Gói thầu: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:00:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,606,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH LÔ 3 VÀ TÂN CÔNG SÍNH 2 (ẤP 1, 2, 3, 5) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Đà cản BT 1,2m) | AG.41610 | 2 | 1cấu kiện |
| 2 | Boulon 22x700 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6) | TT | 1 | Bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 1,33 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0133 | 100m3 |
| B | LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH LÔ 3 VÀ TÂN CÔNG SÍNH 2 (ẤP 1, 2, 3, 5) - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300 + Biển báo nguy hiểm + số trụ) | D2.5221 | 1 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1102 | 0,557 | tấn |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC | TT | 8 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 8 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC | TT | 1 | cái |
| 6 | Boulon 16x50 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 1 | bộ |
| 7 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 2 | bộ |
| 8 | Khung U (PL50x6x1100) | TT | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | TT | 6 | cái |
| 10 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | D3.1211 | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 12 | Boulon 16x250 + 0 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | D3.3251 | 1 | công/01 bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x70mm2) | D3.6305 | 0,828 | km/dây |
| 15 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1082 | 0,3958 | tấn |
| 16 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1072 | 0,05 | tấn |
| 17 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1062 | 0,05 | tấn |
| 18 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) | D4.503 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp ống PVC phi 42 (10m) | T4.8003 | 1,6 | 10 m |
| 20 | Co nối PVC phi 42 | TT | 8 | cái |
| 21 | Đai thép + khóa đai | TT | 6 | bộ |
| 22 | Băng keo cách điện | TT | 5 | cuộn |
| C | LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN BỜ BẮC KÊNH ĐỒNG TIẾN (RANH TRƯỜNG XUÂN - KÊNH AN PHƯỚC) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Bao gồm đà cản BT 1,2m; Boulon 22x550 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6)) | AG.41610 | 26 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 23,66 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,2366 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,0165 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,72 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11421 | 2,56 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0028 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Boulon ghép trụ 8,5m | TT | 4 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11421 | 3,42 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,008 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,0334 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Boulon ghép trụ 14m (Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 16x650 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 22x800 VRS + 02 LĐV 24(80x80x6)) | TT | 2 | bộ |
| D | LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN BỜ BẮC KÊNH ĐỒNG TIẾN (RANH TRƯỜNG XUÂN - KÊNH AN PHƯỚC) - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300; Biển báo nguy hiểm + số trụ) | D2.5221 | 34 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1102 | 18,938 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công (Trụ BTLT 14m F650; Biển báo nguy hiểm + số trụ) | D2.5242 | 4 | cột |
| 4 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1102 | 5,56 | tấn |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | D2.8101 | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây tiếp địa | T4.7001 | 4,8 | 10 m |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC | TT | 24 | cái |
| 8 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 24 | bộ |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | TT | 6 | cái |
| 10 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 6 | bộ |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | TT | 6 | cái |
| 12 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | D3.1211 | 12 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 14 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm2) | D3.6305 | 1,216 | km/dây |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 (Cáp AC-50mm2) | D3.6114 | 0,095 | 1km/1 dây |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 (Cáp AsV-70mm2) | D3.6115 | 0,21 | km/dây |
| 18 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1082 | 0,9725 | tấn |
| 19 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1072 | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1062 | 0,05 | tấn |
| 21 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) | D4.503 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Lắp ống PVC phi 42 (10m) | T4.8003 | 0,6 | 10 m |
| 23 | Co nối PVC phi 42 | TT | 2 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | TT | 3 | bộ |
| 25 | Băng keo cách điện | TT | 5 | cuộn |
| 26 | Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 | TT | 8 | cái |
| E | LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN BỜ BẮC KÊNH ĐỒNG TIẾN (ĐOẠN AN TIẾN - NHÀ ÔNG 8 RỒNG)_PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Bao gồm đà cản BT 1,2m; Boulon 22x550 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6)) | AG.41610 | 29 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 26,39 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,2639 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Đà cản BT 1,2m) | AG.41610 | 8 | 1cấu kiện |
| 5 | Boulon 22x700 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6) | TT | 4 | Bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 5,32 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0532 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,0289 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 3,01 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11421 | 4,48 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0049 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Boulon ghép trụ 8,5m (Boulon 16x500 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 16x550 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV 24(80x80x6)) | TT | 7 | bộ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 1,71 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,0167 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Boulon 16x600VRS + 02LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 2 | bộ |
| 20 | Boulon 16x800VRS + 02LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 1 | bộ |
| 21 | Boulon 22x1000VRS + 02LĐV 24(80x80x6) | TT | 1 | bộ |
| F | LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN BỜ BẮC KÊNH ĐỒNG TIẾN (ĐOẠN AN TIẾN - NHÀ ÔNG 8 RỒNG)_PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300; Biển báo nguy hiểm + số trụ) | D2.5221 | 46 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1102 | 25,622 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công (Trụ BTLT 14m F650; Biển báo nguy hiểm + số trụ) | D2.5242 | 2 | cột |
| 4 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1102 | 2,78 | tấn |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | D2.8101 | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây tiếp địa (Cáp đồng trần xoắn C-25mm2) | T4.7001 | 6,4 | 10 m |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC | TT | 29 | cái |
| 8 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 29 | bộ |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | TT | 9 | cái |
| 10 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 9 | bộ |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | TT | 13 | cái |
| 12 | Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm2) | D3.6305 | 1,646 | km/dây |
| 14 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1082 | 1,1802 | tấn |
| 15 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1072 | 0,05 | tấn |
| 16 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1062 | 0,05 | tấn |
| 17 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) | D4.503 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Kẹp IPC 95/35 | TT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp ống PVC phi 42 (10m) | T4.8003 | 1,2 | 10 m |
| 20 | Co nối PVC phi 42 | TT | 4 | cái |
| 21 | Đai thép + khóa đai | TT | 3 | bộ |
| 22 | Băng keo cách điện | TT | 5 | cuộn |
| 23 | Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 | TT | 4 | cái |
| G | LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH GIỮA CÔ HAI (TỪ KÊNH NGUYỄN VĂN TIẾP A - RANH PHÚ ĐIỀN) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Bao gồm đà cản BT 1,2m; Boulon 22x550 VR2D + 02 LĐV 24(80x80x6)) | AG.41610 | 20 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 18,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,182 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,0454 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 4,73 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11421 | 7,04 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0077 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Boulon ghép trụ 8,5m (Boulon 16x500 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 16x550 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV 24(80x80x6)) | TT | 11 | bộ |
| H | LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH GIỮA CÔ HAI (TỪ KÊNH NGUYỄN VĂN TIẾP A - RANH PHÚ ĐIỀN) - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300; Biển báo nguy hiểm + số trụ) | D2.5221 | 42 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1102 | 23,394 | tấn |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | D2.8101 | 0,6 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây tiếp địa (Cáp đồng trần xoắn C-25mm2) | T4.7001 | 4,8 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | D3.1211 | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 6 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | TT | 16 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | TT | 38 | cái |
| 9 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 22 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 19 | bộ |
| 11 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 13 | bộ |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 70mm2 (Cáp AsV-70mm2) | D3.6125 | 0,1 | 1km/1 dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm văn xoắn ABC 2x70mm2) | D3.6305 | 0,843 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm2) | D3.6305 | 1,282 | km/dây |
| 15 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) | D4.503 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp ống PVC phi 60(10m) | T4.8003 | 2,4 | 10 m |
| 17 | Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 | TT | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | TT | 6 | bộ |
| 19 | Băng keo cách điện | TT | 5 | cuồn |
| 20 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1082 | 1,362 | tấn |
| 21 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1072 | 0,05 | tấn |
| 22 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1062 | 0,05 | tấn |
| I | LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH NGÀN TRẠM BƠM MỸ AN 2 ẤP MỸ THỊ A (TỪ KÊNH BỐN THƯỚC - KÊNH ÔNG ĐỘ) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Bao gồm đà cản BT 1,2m; Boulon 22x550 VR2Đ + 02 LĐV 28(80x80x6)) | AG.41610 | 15 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 13,65 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1365 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,0248 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 2,58 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11421 | 3,84 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0042 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Boulon ghép trụ 8,5m (Boulon 16x500 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 16x550 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV 24(80x80x6)) | TT | 6 | bộ |
| J | LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH NGÀN TRẠM BƠM MỸ AN 2 ẤP MỸ THỊ A (TỪ KÊNH BỐN THƯỚC - KÊNH ÔNG ĐỘ) - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300; Biển báo nguy hiểm + số trụ) | D2.5221 | 25 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1102 | 13,925 | tấn |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | D2.8101 | 0,4 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây tiếp địa ( Cáp đồng trần xoắn C-25mm2) | T4.7001 | 3,2 | 10 m |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | TT | 14 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | TT | 26 | cái |
| 7 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV Ø18(50x50x2,5) | TT | 16 | bộ |
| 8 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 16 | bộ |
| 9 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 6 | bộ |
| 10 | Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 2 | bô |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x70mm2) | D3.6305 | 0,739 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm2) | D3.6305 | 0,828 | km/dây |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu-Al 70mm2) | D4.503 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp ống PVC phi 60(10m) | T4.8003 | 2,4 | 10 m |
| 15 | Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 | TT | 2 | cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai | TT | 6 | bộ |
| 17 | Băng keo cách điện | TT | 5 | cuộn |
| 18 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1082 | 0,9469 | tấn |
| 19 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1072 | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | D1.1062 | 0,05 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi