,7987 | m2 |
| 127 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,3479 | m3 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 132 | Mua thép hình làm khung bao tấm đan | Chương V E-HSMT | 247,8963 | kg |
| 133 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,2063 | m3 |
| 144 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,5881 | m3 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,2735 | m2 |
| 146 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 151 | Mua thép hình làm khung bao tấm đan | Chương V E-HSMT | 11,5825 | kg |
| 152 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,588 | m2 |
| 155 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 159 | Băng cảnh báo cáp điện 30cm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 160 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa vặn xoắn HDPE D85/65 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 164 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 165 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 166 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m, cột cao áp | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 167 | Lắp bộ đèn cao áp led 150W | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 168 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m, Cột đèn sân vườn | Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 169 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 172 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 174 | Khung móng cột M24x300x300x675-4 (chiều dài 750) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 175 | Khung móng cột M16x240x240x550-4 (chiều dài 600) | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 176 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 12 | bảng |
| 177 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC 3x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 180 | Băng cảnh báo cáp điện 30cm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 181 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 185 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 186 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 187 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 122 | m |
| 188 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| F | HM: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 160x160 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 5 | kênh |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, dây tín hiệu 5x2x0,5 | Chương V E-HSMT | 6 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Hộp chia 3,4 ngả chống cháy D16/20 | Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (50x60x18) | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Bình bột chữa cháy MFZ4(ABC) | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 21 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 22 | Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| G | HM: Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 59,3721 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 22,8812 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 2 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Chương V E-HSMT | 99,8856 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 16,065 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 21,1735 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất | Chương V E-HSMT | 1,2704 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 2,3625 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 93,1746 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 38,8556 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 2 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 78,465 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 18,3586 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất | Chương V E-HSMT | 0,7343 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 2,34 | 100m3 |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ rack 27U | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ thu tín hiệu micro không dây và micro | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn trộn | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Amply | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu karaoke | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cục đẩy | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Loa thùng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Loa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Loa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Máy tính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bàn hội trường | Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 12 | Ghế hội trường | Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 13 | Ghế hội trường | Chương V E-HSMT | 233 | chiếc |
| 14 | Bàn phòng khách | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 15 | Ghế phòng khách | Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 16 | Kệ tivi | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Kệ trưng bày (Kệ để tivi) | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Rèm 1 Rèm vải nhung | Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 19 | Rèm 2 Rèm vải nhung | Chương V E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 20 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều inverter, 24.000 BTU | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều inverter,12.000 BTU | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi