Gói thầu: Thi công xây dựng Đường D6-2 kéo dài và cổng phụ ra tuyến đường dân sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Đường D6-2 kéo dài và cổng phụ ra tuyến đường dân sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:36:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,078,629,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo quy định | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | 5,258 | 100m3 |
| 2 | Trải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo dự toán được duyệt | 15,626 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán được duyệt | 2,143 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán được duyệt | 1,42 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 11,057 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình) | Theo dự toán được duyệt | 11,057 | 100m2 |
| 7 | Láng vữa XM 2cm, mác 75 (B5) | Theo dự toán được duyệt | 87,861 | m2 |
| 8 | Cốt thép BTĐS tấm đan rãnh | Theo dự toán được duyệt | 0,377 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo dự toán được duyệt | 377,283 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200, đs 6-8 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 4,49 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan rãnh trọng lượng <= 50kg | Theo dự toán được duyệt | 600 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 0,435 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan không cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 2,697 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bó vỉa xây gạch hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 0,603 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch vỉa hè | Theo dự toán được duyệt | 35,96 | m3 |
| C | PHẦN BÓ VỈA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | 22,974 | m3 |
| 2 | Trải mũ nilon | Theo dự toán được duyệt | 0,663 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót bó vỉa đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 6,626 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM dày 2cm,mác 75 (B5) | Theo dự toán được duyệt | 51,853 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200(B15), đs 6-8 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 9,967 | m3 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Theo dự toán được duyệt | 288,07 | cái |
| D | PHẦN BÓ VỈA BT ĐỔ TẠI CHỔ CỬA THU | |||
| 1 | Trải mũ nilon | Theo dự toán được duyệt | 0,898 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót bó vỉa đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 4,492 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 (B15), đs 6-8 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 4,492 | m3 |
| E | PHẦN TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất xây dựng tường chắn | Theo dự toán được duyệt | 21,087 | m3 |
| 2 | Trải mũ nilon nền đường | Theo dự toán được duyệt | 0,789 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4*8*19 tường chắn vữa XM mác 50 (bao gồm cả ván khuôn bê tông lót tường ) | Theo dự toán được duyệt | 107,442 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (B3,5) | Theo dự toán được duyệt | 263,124 | m2 |
| F | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè đến cao trình thiết kế | Theo dự toán được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 2 | Cát vàng đầm chặt yêu cầu K=0,95 dày 5cm | Theo dự toán được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo dự toán được duyệt | 352,983 | m2 |
| G | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất trồng cây bằng lăng | Theo dự toán được duyệt | 41,472 | m3 |
| 2 | Trồng cây bằng lăng 12m/cây | Theo dự toán được duyệt | 0,24 | 100 cây |
| 3 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo dự toán được duyệt | 33,24 | m3 |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo dự toán được duyệt | 24 | 1 cây/ năm |
| 5 | Đào đất trồng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 133,247 | m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo dự toán được duyệt | 133,247 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1.332,471 | m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ thời gian 90 ngày | Theo dự toán được duyệt | 13,325 | 100m2 |
| H | PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo dự toán được duyệt | 6,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo dự toán được duyệt | 12,009 | m2 |
| 3 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo dự toán được duyệt | 0,224 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng biển báo đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | Theo dự toán được duyệt | 0,224 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ BB 3,3m và BB phản quan tam giác D70 cm | Theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ BB 4m và 1 BB PQ bát giác, 1 BB PQ tam giác D70 | Theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| I | PHẦN CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 thi công cống | Theo dự toán được duyệt | 4,035 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống | Theo dự toán được duyệt | 40,844 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo dự toán được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo dự toán được duyệt | 5,261 | m3 |
| 5 | Trải mũ nilon | Theo dự toán được duyệt | 0,845 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng cống đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 5,261 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | Theo dự toán được duyệt | 4,043 | m3 |
| 8 | Cung cấp gối cống D400 | Theo dự toán được duyệt | 108 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo dự toán được duyệt | 108 | cái |
| 10 | Cung cấp cống D400 VH (L=3m) | Theo dự toán được duyệt | 126 | m |
| 11 | Cung cấp cống D400 H30 ( L=3m và L=2,5m) | Theo dự toán được duyệt | 34 | m |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T - bốc xếp xuống | Theo dự toán được duyệt | 160 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống cống D400, đoạn ống dài 3m | Theo dự toán được duyệt | 50 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống D400, đoạn ống dài 2,5m | Theo dự toán được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo dự toán được duyệt | 46 | mối nối |
| 16 | Trát vữa bê tông mối nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo dự toán được duyệt | 1,794 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≤0,90 | Theo dự toán được duyệt | 3,374 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | 0,661 | 100m3 |
| J | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 thi công HG | Theo dự toán được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng thân cống | Theo dự toán được duyệt | 7,373 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo dự toán được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo dự toán được duyệt | 1,152 | m3 |
| 5 | Trải mũ nilon | Theo dự toán được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 6-8 | Theo dự toán được duyệt | 1,152 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép thành HG đường kính cốt thép <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,395 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo dự toán được duyệt | 137,795 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo dự toán được duyệt | 257,179 | kg |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường đầu tường cánh, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,037 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo dự toán được duyệt | 36,923 | kg |
| 12 | Đổ bê tông tại chỗ hố ga đá 1x2, mác 200, đs 6-8 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 7,155 | m3 |
| 13 | Gia công thép song chắn rác | Theo dự toán được duyệt | 0,019 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo dự toán được duyệt | 19,248 | kg |
| 15 | Lắp đặt thép song chắn rác | Theo dự toán được duyệt | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp HG | Theo dự toán được duyệt | 0,186 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo dự toán được duyệt | 22,12 | kg |
| 18 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo dự toán được duyệt | 164,368 | kg |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn nắp HG và tấm đan HG đá 1x2, mác 200, đs 6-8 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 0,73 | m3 |
| 20 | Lắp đặt nắp HG và tấm đan HG bằng cần cẩu | Theo dự toán được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | 0,201 | 100m3 |
| K | PHẦN NHÀ BẢO VỆ -XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo dự toán được duyệt | 16,46 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 | Theo dự toán được duyệt | 6,637 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Theo dự toán được duyệt | 19,606 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo dự toán được duyệt | 0,78 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng | Theo dự toán được duyệt | 0,885 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 0,885 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 2,975 | m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Theo dự toán được duyệt | 7,56 | 100m |
| 9 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 1,904 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 0,568 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 2,348 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 0,882 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg | Theo dự toán được duyệt | 7 | Cái |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 3,034 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 1,965 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 25,14 | m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,086 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,057 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,032 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,088 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,092 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,405 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,247 | 1000kg |
| 24 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 4,222 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 62,295 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 48,763 | m2 |
| 27 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 12*30cm | Theo dự toán được duyệt | 2,88 | m2 |
| 28 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 15*50cm | Theo dự toán được duyệt | 2,672 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*25cm | Theo dự toán được duyệt | 10,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo dự toán được duyệt | 109,933 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo dự toán được duyệt | 71,97 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo dự toán được duyệt | 48,763 | m2 |
| 33 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Theo dự toán được duyệt | 20,275 | m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo dự toán được duyệt | 8,263 | m3 |
| 35 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,11 | 1000kg |
| 36 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | Theo dự toán được duyệt | 11,82 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.5mm | Theo dự toán được duyệt | 39,1 | m |
| 38 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo dự toán được duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo dự toán được duyệt | 3,435 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo dự toán được duyệt | 5,553 | m2 |
| 41 | Lắp ổ khóa bấm | Theo dự toán được duyệt | 2 | Cái |
| 42 | Lắp quả cầu chắn rác | Theo dự toán được duyệt | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Theo dự toán được duyệt | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo dự toán được duyệt | 0,136 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo dự toán được duyệt | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo dự toán được duyệt | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo dự toán được duyệt | 4 | Cái |
| 48 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo dự toán được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo dự toán được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| L | PHẦN NHÀ BẢO VỆ -ĐIỆN | |||
| 1 | Led áp trần D115 | Theo dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Led 1,2m đơn | Theo dự toán được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo dự toán được duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Quạt trần,hộp số | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Công tắc mặt bốn | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Công tắc mặt một | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Tủ điện 4PL | Theo dự toán được duyệt | 1 | Hộp |
| 8 | MCBCB 3P 16A-20A-32A | Theo dự toán được duyệt | 3 | m |
| 9 | Cáp điện 6.0mm2 | Theo dự toán được duyệt | 100 | m |
| 10 | Cáp điện 4.0mm2 | Theo dự toán được duyệt | 30 | m |
| 11 | Cáp điện 2.5mm2 | Theo dự toán được duyệt | 60 | m |
| 12 | Cáp điện 1.5mm2 | Theo dự toán được duyệt | 60 | m |
| 13 | Ống luồn dây d20 | Theo dự toán được duyệt | 80 | m |
| 14 | Hộp âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Theo dự toán được duyệt | 4 | Cái |
| M | PHẦN NHÀ BẢO VỆ -NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC Bình Minh phi 114 | Theo dự toán được duyệt | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống PVC d60mm | Theo dự toán được duyệt | 0,13 | 100m |
| 3 | Ống PVC d34mm | Theo dự toán được duyệt | 0,01 | 100m |
| 4 | Ống PVC d27mm | Theo dự toán được duyệt | 0,13 | 100m |
| 5 | Co, tê, lơi d60 | Theo dự toán được duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Co, tê d34 - giãm d34/27 | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Co d27 | Theo dự toán được duyệt | 10 | Cái |
| 8 | Băng keo lụa | Theo dự toán được duyệt | 0,03 | 100m |
| 9 | Xí bệt | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lavabo+vòi rửa+bộ xả | Theo dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Dây cấp nước Inox | Theo dự toán được duyệt | 0,02 | 100m |
| 12 | Hộp đựng giấy | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Phiểu thu nước sàn | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Đĩa để xà phòng | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Vòi sen | Theo dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Giá treo khăn | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Kệ kính | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Kính áp tường | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Van 1 chiều phi 34 | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Co R.trong, co R.ngoài thau d27/d21 | Theo dự toán được duyệt | 3 | Cái |
| N | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo dự toán được duyệt | 5,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 3,248 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 4,48 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,035 | 1000kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,203 | 1000kg |
| 7 | Boulon D16, L=650mm | Theo dự toán được duyệt | 56 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 25mm2 | Theo dự toán được duyệt | 28 | m |
| 9 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo dự toán được duyệt | 14 | Cọc |
| 10 | Lắp đặt kẹp tiết địa | Theo dự toán được duyệt | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo dự toán được duyệt | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo dự toán được duyệt | 56 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <= 4mm2 | Theo dự toán được duyệt | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo dự toán được duyệt | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo dự toán được duyệt | 3,6 | 100m |
| 16 | Lắp cần đèn D.60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo dự toán được duyệt | 14 | 1 cần đèn |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo dự toán được duyệt | 13 | 1 cột |
| 18 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | Theo dự toán được duyệt | 0,6 | 1000Kg |
| O | PHẦN CỔNG – TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo dự toán được duyệt | 28,538 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Theo dự toán được duyệt | 23,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 1,551 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m - đất cấp 1 | Theo dự toán được duyệt | 13,635 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20*20cm | Theo dự toán được duyệt | 0,225 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 3,43 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 0,952 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo dự toán được duyệt | 4,608 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,193 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,08 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,038 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,112 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,152 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,189 | 1000kg |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 3,816 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 2,565 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 74,438 | m2 |
| 18 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường - cột, có chốt bằng Inox | Theo dự toán được duyệt | 6,161 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 37,94 | m |
| 20 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 12*30cm | Theo dự toán được duyệt | 25,239 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo dự toán được duyệt | 46,986 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo dự toán được duyệt | 46,986 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán được duyệt | 25,338 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo dự toán được duyệt | 19,8 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo dự toán được duyệt | 45,138 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Theo dự toán được duyệt | 0,031 | 1000kg |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo dự toán được duyệt | 0,031 | 1000kg |
| 28 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo dự toán được duyệt | 1 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi