Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Am |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 12:08:00 đến ngày 2020-07-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,394,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 423,29 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.060,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt K= 0,9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.772,83 | m3 |
| 4 | Đất khai thác tại địa phương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.200,55 | m3 |
| 5 | Đắp cát khuôn đường độ chặt K= 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,4019 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2812 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,2931 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố taluy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 123,025 | 100m |
| 9 | Phên nứa chắn đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.362,08 | m2 |
| 10 | Tre giằng đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.968,4 | m |
| B | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO | |||
| 1 | Rải cát vàng chống dính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,27 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,6765 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc tiêu chuẩn 5,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,6765 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,6765 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,6765 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 8cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,6765 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯƠNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Rải cát vàng chống dính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,4058 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc tiêu chuẩn 5,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,4058 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,4058 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,4058 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Rải cát vàng chống dính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,0466 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc tiêu chuẩn 5,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,0466 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,0466 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 8cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,0466 | 100m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC D600 TẠI C16 + C45 | |||
| 1 | Đào mở rộng thân cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,25 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Đắp cát hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính Dmax<=6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0602 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống bê tông D600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | đoạn |
| 9 | Xây gạch chỉ tường cống, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài cống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 12 | Đào phá cống cũ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 14 | Đào phá cống cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đá phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1336 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,75 | 100m |
| 18 | Phên nứa chắn đất quai sanh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62 | m2 |
| 19 | Đắp quai sanh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,9 | m3 |
| 20 | Đào phá quai xanh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 21 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | ca |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| F | XÂY CƠI VÀ TRÁT TƯỜNG CỐNG TẠI CỌC: C20, C25, D9, C40, C51, C67 |
|||
| 1 | Xây gạch chỉ tường đầu cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi