Gói thầu: Thi công xây dựng 12 phòng học lầu, đường dây trung hạ áp và TBA 3x25KVA, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 12 phòng học lầu, đường dây trung hạ áp và TBA 3x25KVA, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020-2021 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 12:45:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,229,663,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 12 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8916 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,9782 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,3514 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2525 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,801 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,3346 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8428 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1013 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,106 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,614 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0026 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9745 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,141 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5305 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6405 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,227 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,8045 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,732 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130,2306 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,9048 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6592 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4892 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4372 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,9123 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7865 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,199 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,261 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9416 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2045 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,6616 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2466 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,465 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,848 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,314 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,3964 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 225,219 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,016 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 386,5675 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 926,1292 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.698,385 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 149 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 798,529 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 293,173 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.527,161 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138,6 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 273,68 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 651,86 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.773,505 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.480,306 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.327,691 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 926,12 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 235,328 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 477,03 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 892,53 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.237,58 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 149,72 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,5725 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 173,3544 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 329,0588 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155,04 | m2 |
| 62 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,7852 | m2 |
| 63 | SX cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,48 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177,24 | m2 |
| 65 | SX song sắt tráng kẽm cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155,04 | m2 |
| 66 | SX vách kính nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,5536 | m2 |
| 67 | SXLD kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 238,37 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,4 | m2 |
| 69 | SX lan can sắt cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,4 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4562 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4562 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 331,94 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,0664 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1023 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1023 | tấn |
| 76 | Lợp mái tole giả ngói dày 4 zem màu xanh rêu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0378 | 100m2 |
| 77 | Vách ngăn nhựa COMPACT HPL (Phụ kiện đồng bộ INOX 304) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,9 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3183 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1679 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5499 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2214 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5117 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4607 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,969 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0715 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6135 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9174 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,9225 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7135 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,7241 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,108 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,663 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6551 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0611 | tấn |
| 95 | Khóa việt tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 96 | SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,1971 | 100m2 |
| 98 | SXLD lưới che chắn công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.619,709 | m2 |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8915 | tấn |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,89 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5146 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5146 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,9384 | m2 |
| 104 | SXLD bu lon | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | cái |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonate đặt dày 3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0472 | 100m2 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1958 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1958 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,846 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,71 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,612 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0212 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0509 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 114 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,672 | m3 |
| 115 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,684 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,056 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,056 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,275 | m2 |
| 119 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 120 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 121 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m3 |
| 122 | Bản bê tông đục lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn led *18W chiếu sáng học đường có máng treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led*18W chiếu sáng bảng có máng và cần treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led*18W máng dẹp thông thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn dĩa D225,bóng led 18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W-D1,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 129 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P-7.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện KL 350x500x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện KL 250x350x120(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x16mm2+1x10mm2), 0.6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.800 | m |
| 146 | Lắp chìm ống luồn TFP D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 147 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 148 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 149 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.300 | m |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| 151 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 152 | Ti thép ren suốt D4,L600 treo đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | cái |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8373 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0375 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,75 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0898 | m3 |
| 157 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 158 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC,vít..... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,215 | m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | m3 |
| 161 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1101 | m3 |
| 162 | Đan BTCT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCCB 2P C32A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCCB 2P C50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt contactor 3P 50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt overload 3P 50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt switch on/off 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện kim loại 350x520x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V, A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCCB 2P C20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt contactor 3P 22A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt overload 3P 16A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt rơle 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây điện CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 176 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 177 | Lắp tủ điện điều khiển KL 250x300x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống uPVC D140 dày 3.5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,32 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 189 | Lắp đặt lavabo có chân treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa Inox tay gạt ren D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vách+vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 195 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê 140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt y 140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt lơi 140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 201 | Lắp đặt co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 202 | Lắp đặt lơi 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 203 | Lắp đặt y 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê cong 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 207 | Lắp đặt co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt lơi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt y 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê cong 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối thẳng măng song D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 213 | Lắp đặt co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 214 | Lắp đặt lơi 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt y 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 217 | Lắp đặt thẳng ren ngoài 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn 27-21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn 49-42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn 49-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn 42-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn 60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn 90-42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn 90-60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn 114-42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn 114-60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn 114-90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn 140-114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt lơi 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt co 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt lơi 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 236 | Lắp đặt lơi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 238 | Lắp đặt lơi 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê 21 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt co 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 244 | Lắp đặt co 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 245 | Lắp đặt co 27 ren ngoài PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt thẳng 27 ren trong PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút ren trong và ngoài 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê chia ren 21 ren ngoài kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 249 | Lắp đặt xiphong chống hôi D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt máy bơm nước chìm(điện)P=1.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 252 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,267 | m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0527 | 100m3 |
| 254 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,267 | m3 |
| 255 | Keo liên kết ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kg |
| 256 | Keo liên kết A-B chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | kg |
| 257 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cuộn |
| 258 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bao |
| 259 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo-ESE Nimbus 60(Rbv=107m,bảo vệ cấp II) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 260 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=3m phủ sơn kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 261 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 262 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 263 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 264 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 266 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 267 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 268 | Cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 269 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | máy |
| 270 | Máy lạnh treo tường 1.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 271 | Lắp đặt ống ga D6.35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống ga D12.7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nước ngưng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 274 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 275 | Lắp đặt dây điện 1x(1cx2.5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 276 | Lắp đặt dây điện 1x(1cx1.5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 277 | Gas nạp thêm R410 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kg |
| 278 | Sắt V đỡ dàn nóng+sơn máy 1.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 279 | Bình CO2 MT3 3kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bình |
| 280 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bình |
| 281 | Bảng tiêu lệnh,nội quy pccc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 282 | SX&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt trụ tiếp nước D80, 2 họng chữ V D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt trung tâm báo cháy DCC 6 zone thông thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 285 | Lắp đặt domino trung gian 24P-15A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 286 | Lắp đặt đầu dò khói CT 3000 O | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 287 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH -ABS-R | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 288 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32 SB R 32 âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 289 | Lắp đặt điện trở cuối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 291 | Kéo rải dây dẫn Ital051 2x16AWG | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 292 | Lắp đặt ống STK BAS1 D65 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống STK BAS1 D80 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 294 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4079 | m3 |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9039 | m3 |
| 296 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,504 | m3 |
| 297 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5452 | m2 |
| 298 | Lắp đặt khớp nối ống ren D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt co ren STK D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê ren STK D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt co ren STK D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê ren STK D80-65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt nối ren trong STK D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 304 | Lắp đặt nối ren ngoài STK D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn STK D80-D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt van khoá 1 chiều D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt ống chống rung cao su | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt ống gân xoắn D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 311 | Lắp đặt ống TPF D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 312 | Mặt bích D 90 + bulon | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x14mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 314 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 315 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 316 | Ắc quy khô dự phòng 24V-20AH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 317 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cuộn |
| 318 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1003 | tấn |
| 319 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1003 | tấn |
| 320 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,12 | m2 |
| 321 | Ốp tole kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 322 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m <= 100m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 324 | Măng sông nối ống D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 325 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiển hiệu Đài Loan 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 326 | Hộp điều khiển bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 327 | Lắp đặt dây điện PVC/PVC 3x3.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 328 | Cáp treo bơm D6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 329 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 330 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6359 | m3 |
| 332 | Nắp giếng thép tấm dày 3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 333 | Chèn sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,28 | m3 |
| 334 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2812 | 100m3 |
| 335 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,218 | m3 |
| 336 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,889 | 100m3 |
| 337 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,032 | m3 |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,43 | m3 |
| 339 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6096 | m3 |
| 341 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 342 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,744 | m3 |
| 343 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 344 | SXLD nắp bể nước nhỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5683 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3151 | tấn |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3906 | tấn |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6382 | tấn |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 351 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,04 | m2 |
| 352 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,92 | m2 |
| 353 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,92 | m2 |
| 354 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,72 | m2 |
| 355 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,96 | m2 |
| 356 | SXLD thanh Inox 304 liên kết vào thành bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| B | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | gốc cây |
| 2 | Vận chuyển và trồng lại 04 cây xà cừ đã đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.310 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.310 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch TERRAZZO 400*400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.310 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,965 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,986 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1184 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,79 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,488 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,8 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0098 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0203 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan mương,hố ga để cải tạo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124 | cấu kiện |
| C | NHÀ VÊ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1172 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7147 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0571 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1554 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1079 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1111 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,348 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5281 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,055 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1041 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1995 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,098 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2196 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,935 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6685 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1348 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5166 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,436 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,778 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9698 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9259 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,5615 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,3 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,84 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,2 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,8615 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,24 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,54 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,5615 | m2 |
| 33 | SX cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4 | m2 |
| 34 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,64 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x200mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,8 | m2 |
| 38 | Vách ngăn nhựa COMPACT HPL (Phụ kiện đồng bộ INOX 304) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,84 | m2 |
| 39 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8033 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3739 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3739 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0828 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0915 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0322 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1438 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1243 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6231 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0347 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0291 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,116 | tấn |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1958 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1958 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,846 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,71 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,612 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0212 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0509 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,672 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,855 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,056 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,056 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,275 | m2 |
| 64 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 65 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 66 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m3 |
| 67 | Bản bê tông đục lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn led 1x20W máng dẹp thông thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCCB 2P-B10A Ic=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây điện CV-PVC/PVC/XLPE/Cu 2x2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | 100m |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ em | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt lavabo chân treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi nhấn xả của âu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Keo dán ống và băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cuộn |
| 92 | Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt co uPVC 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt lơi uPVC 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt y uPVC hoặc tê cong 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt co uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt y uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt lơi uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt co uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt lơi uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt y uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co uPVC 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co D27 ren ngoài KL D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê D27 ren ngoài KL D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê D27 ren trong KL D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt co D27 ren trong KL D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê chia kim loại ren ngoài D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn giảm 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6335 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0263 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6335 | m3 |
| 119 | SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,8 | m2 |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m, 1 đà cản (M12-a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ 12m (MBT-12m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ghép đôi trụ 12m (MBTG-12m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT 12m đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trung áp trụ 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3pha bố trí nằm ngang bảo vệ 3LBFCO (T+LBFCO) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí thẳng đứng I-Đ (2,0m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Hình Thức trụ dừng góc lớn (60 độ đến 120 độ) đà 2,4m 2DT-Đ(2,4m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Trụ ghép dừng cuối đà 2,00M 3 pha bố trí nằm ngang DTG-Đ(2,0m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Dây dẫn và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn Bộ |
| 13 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn Bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 2 | Thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 3 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Nhân công lắp thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 5 | Nhân công vận chuyển thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Máy thi công thiết bị trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 7 | Máy thi công vận chuyển thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Vật liệu chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 9 | Nhân công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 10 | Máy thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ BTLT ghép đôi 8,5m MBTG-8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT ghép dài 8,5m (BTGH-8,5M) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Trụ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ áp trụ 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-3PD4-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ ngừng chuyển hướng (2DT-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Hộp |
| 11 | Liệt kê phần điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Chuyến |
| G | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 2-3, cở số VI | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn Quốc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu 3 ngăn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bàn phòng nghỉ giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Máy bơm diezel | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Rèm cửa các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 362,49 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi