Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 21:20:00 đến ngày 2020-07-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,596,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,3717 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5423 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4095 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6824 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,275 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 7 | Chiều dài cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,95 | 10m |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Xáo xới lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8306 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1931 | 100m3 |
| 3 | Đất mua về đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,8092 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,347 | 100m3 |
| 5 | Đất mua về đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.669,6585 | m3 |
| 6 | Đào nền đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6685 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,7366 | m3 |
| 8 | Đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,9904 | m3 |
| 9 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1746 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 2KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1746 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 2KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9295 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6132 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7485 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4051 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,637 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 9 | Trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.178,7569 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,0552 | m3 |
| 3 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,2069 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.827,3375 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4712 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,2156 | 100m |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG: | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2965 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 2KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi