Gói thầu: Xây lắp (Sửa chữa cải tạo nhà ăn CATX; kho đội CSGT-TT; CAP Tân Phước; Công an đồn KCN)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Sửa chữa cải tạo nhà ăn CATX; kho đội CSGT-TT; CAP Tân Phước; Công an đồn KCN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 10:03:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo mở rộng nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,256 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,096 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | 2,909 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển sau khi tháo dỡ | 5 | Công | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 31,5 | m2 | |
| 6 | Xây cống đá hộc, vữa XM mác 75 | 5,84 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 25,925 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 4,957 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,601 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,124 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,515 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 4,374 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,408 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 0,176 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,114 | tấn | |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,973 | m3 | |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 6,504 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,36 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,36 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,72 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,6 | m2 | |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | 221,04 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,68 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,36 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,6 | m2 | |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 17,6 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 1,008 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 0,64 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,059 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,19 | tấn | |
| 31 | Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng D=1,8 ly | 73,495 | md | |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,512 | 100m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | 27,5 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 6,3 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 86,12 | m2 | |
| 36 | Cung cấp cửa nhôm kính | 20,54 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,54 | m2 | |
| 38 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 3 | bộ | |
| 39 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 47,88 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông | 10 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đk=100mm | 0,24 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm | 0,12 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm | 0,12 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 25mm | 6 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 67mm | 6 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 100mm | 6 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt phễu thu D100 | 3 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | Bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | Bộ | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| 58 | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt giá treo | 1 | Cái | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | Cái | |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 1 | Cái | |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | 3 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | 300 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | 300 | m | |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | 7 | bảng | |
| 68 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông | 3 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông | 3 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm | 0,06 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | 2 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 1 | cái | |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | 3 | cái | |
| B | Cải tạo mở rộng kho Đội CSGT-TT | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,054 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,009 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | 0,536 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển sau khi tháo dỡ | 3 | Công | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 86 | m2 | |
| 7 | Cung cấp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 14 | bộ | |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 14 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | 0,4 | tấn | |
| 10 | Xây móng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | 3,708 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,24 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,07 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,241 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,4 | m3 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | 9,6 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | 1,184 | m3 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,54 | m3 | |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 4,927 | m3 | |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 6,076 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,152 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,05 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,276 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,52 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,155 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,387 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,548 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,187 | tấn | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,848 | m3 | |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,336 | m3 | |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 2,736 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 138,21 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,57 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,307 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 38 | m | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,48 | m2 | |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | 41,76 | m2 | |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 280,087 | m2 | |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường | 30,68 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,25 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,837 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | 15,48 | m2 | |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 12,72 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 0,991 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 0,518 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 5,184 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,139 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,339 | tấn | |
| 49 | Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng D=1,8ly | 92,8 | md | |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,48 | 100m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 66,27 | m2 | |
| 52 | Cung cấp cửa nhôm kính | 27,57 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 27,57 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 50 | m | |
| 58 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 59 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 250x200mm | 6 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | 100 | m | |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | 1 | cái | |
| C | Cải tạo sơn ngoài Đồn CA KCN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | 218,36 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 452,035 | m2 | |
| 3 | Bả bằng matit vào tường | 55,08 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | 11,19 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,34 | m2 | |
| 6 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | 15 | 10m | |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 218,36 | m2 | |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | 452,035 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | 436,72 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.011,89 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 5,727 | 100m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 18,18 | m2 | |
| 14 | Dọn dẹp, vệ sinh toàn bộ công trình | 5 | Công | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu D100 | 12 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | 0,6 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông | 10 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | 100 | m | |
| 21 | Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1mm bằng ống cách nhiệt xốp | 1 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | 6 | máy | |
| D | Cải tạo sơn lại CAP Tân Phước | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | 656,762 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 815,681 | m2 | |
| 3 | Bả bằng matit vào tường | 21,56 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 182,66 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | 69,145 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | 138,29 | m2 | |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 652,702 | m2 | |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | 862,281 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 365,32 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | 527,776 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.371,816 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 35,75 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 5,281 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 1,958 | 100m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 37,2 | m2 | |
| 17 | Dọn dẹp, vệ sinh toàn bộ công trình | 5 | Công | |
| 18 | Lắp đặt phễu thu D100 | 8 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi