Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng kè chống sạt lở bờ biển khu vực Hòn Quéo, huyện Hòn Đất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723381-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng kè chống sạt lở bờ biển khu vực Hòn Quéo, huyện Hòn Đất
Số hiệu KHLCNT 20200408961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 09:14:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,414,393,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào luồng thi công:
1 Đào đất bằng xáng cạp 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,4457 100m3
B Sản xuất, lắp dựng hệ khung dàn (thi công 6 tháng)
1 Sản xuất hệ khung dàn (13 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,676 tấn
2 Thép hình (Kvl=1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,676 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,703 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, K=0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,703 tấn
5 Đóng cọc thép hình bằng máy đào V=0,8m3 đứng trên sà lan 200T (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,03 100m
6 Đóng cọc thép hình bằng máy đào V=0,8m3 đứng trên sà lan 200T (không ngập đất), K=0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,73 100m
7 Thép hình làm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,291 tấn
8 Nhổ cọc thép hình dưới nước, ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,03 100m
9 Nhổ cọc thép hình dưới nước, không ngập đất, K=0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,73 100m
C Cọc BTLT D300
1 Cung cấp cọc ống BT ly tâm DUL M600 ĐK300, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109.344 m
2 Đóng cọc BTCT DUL bằng máy đào V=0,8m3 đứng trên sà lan 200T (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,74 100m
3 Đóng cọc BTCT DUL bằng máy đào V=0,8m3 đứng trên sà lan 200T (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,7 100m
D Hệ dầm BTCT dọc & ngang
1 Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 400 (XM bền sun phát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.310,141 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,551 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,899 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,396 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 m2
E Đá hộc, phên tràm
1 Thả đá hộc tự do vào thân kè KT 40<d<60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.520,44 m3
2 Kết cọc tràm Dngọn 3,8-4,2cm, L=3,7m thành bè (Knc=0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,168 100m
3 Kết cọc tràm Dngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m thành bè (Knc=0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,856 100m
4 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.589,991 kg
5 Thả phên cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,771 100m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->