Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725923-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200676634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 13:22:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,948,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Nhà văn hóa
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT 3,272 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm Chương V E-HSMT 1,2892 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Chương V E-HSMT 0,348 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm Chương V E-HSMT 5,3256 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22mm Chương V E-HSMT 0,2204 tấn
6 Mua thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc hệ số hao hụt 1.05 Chương V E-HSMT 1.109,598 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V E-HSMT 1,0568 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V E-HSMT 0,7656 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V E-HSMT 116 mối nối
10 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 32,2368 m3
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm Chương V E-HSMT 8,479 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm Chương V E-HSMT 0,006 100m
13 Cọc dẫn ép âm Chương V E-HSMT 1 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 2,4 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 2,2453 100m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 2,4658 100m2
17 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,911 100m2
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 15,762 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V E-HSMT 0,9356 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,9952 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V E-HSMT 3,7449 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V E-HSMT 2,544 tấn
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 50,836 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,6892 100m2
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,8421 m3
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 7,0424 m3
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 5,9386 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 86,4185 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 1,2341 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 1,0112 100m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 2,7923 100m3
32 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 51,9657 m3
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 52,2979 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 5,0761 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 1,0586 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0155 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,6363 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 6,2015 tấn
39 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 66,4424 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 5,6593 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 8,7001 tấn
42 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 22,8328 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 3,4063 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,4228 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 3,2078 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 1,104 tấn
47 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,0624 m3
48 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,1531 m3
49 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,3338 m3
50 Ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,16 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0079 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,1255 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0286 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,016 tấn
55 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 8,3447 m3
56 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,9868 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,1355 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,1617 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,2965 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0883 tấn
61 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,9114 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0378 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm Chương V E-HSMT 0,0648 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 7 cấu kiện
65 Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,5826 m3
66 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V E-HSMT 0,1583 100m2
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
68 Mua thép hình làm vì kèo Chương V E-HSMT 1.467,3388 kg
69 Mua thép bản làm vì kèo Chương V E-HSMT 327,2745 kg
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V E-HSMT 1,7433 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V E-HSMT 1,7433 tấn
72 Mua thép D16 làm giằng đứng vì kèo Chương V E-HSMT 84,4458 kg
73 Sản xuất giằng mái thép Chương V E-HSMT 0,0828 tấn
74 Lắp dựng giằng thép Chương V E-HSMT 0,0828 tấn
75 Mua thép hình làm xà gồ Chương V E-HSMT 4.019,0283 kg
76 Mua thép bản làm xà gồ Chương V E-HSMT 99,3615 kg
77 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 4,0156 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 4,0156 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 429,118 m2
80 Bu long neo D20, L=600 Chương V E-HSMT 32 cái
81 Bu long liên kết D16, L=60 Chương V E-HSMT 32 cái
82 Bu long nối M12 Chương V E-HSMT 380 cái
83 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 213,8847 m3
84 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 12,3205 m3
85 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 43,4588 m3
86 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,8644 m2
87 Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 323,5824 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 301,2726 m2
89 Lát nền, sàn bằng đá Granit màu nâu đỏ Chương V E-HSMT 4,51 m2
90 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm Chương V E-HSMT 43,472 m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm Chương V E-HSMT 8,58 m2
92 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V E-HSMT 77,49 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 24,32 m2
94 Hệ trần chìm. Khung trần chìm VTC-Basi 3050; 4000; 18/22. Trần phẳng, tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm - (1220*2440*9)mm Chương V E-HSMT 73,3548 m2
95 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 73,3548 m2
96 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Chương V E-HSMT 24,3 m2
97 SXLD hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V E-HSMT 531,6894 m2
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 596,818 m2
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 230,8028 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1.141,3131 m2
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 61,6574 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 101,9432 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 494,3039 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 442,989 m2
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,7743 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 350,62 m
107 Trát huy hiệu, biển tên nhà Chương V E-HSMT 1 biển
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.270,6098 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.175,5572 m2
110 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 425,2375 m2
111 Lợp mái tôn múi chống nóng chiều dài bất kỳ dày 0.47mm Chương V E-HSMT 4,6314 100m2
112 Tôn úp nóc + diềm mái khổ 400 dày 0.45mm Chương V E-HSMT 86,106 m
113 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ Chương V E-HSMT 316,0777 m2
114 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 232,2417 m2
115 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,7751 m3
116 Lát đá bậc cầu thang màu vàng, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 20,0968 m2
117 SXLD lan can hoa sắt cầu thang sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 10,165 m
118 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,8593 m3
119 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,3086 m3
120 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,7993 m3
121 Lát đá bậc tam cấp màu nâu đỏ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 116,1998 m2
122 Lát đá bậc tam cấp màu vàng, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 18,5 m2
123 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 59,08 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 59,08 m2
125 Lát nền, sàn bằng đá xẻ chống trơn Chương V E-HSMT 14,8365 m2
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V E-HSMT 7,6859 100m2
127 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 2,944 100m2
128 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V E-HSMT 2,944 100m2
129 Cửa đi panô kính (không chỉ bo) Chương V E-HSMT 6,9768 m2
130 Cửa sổ kính (không chỉ bo) Chương V E-HSMT 1,2654 m2
131 Khuôn cửa kép tương đương gỗ Lim Nam Phi Chương V E-HSMT 17,6 md
132 Nẹp phào 10x40 tương đương gỗ Lim Nam Phi Chương V E-HSMT 17,2 md
133 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V E-HSMT 17,6 m cấu kiện
134 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 8,2422 m2 cấu kiện
135 Sơn PU cửa gỗ Chương V E-HSMT 24,0284 m2
136 Tay nắm inox Chương V E-HSMT 4 cái
137 Bản lề cửa Chương V E-HSMT 24 cái
138 Chốt cửa Chương V E-HSMT 6 cái
139 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm Chương V E-HSMT 37,14 m2
140 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V E-HSMT 8 bộ
141 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V E-HSMT 6 bộ
142 SXLD cửa sổ 1, 2 cánh mở quay kết hợp vách kính thanh nhôm tương đương hệ Xingfa Đông Anh, kính an toàn 8.38, chưa phụ kiện Chương V E-HSMT 25,92 m2
143 Cửa sổ lùa hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 32,4 m2
144 Bộ phụ kiện cửa sổ cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Chương V E-HSMT 16 bộ
145 Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh Kinlong - Khoa sò Chương V E-HSMT 23 bộ
146 Vách kính cố định hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm Chương V E-HSMT 27,6705 m2
147 Lan can ban công Chương V E-HSMT 12,34 m
148 Con tiện bê tông trên mái Chương V E-HSMT 188,9412 m
149 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can đường dốc bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 146,4102 kg
150 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 46,1739 kg
B HM: Điện nước, chống sét, PCCC
1 Lắp đặt các loại đèn tuýp led 36W Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn máng tán quang bóng Led 3x36W Chương V E-HSMT 41 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn downlight bóng Led 9W âm trần Chương V E-HSMT 88 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt đèn par led đổi màu 150W Chương V E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt đèn par led màu vàng 150W Chương V E-HSMT 7 bộ
7 Lắp đặt đèn moving head beam 300W Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt đèn cao áp gắn tường 250W Chương V E-HSMT 6 bộ
9 Bộ điều khiển chiếu sáng DMX Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Thiết bị địa chỉ DMX Chương V E-HSMT 5 bộ
11 Lắp đặt cáp tín hiệu DMX Chương V E-HSMT 50 m
12 Thanh treo đèn + phụ kiện Chương V E-HSMT 5 bộ
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 18 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt bộ ổ cắm đơn 3 cực 220V/16A, âm tường có chụp chống nước Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt bộ ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, âm tường Chương V E-HSMT 29 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2 CU/XLPE/PVC Chương V E-HSMT 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 CU/XLPE/PVC Chương V E-HSMT 45 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 CU/PVC Chương V E-HSMT 75 m
21 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 CU/PVC Chương V E-HSMT 1.040 m
22 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 CU/PVC Chương V E-HSMT 1.700 m
23 Lắp đặt dây đơn 25mm2 CU/PVC Chương V E-HSMT 50 m
24 Lắp đặt dây đơn 10mm2 CU/PVC Chương V E-HSMT 45 m
25 Lắp đặt dây đơn 4mm2 CU/PVC Chương V E-HSMT 75 m
26 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 CU/PVC Chương V E-HSMT 520 m
27 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 CU/PVC Chương V E-HSMT 850 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 1.408 m
29 Lắp đặt tủ điện KT1200x800x300mm sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 hộp
30 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-160A-25kA Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-125A-18kA Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-50A-18kA Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-50A-10kA Chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-20A-10kA Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V-16A-10kA Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-25A-6kA Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-20A-6kA Chương V E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-10A-6kA Chương V E-HSMT 9 cái
39 Lắp đặt aptomat RCBO 1P+N 250V-20A-30mA-6kA Chương V E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Chương V E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) Chương V E-HSMT 6 bộ
44 Lắp đặt tủ điện 800*600*300mm sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 hộp
45 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-50A-18kA Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-40A-10kA Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-16A-6kA Chương V E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-10A-6kA Chương V E-HSMT 9 cái
49 Lắp đặt aptomat RCBO 1P+N 250V-16A-30mA-6kA Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 hộp
51 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-40A-10kA Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-40A-6kA Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-10A-6kA Chương V E-HSMT 7 cái
54 Lắp đặt tủ điện 500x400x200 sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 2 hộp
55 Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V-25A-10kA Chương V E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-16A-6kA Chương V E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-10A-6kA Chương V E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt aptomat RCBO 1P+N 250V-16A-30mA-6kA Chương V E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt tủ điện 800x600x300 sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 hộp
60 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-125A-18kA Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-16A-6kA Chương V E-HSMT 25 cái
62 Lắp đặt tủ điện 500x400x200 sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 hộp
63 Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V-20A-10kA Chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V-16A-10kA Chương V E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V-16A-6kA Chương V E-HSMT 1 cái
66 Bộ khới động trực tiếp gồm 1 contactor + 1 rơle nhiệt cho động cơ 1,5kW Chương V E-HSMT 2 bộ
67 Lắp đặt kim thu sét D16, H=0,7m Chương V E-HSMT 7 cái
68 Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m Chương V E-HSMT 8 cọc
69 Kéo rải dây chống sét tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V E-HSMT 150 m
70 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V E-HSMT 30 m
71 Mối hàn hóa nhiệt Chương V E-HSMT 7 mối
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,063 100m3
73 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,063 100m3
74 Lắp đặt cọc tiếp địa thép đồng D16, L=2.5m Chương V E-HSMT 6 cọc
75 Dây đồng trần 70mm2 Chương V E-HSMT 20 m
76 Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 Chương V E-HSMT 5 m
77 Mối hàn hóa nhiệt Chương V E-HSMT 6 mối
78 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Chương V E-HSMT 24 máy
79 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V E-HSMT 0,24 100m
80 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V E-HSMT 4,4 100m
81 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V E-HSMT 0,24 100m
82 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V E-HSMT 4,08 100m
83 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V E-HSMT 0,24 100m
84 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V E-HSMT 4,4 100m
85 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V E-HSMT 0,24 100m
86 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Chương V E-HSMT 4,08 100m
87 Lắp đặt đường ống ngưng u.PVC D21 C1 Chương V E-HSMT 0,86 100m
88 Lắp đặt đường ống ngưng u.PVC D27 C1 Chương V E-HSMT 0,35 100m
89 Lắp đặt đường ống ngưng u.PVC D34 C1 Chương V E-HSMT 0,12 100m
90 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 Cu/PVC Chương V E-HSMT 56 m
91 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 Cu/XLPE/PVC Chương V E-HSMT 408 m
92 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 564 m
93 Máng đi ống đồng 200x200mm Chương V E-HSMT 45 m
94 Máng đi ống đồng 300x200mm Chương V E-HSMT 20 m
95 Quạt cấp gió kiểu gắn tường, Lưu lượng: 600 m3/h, Cột áp: 50 pa, Công suất điện: 0.12 kw (1ph/220v/50hz) Chương V E-HSMT 1 cái
96 Quạt cấp gió kiểu gắn tường, Lưu lượng: 250 m3/h, Cột áp: 50 pa, Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz) Chương V E-HSMT 2 cái
97 Quạt cấp gió kiểu gắn tường, Lưu lượng: 200 m3/h, Cột áp: 50 pa, Công suất điện: 0.09 kw (1ph/220v/50hz) Chương V E-HSMT 2 cái
98 Quạt cấp gió kiểu gắn tường, Lưu lượng: 100 m3/h, Cột áp: 50 pa, Công suất điện: 0.07 kw (1ph/220v/50hz) Chương V E-HSMT 3 cái
99 Modem Chương V E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem Chương V E-HSMT 1 thiết bị
101 Switch 8 cổng Chương V E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Chương V E-HSMT 1 thiết bị
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng âm tường Chương V E-HSMT 4 cái
104 Bộ phát wifi Chương V E-HSMT 3 cái
105 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Chương V E-HSMT 3 thiết bị
106 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp CAT6 Chương V E-HSMT 20 10 m
107 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 150 m
108 Lắp đặt tủ RACK 6U Chương V E-HSMT 1 hộp
109 Dây loa Chương V E-HSMT 400 m
110 Cáp tín hiệu Chương V E-HSMT 20 m
111 Cáp VGA/HDMI Chương V E-HSMT 20 m
C HM: Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,3151 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1534 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,321 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 2,786 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V E-HSMT 0,0754 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0354 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V E-HSMT 0,1206 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V E-HSMT 0,421 tấn
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 5,5644 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,66 m3
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,55 m3
12 Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,99 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,2171 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,098 100m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,216 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0489 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m 0,2699 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,65 m3
19 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,7582 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,5257 tấn
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 6,7156 m3
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,2354 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0277 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,2429 tấn
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,3552 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0579 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0052 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0143 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0179 tấn
30 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,3843 m3
31 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 14,6494 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,5087 m3
33 Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,8536 m3
34 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,176 m3
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,0312 100m3
36 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 2,6506 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 27,1348 m2
38 Lát nền, sàn bằng đá đá Granit màu đen, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,198 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 67,392 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 4,32 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 65,094 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 39,7616 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,9212 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,6292 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 45,8432 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 35,28 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 22,4 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 63,08 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 21,78 m
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 122,774 m2
51 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 46,6828 m2
52 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 46,4724 m2
53 Mua Sikatop Seal 107 chống thấm dm 1.5kg/m2 x 2 lớp Chương V E-HSMT 191,0232 kg
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 63,6744 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 54,5544 m2
56 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,096 m3
57 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,24 m3
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,624 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V E-HSMT 0,7414 100m2
60 SXLD cửa sắt xếp kéo 2 bên Chương V E-HSMT 7,872 m2
61 SXLD cửa đi 1, 2 cánh mở quay thanh nhôm tương đương hệ VP450, kính an toàn 6.38, chưa phụ kiện Chương V E-HSMT 4,32 m2
62 Bộ phụ kiện cửa đi Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi + chốt cửa Chương V E-HSMT 2 bộ
63 SXLD cửa sổ 1, 2 cánh mở lật tương đương hệ VP450, kính an toàn 6.38, chưa phụ kiện Chương V E-HSMT 2,88 m2
64 Bộ chốt cửa sổ Chương V E-HSMT 4 bộ
65 SXLD vách ngăn compact dày 18mm Chương V E-HSMT 22,7 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,15 m2
67 Khung thép đỡ bàn đá Chương V E-HSMT 1 bộ
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,2084 100m3
69 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0964 100m2
70 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,8859 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V E-HSMT 0,0582 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0931 tấn
73 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,6335 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0277 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Chương V E-HSMT 0,0175 tấn
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm Chương V E-HSMT 0,0244 tấn
77 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,5084 m3
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 5 cái
80 Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 4,3401 m3
81 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,6568 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 35,7835 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 35,7835 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 35,7835 m2
85 Thép L70*70*5 Chương V E-HSMT 22,6 kg
86 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V E-HSMT 0,0226 tấn
87 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V E-HSMT 0,0226 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1,176 m2
89 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,098 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,1104 100m3
91 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E-HSMT 5 bộ
92 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 5 cái
93 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 5 cái
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 4 bộ
95 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V E-HSMT 4 bộ
96 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt giá treo khăn Chương V E-HSMT 4 cái
98 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 4 bộ
100 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm PN10 Chương V E-HSMT 0,05 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm PN10 Chương V E-HSMT 0,28 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm, PN10 Chương V E-HSMT 0,17 100m
103 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm Chương V E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Chương V E-HSMT 15 cái
105 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Chương V E-HSMT 8 cái
106 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm Chương V E-HSMT 15 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V E-HSMT 12 cái
109 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V E-HSMT 15 cái
110 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Chương V E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Chương V E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V E-HSMT 13 cái
113 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
114 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d=25mm Chương V E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V E-HSMT 6 cái
116 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V E-HSMT 6 cái
117 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V E-HSMT 5 cái
118 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V E-HSMT 5 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Chương V E-HSMT 0,18 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V E-HSMT 0,03 100m
125 Tê nhựa 45 uPVC D110 Chương V E-HSMT 5 cái
126 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Chương V E-HSMT 5 cái
127 Tê nhựa 45 uPVC D90 Chương V E-HSMT 5 cái
128 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Chương V E-HSMT 5 cái
129 Tê nhựa 45 uPVC D60 Chương V E-HSMT 3 cái
130 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Chương V E-HSMT 3 cái
131 Tê nhựa uPVC D90 Chương V E-HSMT 3 cái
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Chương V E-HSMT 3 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V E-HSMT 10 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Chương V E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V E-HSMT 3 cái
136 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V E-HSMT 5 cái
137 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V E-HSMT 4 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V E-HSMT 2 cái
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm Chương V E-HSMT 10 cái
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Chương V E-HSMT 3 cái
141 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V E-HSMT 1 cái
142 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Chương V E-HSMT 2 cái
143 Đai kẹp ống nhựa + vít nở Chương V E-HSMT 151 bộ
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
145 Rọ chắn rác D125 Chương V E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V E-HSMT 6 cái
147 Đai neo + treo ống Chương V E-HSMT 5 cái
148 Lắp đặt đèn ốp trần 9W Chương V E-HSMT 12 bộ
149 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 1 cái
150 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V E-HSMT 50 m
152 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
153 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm Chương V E-HSMT 60 m
154 Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 50 m
D HM: Chống mối
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m Chương V E-HSMT 65,552 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V E-HSMT 52,04 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V E-HSMT 13,512 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V E-HSMT 522 m2
E HM: San nền, sân bồn cây, cổng
1 Đào san đất, đất cấp II Chương V E-HSMT 2,2318 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 3,1888 100m3
3 Mua đất đắp nền Chương V E-HSMT 105,27 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 1,214 100m3
5 Ni lông chống mất nước Chương V E-HSMT 1.214 m2
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 242,8 m3
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 305 m
8 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 50 m
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 4,326 m3
10 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,33 m3
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 63,86 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,1167 100m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1292 100m2
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,816 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V E-HSMT 0,0138 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0511 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V E-HSMT 0,0859 tấn
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,2412 m3
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1936 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,036 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,149 tấn
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,0648 m3
23 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0971 100m2
24 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,4978 m3
25 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,0853 m3
26 Công tác ốp đá nhám vào tường, trụ, cột, KT 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 5,328 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 37,5616 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,32 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 14,96 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 37,5616 m2
31 Mua thép bản làm cánh cổng Chương V E-HSMT 57,6052 kg
32 Mua thép hộp độ dày 2-5.4mm làm cổng Chương V E-HSMT 361,9219 kg
33 Mua thép hộp độ dày 1-1.9mm làm cổng Chương V E-HSMT 71,5999 kg
34 Gia công cổng sắt Chương V E-HSMT 0,4799 tấn
35 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V E-HSMT 0,4799 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 44,5662 m2
37 Mũi mác tên cánh cổng Chương V E-HSMT 48 cái
38 Bản lề cổng Chương V E-HSMT 3 cái
39 Bánh xe cổng + ray Chương V E-HSMT 2 bộ
40 Tường rào thoáng (34,6md), Tường rào đặc (114.8md) Chương V E-HSMT 0 0.0
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 1,2452 100m3
42 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,1028 100m2
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 1,0571 100m2
44 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 12,1362 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V E-HSMT 0,3047 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,5084 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V E-HSMT 1,5442 tấn
48 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 27,8755 m3
49 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,8731 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0792 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,3258 tấn
52 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 8,1255 m3
53 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,5864 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,2521 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 1,0429 tấn
56 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 9,8156 m3
57 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 19,36 m3
58 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 13,9172 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 16,1779 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 226,8552 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 281,6184 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 695,48 m
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 508,4736 m2
64 Công tác ốp đá nhám KT 68*240mm Chương V E-HSMT 126,52 m2
65 Gia công rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V E-HSMT 0,9252 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 33,6759 m2
67 Lắp dựng rào sắt Chương V E-HSMT 59,4928 m2
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,1079 100m3
69 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,014 100m3
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0939 100m3
71 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,014 100m3
72 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D25 Chương V E-HSMT 0,33 100m
73 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V E-HSMT 5 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt rắc co HDPE D25 Chương V E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt van chặn nối ren D25 Chương V E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 Chương V E-HSMT 1 cái
78 Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành) Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m Chương V E-HSMT 1 cái
79 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 Chương V E-HSMT 1 cái
80 Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) Chương V E-HSMT 1 cái
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,0066 100m3
82 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,0846 m3
83 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,1154 m3
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,86 m2
85 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,25 m2
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,002 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Chương V E-HSMT 0,004 tấn
88 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,0363 m3
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
90 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0032 100m3
91 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,0034 100m3
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,2412 100m3
93 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0146 100m3
94 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,2031 100m3
95 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,0381 100m3
96 Lắp đặt gối đỡ cống D400 Chương V E-HSMT 12 1 cái
97 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V E-HSMT 6,5 đoạn ống
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,0324 100m3
99 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,0036 100m3
100 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0269 100m3
101 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,0055 100m3
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 1,2591 100m3
104 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 1,53 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V E-HSMT 0,1025 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V E-HSMT 0,817 tấn
107 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 14,382 m3
108 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 21,114 m3
109 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 25,553 m3
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 131,45 m2
111 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 45,9 m2
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,6242 100m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Chương V E-HSMT 0,1346 tấn
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm Chương V E-HSMT 1,0741 tấn
115 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 7,956 m3
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 306 cấu kiện
117 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,3719 100m3
118 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,8872 100m3
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,1206 100m3
120 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,1388 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V E-HSMT 0,0112 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V E-HSMT 0,0522 tấn
123 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,7571 m3
124 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,4562 m3
125 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,202 m3
126 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 13,7987 m2
127 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,75 m2
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0295 100m2
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Chương V E-HSMT 0,0277 tấn
130 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,3479 m3
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
132 Mua thép hình làm khung bao tấm đan Chương V E-HSMT 247,8963 kg
133 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Chương V E-HSMT 0,2419 tấn
134 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Chương V E-HSMT 0,2419 tấn
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 14 m2
136 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,0421 100m3
137 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,0785 100m3
138 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,022 100m3
139 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,0169 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V E-HSMT 0,0016 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0191 tấn
142 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,13 m3
143 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,2063 m3
144 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,5881 m3
145 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,2735 m2
146 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,25 m2
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,003 100m2
148 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Chương V E-HSMT 0,0042 tấn
149 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,0518 m3
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
151 Mua thép hình làm khung bao tấm đan Chương V E-HSMT 11,5825 kg
152 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V E-HSMT 0,0113 tấn
153 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V E-HSMT 0,0113 tấn
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 0,588 m2
155 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,0097 100m3
156 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,0123 100m3
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,21 100m3
158 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,063 100m3
159 Băng cảnh báo cáp điện 30cm Chương V E-HSMT 70 m
160 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSMT 0,21 100m2
161 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 0,147 m3
162 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,063 100m3
163 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa vặn xoắn HDPE D85/65 Chương V E-HSMT 0,7 100m
164 Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Chương V E-HSMT 70 m
165 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Chương V E-HSMT 0,7 100m
166 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m, cột cao áp Chương V E-HSMT 2 cột
167 Lắp bộ đèn cao áp led 150W Chương V E-HSMT 2 1 bộ
168 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m, Cột đèn sân vườn Chương V E-HSMT 10 cột
169 Lắp đặt đèn cầu Chương V E-HSMT 10 bộ
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,0952 100m3
171 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,272 100m2
172 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,84 m3
173 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V E-HSMT 3,8 m3
174 Khung móng cột M24x300x300x675-4 (chiều dài 750) Chương V E-HSMT 2 bộ
175 Khung móng cột M16x240x240x550-4 (chiều dài 600) Chương V E-HSMT 10 bộ
176 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 12 bảng
177 Luồn dây lên đèn Cu/PVC 3x2.5mm2 Chương V E-HSMT 0,41 100m
178 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Chương V E-HSMT 0,36 100m3
179 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,108 100m3
180 Băng cảnh báo cáp điện 30cm Chương V E-HSMT 120 m
181 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSMT 0,36 100m2
182 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 0,252 m3
183 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,252 100m3
184 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 Chương V E-HSMT 1,9 100m
185 Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Chương V E-HSMT 190 m
186 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương V E-HSMT 1,9 100m
187 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V E-HSMT 122 m
188 Đóng cọc đã có sẵn Chương V E-HSMT 1 cọc
189 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chương V E-HSMT 12 cái
F HM: Hệ thống PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt đế đầu báo khói Chương V E-HSMT 1,2 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt gia tăng Chương V E-HSMT 0,2 10 đầu
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 0,8 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V E-HSMT 0,8 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Chương V E-HSMT 0,8 5 đèn
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 0,8 5 đèn
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V E-HSMT 1 5 đèn
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 160x160 Chương V E-HSMT 2 hộp
11 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Chương V E-HSMT 5 kênh
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Chương V E-HSMT 200 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
14 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, dây tín hiệu 5x2x0,5 Chương V E-HSMT 6 10 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 150 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V E-HSMT 200 m
17 Hộp chia 3,4 ngả chống cháy D16/20 Chương V E-HSMT 30 hộp
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (50x60x18) Chương V E-HSMT 3 hộp
20 Bình bột chữa cháy MFZ4(ABC) Chương V E-HSMT 6 bình
21 Bình khí CO2 MT3 Chương V E-HSMT 3 bình
22 Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC Chương V E-HSMT 3 bộ
G HM: Phá dỡ nhà cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 59,3721 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 22,8812 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 2 tấn
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Chương V E-HSMT 99,8856 m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 16,065 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 21,1735 m3
7 Đào xúc đất Chương V E-HSMT 1,2704 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 2,3625 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 93,1746 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 38,8556 m3
11 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 2 tấn
12 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Chương V E-HSMT 125,4 m2
13 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 78,465 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 18,3586 m3
15 Đào xúc đất Chương V E-HSMT 0,7343 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 2,34 100m3
H Phần thiết bị
1 Tủ rack 27U Chương V E-HSMT 1 Chiếc
2 Bộ thu tín hiệu micro không dây và micro Chương V E-HSMT 1 Bộ
3 Bàn trộn Chương V E-HSMT 1 Chiếc
4 Amply Chương V E-HSMT 3 Bộ
5 Đầu karaoke Chương V E-HSMT 2 Bộ
6 Cục đẩy Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Loa thùng Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Loa Chương V E-HSMT 8 bộ
9 Loa Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Máy tính Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Bàn hội trường Chương V E-HSMT 6 chiếc
12 Ghế hội trường Chương V E-HSMT 12 chiếc
13 Ghế hội trường Chương V E-HSMT 233 chiếc
14 Bàn phòng khách Chương V E-HSMT 2 chiếc
15 Ghế phòng khách Chương V E-HSMT 8 chiếc
16 Kệ tivi Chương V E-HSMT 1 chiếc
17 Kệ trưng bày (Kệ để tivi) Chương V E-HSMT 1 chiếc
18 Rèm 1 Rèm vải nhung Chương V E-HSMT 65 m2
19 Rèm 2 Rèm vải nhung Chương V E-HSMT 58,5 m2
20 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều inverter, 24.000 BTU Chương V E-HSMT 10 bộ
21 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều inverter,12.000 BTU Chương V E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->