Gói thầu: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723628-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20200540461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:00:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH LÔ 3 VÀ TÂN CÔNG SÍNH 2 (ẤP 1, 2, 3, 5) - PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Đà cản BT 1,2m) AG.41610 2 1cấu kiện
2 Boulon 22x700 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6) TT 1 Bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 1,33 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0133 100m3
B LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH LÔ 3 VÀ TÂN CÔNG SÍNH 2 (ẤP 1, 2, 3, 5) - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300 + Biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5221 1 cột
2 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 0,557 tấn
3 Kẹp treo cáp ABC TT 8 cái
4 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 8 bộ
5 Kẹp treo cáp ABC TT 1 cái
6 Boulon 16x50 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 1 bộ
7 Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 2 bộ
8 Khung U (PL50x6x1100) TT 1 Cái
9 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 6 cái
10 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 6 bộ
11 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại D3.1211 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ
12 Boulon 16x250 + 0 LĐV 18(50x50x2,5) TT 1 bộ
13 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m D3.3251 1 công/01 bộ
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x70mm2) D3.6305 0,828 km/dây
15 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1082 0,3958 tấn
16 Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1072 0,05 tấn
17 Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1062 0,05 tấn
18 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) D4.503 0,4 10 đầu cốt
19 Lắp ống PVC phi 42 (10m) T4.8003 1,6 10 m
20 Co nối PVC phi 42 TT 8 cái
21 Đai thép + khóa đai TT 6 bộ
22 Băng keo cách điện TT 5 cuộn
C LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN BỜ BẮC KÊNH ĐỒNG TIẾN (RANH TRƯỜNG XUÂN - KÊNH AN PHƯỚC) - PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Bao gồm đà cản BT 1,2m; Boulon 22x550 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6)) AG.41610 26 1cấu kiện
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 23,66 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,2366 100m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0165 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 1,72 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11421 2,56 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0028 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,08 100m2
9 Boulon ghép trụ 8,5m TT 4 bộ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11421 3,42 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,008 100m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0334 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 1,52 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,06 100m2
15 Boulon ghép trụ 14m (Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 16x650 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 22x800 VRS + 02 LĐV 24(80x80x6)) TT 2 bộ
D LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN BỜ BẮC KÊNH ĐỒNG TIẾN (RANH TRƯỜNG XUÂN - KÊNH AN PHƯỚC) - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300; Biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5221 34 cột
2 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 18,938 tấn
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công (Trụ BTLT 14m F650; Biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5242 4 cột
4 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 5,56 tấn
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I D2.8101 0,6 10 cọc
6 Rải dây tiếp địa T4.7001 4,8 10 m
7 Kẹp treo cáp ABC TT 24 cái
8 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 24 bộ
9 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 6 cái
10 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 6 bộ
11 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 6 cái
12 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 6 bộ
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại D3.1211 12 sứ (hoặc sứ nguyên bộ
14 Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) TT 12 bộ
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm2) D3.6305 1,216 km/dây
16 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 (Cáp AC-50mm2) D3.6114 0,095 1km/1 dây
17 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 (Cáp AsV-70mm2) D3.6115 0,21 km/dây
18 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1082 0,9725 tấn
19 Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1072 0,05 tấn
20 Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1062 0,05 tấn
21 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) D4.503 0,2 10 đầu cốt
22 Lắp ống PVC phi 42 (10m) T4.8003 0,6 10 m
23 Co nối PVC phi 42 TT 2 cái
24 Đai thép + khóa đai TT 3 bộ
25 Băng keo cách điện TT 5 cuộn
26 Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 TT 8 cái
E LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN BỜ BẮC KÊNH ĐỒNG TIẾN (ĐOẠN AN TIẾN - NHÀ ÔNG 8 RỒNG)_PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Bao gồm đà cản BT 1,2m; Boulon 22x550 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6)) AG.41610 29 1cấu kiện
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 26,39 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,2639 100m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Đà cản BT 1,2m) AG.41610 8 1cấu kiện
5 Boulon 22x700 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6) TT 4 Bộ
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 5,32 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0532 100m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0289 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 3,01 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11421 4,48 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0049 100m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,14 100m2
13 Boulon ghép trụ 8,5m (Boulon 16x500 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 16x550 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV 24(80x80x6)) TT 7 bộ
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 1,71 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,004 100m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0167 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 0,76 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,03 100m2
19 Boulon 16x600VRS + 02LĐV 18(50x50x2,5) TT 2 bộ
20 Boulon 16x800VRS + 02LĐV 18(50x50x2,5) TT 1 bộ
21 Boulon 22x1000VRS + 02LĐV 24(80x80x6) TT 1 bộ
F LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN BỜ BẮC KÊNH ĐỒNG TIẾN (ĐOẠN AN TIẾN - NHÀ ÔNG 8 RỒNG)_PHẦN LẮP ĐẶT
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300; Biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5221 46 cột
2 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 25,622 tấn
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công (Trụ BTLT 14m F650; Biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5242 2 cột
4 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 2,78 tấn
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I D2.8101 0,8 10 cọc
6 Rải dây tiếp địa (Cáp đồng trần xoắn C-25mm2) T4.7001 6,4 10 m
7 Kẹp treo cáp ABC TT 29 cái
8 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 29 bộ
9 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 9 cái
10 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 9 bộ
11 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 13 cái
12 Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 13 bộ
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm2) D3.6305 1,646 km/dây
14 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1082 1,1802 tấn
15 Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1072 0,05 tấn
16 Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1062 0,05 tấn
17 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) D4.503 0,4 10 đầu cốt
18 Kẹp IPC 95/35 TT 2 Cái
19 Lắp ống PVC phi 42 (10m) T4.8003 1,2 10 m
20 Co nối PVC phi 42 TT 4 cái
21 Đai thép + khóa đai TT 3 bộ
22 Băng keo cách điện TT 5 cuộn
23 Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 TT 4 cái
G LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH GIỮA CÔ HAI (TỪ KÊNH NGUYỄN VĂN TIẾP A - RANH PHÚ ĐIỀN) - PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Bao gồm đà cản BT 1,2m; Boulon 22x550 VR2D + 02 LĐV 24(80x80x6)) AG.41610 20 1cấu kiện
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 18,2 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,182 100m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0454 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 4,73 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11421 7,04 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0077 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,22 100m2
9 Boulon ghép trụ 8,5m (Boulon 16x500 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 16x550 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV 24(80x80x6)) TT 11 bộ
H LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH GIỮA CÔ HAI (TỪ KÊNH NGUYỄN VĂN TIẾP A - RANH PHÚ ĐIỀN) - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300; Biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5221 42 cột
2 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 23,394 tấn
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I D2.8101 0,6 10 cọc
4 Rải dây tiếp địa (Cáp đồng trần xoắn C-25mm2) T4.7001 4,8 10 m
5 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại D3.1211 4 sứ (hoặc sứ nguyên bộ
6 Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) TT 4 bộ
7 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 16 cái
8 Kẹp treo cáp ABC 50-95 TT 38 cái
9 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 22 bộ
10 Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 19 bộ
11 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 13 bộ
12 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 70mm2 (Cáp AsV-70mm2) D3.6125 0,1 1km/1 dây
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm văn xoắn ABC 2x70mm2) D3.6305 0,843 km/dây
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm2) D3.6305 1,282 km/dây
15 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) D4.503 0,8 10 đầu cốt
16 Lắp ống PVC phi 60(10m) T4.8003 2,4 10 m
17 Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 TT 8 cái
18 Đai thép + khóa đai TT 6 bộ
19 Băng keo cách điện TT 5 cuồn
20 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1082 1,362 tấn
21 Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1072 0,05 tấn
22 Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1062 0,05 tấn
I LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH NGÀN TRẠM BƠM MỸ AN 2 ẤP MỸ THỊ A (TỪ KÊNH BỐN THƯỚC - KÊNH ÔNG ĐỘ) - PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Bao gồm đà cản BT 1,2m; Boulon 22x550 VR2Đ + 02 LĐV 28(80x80x6)) AG.41610 15 1cấu kiện
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 13,65 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,1365 100m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0248 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 2,58 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11421 3,84 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0042 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,12 100m2
9 Boulon ghép trụ 8,5m (Boulon 16x500 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 16x550 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV 24(80x80x6)) TT 6 bộ
J LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH NGÀN TRẠM BƠM MỸ AN 2 ẤP MỸ THỊ A (TỪ KÊNH BỐN THƯỚC - KÊNH ÔNG ĐỘ) - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300; Biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5221 25 cột
2 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 13,925 tấn
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I D2.8101 0,4 10 cọc
4 Rải dây tiếp địa ( Cáp đồng trần xoắn C-25mm2) T4.7001 3,2 10 m
5 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 14 cái
6 Kẹp treo cáp ABC 50-95 TT 26 cái
7 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV Ø18(50x50x2,5) TT 16 bộ
8 Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 16 bộ
9 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 6 bộ
10 Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 2
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x70mm2) D3.6305 0,739 km/dây
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm2) D3.6305 0,828 km/dây
13 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu-Al 70mm2) D4.503 0,8 10 đầu cốt
14 Lắp ống PVC phi 60(10m) T4.8003 2,4 10 m
15 Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 TT 2 cái
16 Đai thép + khóa đai TT 6 bộ
17 Băng keo cách điện TT 5 cuộn
18 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1082 0,9469 tấn
19 Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1072 0,05 tấn
20 Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1062 0,05 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->