Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 13:53:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,178,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY BỔ SUNG, NÂNG TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | gốc cây |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào con tiện bê tông quanh khu đất xây dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,6 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0912 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can hành lang từ trục 5 đến trục 7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,12 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1129 | m3 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt bê tông cột trục A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,036 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,062 | m2 |
| 11 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,884 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151,5904 | m2 |
| 13 | Dọn dẹp mặt bằng ( NC bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4115 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,1243 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,9502 | 100m |
| 17 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2805 | m3 |
| 18 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,281 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,0698 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,0809 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0373 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9794 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1702 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông giằng chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1255 | 100m2 |
| 27 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3921 | tấn |
| 28 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2752 | tấn |
| 29 | Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1726 | tấn |
| 30 | Công tác cốt thép chân cột đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0309 | tấn |
| 31 | Công tác cốt thép chân cột đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5228 | tấn |
| 32 | Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0348 | tấn |
| 33 | Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2315 | tấn |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,8513 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5376 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1 km đầu ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1352 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8112 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6656 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 dày 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,4041 | m3 |
| 40 | Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0935 | tấn |
| 41 | Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9076 | tấn |
| 42 | Công tác thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,262 | tấn |
| 43 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2347 | tấn |
| 44 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4658 | tấn |
| 45 | Công tác Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3111 | tấn |
| 46 | Công tác Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2844 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2334 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8324 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6539 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5028 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2756 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3823 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0703 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5178 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4427 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,6957 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,915 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8367 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8862 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9624 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1915 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4756 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4559 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4296 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,6653 | m3 |
| 66 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0896 | m3 |
| 67 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0804 | m3 |
| 68 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2306 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,199 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,2022 | m3 |
| 71 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5569 | m3 |
| 72 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2158 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 616,441 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 440,242 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,4896 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,2696 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,344 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 347,56 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 577,04 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 301,32 | m |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,48 | 1m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,469 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,146 | m2 |
| 84 | Tôn nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205,1056 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 328,4128 | 1m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,1096 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6806 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,9984 | 1m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,508 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 ( láng 2 lần) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,016 | 1m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,4896 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8624 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8624 | tấn |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,136 | 100m2 |
| 95 | Ke nhựa chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.910 | cái |
| 96 | Nắp che cửa mái bằng I noc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,68 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 99 | Rọ chắn rác Inoc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.028,8928 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 834,1736 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.061,0364 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 802,03 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ nhà cũ ( Đến đáy dầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 369,78 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn lại nhà cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,372 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn lại nhà cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 207,408 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14*14 ( TT 21.5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8256 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,8 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,4 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inoc 304 - L=11.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,279 | kg |
| 111 | Trụ thang bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 112 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inoc 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 377,1587 | kg |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,458 | m2 |
| 114 | Gia công khuôn đơn cửa gỗ N3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 290,64 | m |
| 115 | Gia công cửa đi - pa nô gỗ kính và cửa chớp - gỗ N3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,8048 | m2 |
| 116 | Gia công cửa sổ gỗ kính N3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,9936 | m2 |
| 117 | Nẹp cửa gỗ N3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220,8 | m |
| 118 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,7384 | m2 |
| 119 | Sơn cửa chớp 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,9904 | m2 |
| 120 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,9872 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 290,64 | m |
| 122 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,7984 | m2 cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt ổ khoá chìm hai tay nắm cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 124 | Bản lề Inốc cửa đi & cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | bộ |
| 125 | Móc gió cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 126 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,2896 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,5792 | m2 |
| 128 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,0208 | m2 |
| 129 | Sơn cửa chớp 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,5888 | m2 |
| 130 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,1184 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,2896 | m2 cấu kiện |
| 132 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 133 | Lắp bảng điện vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bảng |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1P-20A ( Cho điều hòa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối , đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 147 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt bu long lắp quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 ( Nối từ nguồn vào tủ điện - TT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Dây chờ điều hòa & ổ cắm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 360 | m |
| 156 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 157 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,8 | m3 |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cọc |
| 159 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 163 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,8 | m3 |
| 164 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 165 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m3 |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi