Gói thầu: Gói thầu XL số 02: Cải tạo nhà xưởng N1 và Nhà xưởng N2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200670778-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN 26
Tên gói thầu Gói thầu XL số 02: Cải tạo nhà xưởng N1 và Nhà xưởng N2
Số hiệu KHLCNT 20200658281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 08:46:00 đến ngày 2020-07-15 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,994,693,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà xưởng N1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương I<br/> 225,42 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường &lt;&#x3D;33cm Mô tả kỹ thuật theo chương I 47,867 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương I 8,4 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường &lt;&#x3D; 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương I 41 m2
5 Phá lớp vữa trát tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương I 410,468 m2
6 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương I 14,877 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương I 4,868 tấn
8 Tháo dỡ hệ thống đường ống PVC90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương I 37,5 m
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương I 74,726 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1x4 km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương I 74,726 m3
11 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương VI 289,8 1m2
12 Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ, giằng, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương VI 1.034,2 1m2
13 Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D; 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,123 tấn
14 Gia công giằng cột bằng thép hình, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,556 tấn
15 Gia công xà gồ thép, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương VI 1,884 tấn
16 Gia công kết cấu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,472 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương VI 1.335,5 m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương VI 6,751 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D; 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,123 tấn
20 Lắp kết cấu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,472 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,556 tấn
22 Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ D12, mạ kẽm (bao gồm 2 ê cu, 2 long đen) Mô tả kỹ thuật theo chương VI 199,3 kg
23 Bu lông liên kết M12x30, mạ kẽm, cấp độ bền 4.6 Mô tả kỹ thuật theo chương VI 376 bộ
24 Lợp mái bằng tôn xốp (chống nóng), tôn 6 sóng dầy 0.42mm, PU chung tính 17&#x2F;42mm, mặt dưới phủ giấy bạc Mô tả kỹ thuật theo chương X 7,043 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương X 9,369 100m2
26 Tôn lấy sáng, tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương X 45,274 m2
27 Máng nước bằng Inox SUS304, khổ 900, khung xương đỡ máng, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương X 48,5 m
28 Tôn úp nóc, diềm đốc 0.45mm, khổ 600 - 800 Mô tả kỹ thuật theo chương X 101,7 m
29 Tấm ke đỉnh tường xây, quanh cửa chớp, ke tôn mái và tường, chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương X 437 m
30 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp louver Mô tả kỹ thuật theo chương X 63,36 m2
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,558 m3
32 Làm nhẵn và tăng cứng mặt nền bằng Sika Chupdur Grey (ĐM: 3,0kg&#x2F;m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,796 m2
33 Cắt khe co rộng 5mm, sâu 50mm cho nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,152 10m
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 4,544 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 2,772 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 205,661 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 170,241 m2
41 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 41,8 m2
42 Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 41,28 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương X 247,201 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương X 211,781 m2
45 Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương X 84 m2
46 Cửa đi thép, bao gồm phụ kiện (ray treo, bánh xe …), sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương X 96 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương X 84 m2
48 Tủ điện âm tường Sino mặt nhựa chống cháy 12 module (EM12PL&#x2F;EM12PS) Mô tả kỹ thuật theo chương IX 2 Cái
49 Aptomat khối MCB-2P-63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 Cái
50 Aptomat khối MCB-2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 2 Cái
51 Aptomat MCB-1P-10A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 8 Cái
52 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 Cái
53 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IX 18 cái
54 Lắp đặt đế âm tường, KT40x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 18 hộp
55 Đèn led nhà xưởng 150w Highbay – Epistar (03 Chipled COB), Kích thước :38x32x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 24 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp &#x3D;100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 24 hộp
57 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 + ( E) Mô tả kỹ thuật theo chương IX 950,376 m
58 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 319,872 m
59 Lắp đặt cáp Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 2x16+E10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 0,64 100m
60 Lắp đặt cáp Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 2x10+E6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 0,43 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương IX 449,46 m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC27 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương IX 42 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDFE D40&#x2F;34 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 63 m
64 Kéo rải dây đồng trần C50 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 12 m
65 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt D16, L&#x3D;2.4m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương IX 3 cái
66 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 mối
67 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4,95 m3
68 Lấp đất rãnh tiếp địa, tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4,95 m3
69 Thí nghiệm kiểm tra hệ thống nối đất cho tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 HT
70 Kéo rải dây chống sét trên mái, trên tường loại d&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 66,1 m
71 Gia công, lắp đặt hộp đo điện trở tiếp đất KT400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 hộp
72 Gia công kim thu sét d16 mạ kẽm, chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 cái
73 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 cái
74 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt D16, L&#x3D;2.4m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương IX 5 cái
75 Lắp đặt băng thép tiếp địa bằng đồng C50 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 16,5 m
76 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương IX 6 mối
77 Lắp đặt ống nhựa PVC32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương IX 3 m
78 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IX 6,93 m3
79 Lấp đất rãnh tiếp địa, tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương IX 6,93 m3
80 Thí nghiệm kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 HT
81 Lắp đặt ống nhựa tiền phong đường kính ống D90 - Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 0,765 100m
82 Chếch D90 (ống nhựa tiền phong) Mô tả kỹ thuật theo chương IX 18 cái
83 Cầu rác D120- INOX Mô tả kỹ thuật theo chương IX 9 cái
84 Đai ống bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương IX 45 cái
85 Keo gián ống UPVC 1kg&#x2F;hộp (ống nhựa tiền phong) Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 Típ
B Cải tạo nhà xưởng N2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương I<br/> 36 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương I 15,777 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương I 0,752 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương I 4,742 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương I 1,48 tấn
6 Tháo dỡ hệ thống đường ống PVC90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương I 40,5 m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,519 m3
8 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,845 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột &lt;&#x3D; 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
16 Khoan tạo lỗ fi16, sâu 120, cấy thép bằng keo Ramset G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 lỗ
17 Khoan tạo lỗ fi22, sâu 180, cấy thép bằng keo Ramset G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lỗ
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng bu lông neo M24, L&#x3D;900 chân cột (2 ê cu, 1 long đen), cấp độ bền 5.6, mạ 15cm đầu zen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày &lt;&#x3D;33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 5,685 m3
25 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,559 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,098 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,098 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 3km tiếp theo ngoài phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,098 100m3
29 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương VI 265,2 1m2
30 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương VI 962,5 1m2
31 Gia công cột, kèo bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương VI 1,752 tấn
32 Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D; 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,095 tấn
33 Gia công giằng cột, mái bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,686 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương VI 2,217 tấn
35 Gia công kết cấu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,428 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương VI 1.318,5 m2
37 Lắp dựng cột, kèo thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương VI 2,504 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương VI 6,331 tấn
39 Lắp kết cấu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,428 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện &lt;&#x3D; 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương VI 0,095 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương VI 2,166 tấn
42 Bu lông liên kết M20x70, mạ kẽm, cấp độ bền 8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương VI 60 bộ
43 Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ D12, mạ kẽm (bao gồm 2 ê cu, 2 long đen) Mô tả kỹ thuật theo chương VI 222,8 kg
44 Bu lông liên kết M12x30, mạ kẽm, cấp độ bền 4.6 Mô tả kỹ thuật theo chương VI 784 bộ
45 Lợp mái bằng tôn xốp (chống nóng), tôn 6 sóng dầy 0.42mm, PU chung tính 17&#x2F;42mm, mặt dưới phủ giấy bạc Mô tả kỹ thuật theo chương X 9,789 100m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương X 6,793 100m2
47 Tôn lấy sáng, tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương X 45,274 m2
48 Máng nước bằng Inox SUS304, khổ 900, khung xương đỡ máng, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương X 97,4 m
49 Tôn úp nóc, diềm đốc 0.45mm, khổ 600-&gt;800 Mô tả kỹ thuật theo chương X 107,3 m
50 Tấm ke đỉnh tường xây, quanh cửa chớp, ke tôn mái và tường, chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương X 327 m
51 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp louver Mô tả kỹ thuật theo chương X 51,84 m2
52 Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 140,654 m3
53 Rải bạt dứa chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,692 m2
54 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,054 m3
55 Làm nhẵn và tăng cứng mặt nền bằng Sika Chupdur Grey (ĐM: 3,0kg&#x2F;m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,692 m2
56 Cắt khe co rộng 5mm, sâu 50mm cho nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,128 10m
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
63 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột &lt;&#x3D; 0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
64 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,156 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 21,461 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 127,039 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 105,439 m2
68 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 35,2 m2
69 Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 48,02 m2
70 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương VII 16,5 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương X 155,299 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương X 176,899 m2
73 Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương X 73,5 m2
74 Cửa đi thép, bao gồm phụ kiện (ray treo, bánh xe …), sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương X 64 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương X 137,5 m2
76 Tủ điện âm tường Sino mặt nhựa chống cháy 12 module (EM12PL&#x2F;EM12PS) Mô tả kỹ thuật theo chương IX 2 Cái
77 Aptomat khối MCB-2P-63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 Cái
78 Aptomat khối MCB-2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 2 cái
79 Aptomat MCB-1P-10A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 8 Cái
80 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 Cái
81 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IX 18 cái
82 Lắp đặt đế âm tường, KT40x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 18 hộp
83 Đèn led nhà xưởng 150w Highbay – Epistar (03 Chipled COB), Kích thước :38x32x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 24 bộ
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp &#x3D;100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 24 hộp
85 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 + ( E) Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1.026,96 m
86 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 371,8 m
87 Lắp đặt cáp Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 2x16+E10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 0,8 100m
88 Lắp đặt cáp Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 2x10+E6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 0,43 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương IX 576,72 m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC27 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương IX 42 m
91 Lắp đặt ống nhựa HDFE D40&#x2F;34 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 63 m
92 Kéo rải dây đồng trần C50 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 12 m
93 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt D16, L&#x3D;2.4m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương IX 3 cái
94 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 mối
95 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4,95 m3
96 Lấp đất rãnh tiếp địa, tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4,95 m3
97 Thí nghiệm kiểm tra hệ thống nối đất cho tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 HT
98 Kéo rải dây chống sét trên mái, trên tường loại d&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IX 60,1 m
99 Gia công, lắp đặt hộp đo điện trở tiếp đất KT400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 hộp
100 Gia công kim thu sét d16 mạ kẽm, chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 cái
101 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương IX 4 cái
102 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt D16, L&#x3D;2.4m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương IX 5 cái
103 Lắp đặt băng thép tiếp địa bằng đồng C50 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 16,5 m
104 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương IX 6 mối
105 Lắp đặt ống nhựa PVC32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương IX 3 m
106 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IX 6,93 m3
107 Lấp đất rãnh tiếp địa, tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương IX 6,93 m3
108 Thí nghiệm kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 HT
109 Lắp đặt ống nhựa tiền phong đường kính ống D90 - Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1,44 100m
110 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IX 54 cái
111 Cầu rác D120- INOX Mô tả kỹ thuật theo chương IX 36 cái
112 Đai ống bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương IX 108 cái
113 Keo gián ống UPVC 1kg&#x2F;hộp (ống nhựa tiền phong) Mô tả kỹ thuật theo chương IX 1 Típ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->