Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 14:28:00 đến ngày 2020-10-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,904,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 686,196 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,908 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,862 | 100m2 |
| 4 | Rải cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,631 | 100m3 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,889 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám MC-70 tiêu chuẩn trung bình 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,924 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNC 9,5 chiều dày 7cm, K≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,924 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 217,53 | m2 |
| 9 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 39,124 | m3 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Rải cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m3 |
| 12 | Lót giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 2,175 | 100m2 |
| 13 | Rải bê tông xi măng M300 dày 12cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,104 | m3 |
| 14 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 26,99 | m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,159 | m3 |
| 16 | Rải cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 17 | Rải cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám MC-70 tiêu chuẩn trung bình 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Trải cán BTNC 9,5 chiều dày 7cm, K≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,421 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,421 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 13,7km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,421 | 100m3 |
| 23 | Tưới nhựa MC-70 tiêu chuẩn 1,0 kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,851 | 100m2 |
| 24 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,851 | 100m2 |
| 25 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại I trên nền đường dày 10cm, K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 26 | Khối lượng bê tông đá 1x2 M150 dày 6cm móng lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,627 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,951 | m3 |
| 28 | Ván khuôn kim loại bó vỉa và móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,241 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống tròn D400, D300, D200 bằng thủ công, và dỡ bỏ cống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 147,101 | m3 |
| 2 | Cát lót móng cống tròn D400, D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,03 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 19,52 | m3 |
| 4 | Cung cấp,lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Mối nối gioăng cao su cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | mối nối |
| 7 | Mối nối gioăng cao su cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 8 | CC, lắp đặt cống tròn rung ép D400 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | đoạn ống |
| 9 | CC, lắp đặt cống tròn rung ép D400 dài 2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 10 | CC, lắp đặt cống tròn rung ép D400 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 11 | CC, lắp đặt cống tròn rung ép D400 dài 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 12 | CC, lắp đặt cống tròn rung ép D300 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 13 | CC, lắp đặt cống tròn rung ép D300 dài 2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 14 | CC, lắp đặt cống tròn rung ép D300 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 15 | CC, lắp đặt cống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,554 | 100m |
| 16 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 17 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,757 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,471 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,471 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 13,7km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,471 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hông hầm ga và hố ga không sử dụng K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m3 |
| 22 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng thủ công và phá dỡ hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 77,546 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường, khuôn nắp hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại sử dụng nâng tường và đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2M150 lót móng hầm ga, móng miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,195 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2M200 nâng tường hầm ga và đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 25,922 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn kim loại lót móng miệng thu nước hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn kim loại bê tông tường hầm ga đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,281 | 100m2 |
| 30 | Gia công cốt thép tròn khuôn nắp máng lưỡi, lưới chắn rác, bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,696 | tấn |
| 31 | Gia công thép hình khuôn nắp hầm ga; lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,494 | tấn |
| 32 | Nhúng kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1.494,14 | kg |
| 33 | Ván khuôn kim loại KNML hầm ga, bó vỉa miệng thu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,631 | 100m2 |
| 34 | Bê tông khuôn nắp máng lưỡi đá 1x2M200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,996 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện M≤50kg (lưới chắn rác + lưỡi hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện M≤100kg (nắp HG + máng HG) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện M>250kg( khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,775 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,775 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 13,7km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,775 | 100m3 |
| D | XỬ LÝ GIAO CẮT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè xử lý giao cắt cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 18,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát tái lập phui đào xử lý cấp nước dưới đường, K≥0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC Ø150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 4 | Gắn khuỷu 1/8 Ø150 FF MJ | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 5 | Gắn Manchon Ø150 FF MJ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông chận phụ tùng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 8 | Thép tròn neo khuỷu Ø14 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 13,7km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi