Gói thầu: Gói thầu XL số 02: Cải tạo nhà xưởng N1 và Nhà xưởng N2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670778-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN 26 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL số 02: Cải tạo nhà xưởng N1 và Nhà xưởng N2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 08:46:00 đến ngày 2020-07-15 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,994,693,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà xưởng N1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương I<br/> | 225,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 47,867 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 8,4 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 41 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 410,468 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 14,877 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 4,868 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đường ống PVC90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 37,5 | m |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 74,726 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1x4 km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 74,726 | m3 |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 289,8 | 1m2 |
| 12 | Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ, giằng, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 1.034,2 | 1m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,123 | tấn |
| 14 | Gia công giằng cột bằng thép hình, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,556 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 1,884 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,472 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 1.335,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 6,751 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,123 | tấn |
| 20 | Lắp kết cấu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,472 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,556 | tấn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ D12, mạ kẽm (bao gồm 2 ê cu, 2 long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 199,3 | kg |
| 23 | Bu lông liên kết M12x30, mạ kẽm, cấp độ bền 4.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 376 | bộ |
| 24 | Lợp mái bằng tôn xốp (chống nóng), tôn 6 sóng dầy 0.42mm, PU chung tính 17/42mm, mặt dưới phủ giấy bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 7,043 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 9,369 | 100m2 |
| 26 | Tôn lấy sáng, tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 45,274 | m2 |
| 27 | Máng nước bằng Inox SUS304, khổ 900, khung xương đỡ máng, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 48,5 | m |
| 28 | Tôn úp nóc, diềm đốc 0.45mm, khổ 600 - 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 101,7 | m |
| 29 | Tấm ke đỉnh tường xây, quanh cửa chớp, ke tôn mái và tường, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 437 | m |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp louver | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 63,36 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,558 | m3 |
| 32 | Làm nhẵn và tăng cứng mặt nền bằng Sika Chupdur Grey (ĐM: 3,0kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,796 | m2 |
| 33 | Cắt khe co rộng 5mm, sâu 50mm cho nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,152 | 10m |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 4,544 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 2,772 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 205,661 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 170,241 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 41,8 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 41,28 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 247,201 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 211,781 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 84 | m2 |
| 46 | Cửa đi thép, bao gồm phụ kiện (ray treo, bánh xe …), sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 96 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 84 | m2 |
| 48 | Tủ điện âm tường Sino mặt nhựa chống cháy 12 module (EM12PL/EM12PS) | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 2 | Cái |
| 49 | Aptomat khối MCB-2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1 | Cái |
| 50 | Aptomat khối MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 2 | Cái |
| 51 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 8 | Cái |
| 52 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm tường, KT40x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 18 | hộp |
| 55 | Đèn led nhà xưởng 150w Highbay – Epistar (03 Chipled COB), Kích thước :38x32x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp =100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 24 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 + ( E) | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 950,376 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 319,872 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 0,64 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 0,43 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 449,46 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC27 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 42 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDFE D40/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 63 | m |
| 64 | Kéo rải dây đồng trần C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 12 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 3 | cái |
| 66 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4 | mối |
| 67 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4,95 | m3 |
| 68 | Lấp đất rãnh tiếp địa, tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4,95 | m3 |
| 69 | Thí nghiệm kiểm tra hệ thống nối đất cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1 | HT |
| 70 | Kéo rải dây chống sét trên mái, trên tường loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 66,1 | m |
| 71 | Gia công, lắp đặt hộp đo điện trở tiếp đất KT400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1 | hộp |
| 72 | Gia công kim thu sét d16 mạ kẽm, chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4 | cái |
| 74 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt băng thép tiếp địa bằng đồng C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 16,5 | m |
| 76 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 6 | mối |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 3 | m |
| 78 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 6,93 | m3 |
| 79 | Lấp đất rãnh tiếp địa, tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 6,93 | m3 |
| 80 | Thí nghiệm kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1 | HT |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong đường kính ống D90 - Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 0,765 | 100m |
| 82 | Chếch D90 (ống nhựa tiền phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 18 | cái |
| 83 | Cầu rác D120- INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 9 | cái |
| 84 | Đai ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 45 | cái |
| 85 | Keo gián ống UPVC 1kg/hộp (ống nhựa tiền phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1 | Típ |
| B | Cải tạo nhà xưởng N2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương I<br/> | 36 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 15,777 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 0,752 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 4,742 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 1,48 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đường ống PVC90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương I | 40,5 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,519 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,845 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 16 | Khoan tạo lỗ fi16, sâu 120, cấy thép bằng keo Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | lỗ |
| 17 | Khoan tạo lỗ fi22, sâu 180, cấy thép bằng keo Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bu lông neo M24, L=900 chân cột (2 ê cu, 1 long đen), cấp độ bền 5.6, mạ 15cm đầu zen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 5,685 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,559 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,098 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,098 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,098 | 100m3 |
| 29 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 265,2 | 1m2 |
| 30 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 962,5 | 1m2 |
| 31 | Gia công cột, kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 1,752 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,095 | tấn |
| 33 | Gia công giằng cột, mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,686 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 2,217 | tấn |
| 35 | Gia công kết cấu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,428 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 1.318,5 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cột, kèo thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 2,504 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 6,331 | tấn |
| 39 | Lắp kết cấu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,428 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 0,095 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 2,166 | tấn |
| 42 | Bu lông liên kết M20x70, mạ kẽm, cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 60 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ D12, mạ kẽm (bao gồm 2 ê cu, 2 long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 222,8 | kg |
| 44 | Bu lông liên kết M12x30, mạ kẽm, cấp độ bền 4.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương VI | 784 | bộ |
| 45 | Lợp mái bằng tôn xốp (chống nóng), tôn 6 sóng dầy 0.42mm, PU chung tính 17/42mm, mặt dưới phủ giấy bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 9,789 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 6,793 | 100m2 |
| 47 | Tôn lấy sáng, tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 45,274 | m2 |
| 48 | Máng nước bằng Inox SUS304, khổ 900, khung xương đỡ máng, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 97,4 | m |
| 49 | Tôn úp nóc, diềm đốc 0.45mm, khổ 600->800 | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 107,3 | m |
| 50 | Tấm ke đỉnh tường xây, quanh cửa chớp, ke tôn mái và tường, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 327 | m |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp louver | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 51,84 | m2 |
| 52 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 140,654 | m3 |
| 53 | Rải bạt dứa chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,692 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,054 | m3 |
| 55 | Làm nhẵn và tăng cứng mặt nền bằng Sika Chupdur Grey (ĐM: 3,0kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,692 | m2 |
| 56 | Cắt khe co rộng 5mm, sâu 50mm cho nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,128 | 10m |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 21,461 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 127,039 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 105,439 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 35,2 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 48,02 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương VII | 16,5 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 155,299 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 176,899 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 73,5 | m2 |
| 74 | Cửa đi thép, bao gồm phụ kiện (ray treo, bánh xe …), sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 64 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương X | 137,5 | m2 |
| 76 | Tủ điện âm tường Sino mặt nhựa chống cháy 12 module (EM12PL/EM12PS) | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 2 | Cái |
| 77 | Aptomat khối MCB-2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1 | Cái |
| 78 | Aptomat khối MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 2 | cái |
| 79 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 8 | Cái |
| 80 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế âm tường, KT40x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 18 | hộp |
| 83 | Đèn led nhà xưởng 150w Highbay – Epistar (03 Chipled COB), Kích thước :38x32x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp =100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 + ( E) | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1.026,96 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 371,8 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 0,8 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 0,43 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 576,72 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC27 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 42 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDFE D40/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 63 | m |
| 92 | Kéo rải dây đồng trần C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 12 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 3 | cái |
| 94 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4 | mối |
| 95 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4,95 | m3 |
| 96 | Lấp đất rãnh tiếp địa, tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4,95 | m3 |
| 97 | Thí nghiệm kiểm tra hệ thống nối đất cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1 | HT |
| 98 | Kéo rải dây chống sét trên mái, trên tường loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 60,1 | m |
| 99 | Gia công, lắp đặt hộp đo điện trở tiếp đất KT400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1 | hộp |
| 100 | Gia công kim thu sét d16 mạ kẽm, chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 4 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt băng thép tiếp địa bằng đồng C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 16,5 | m |
| 104 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 6 | mối |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 3 | m |
| 106 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 6,93 | m3 |
| 107 | Lấp đất rãnh tiếp địa, tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 6,93 | m3 |
| 108 | Thí nghiệm kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1 | HT |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong đường kính ống D90 - Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1,44 | 100m |
| 110 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 54 | cái |
| 111 | Cầu rác D120- INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 36 | cái |
| 112 | Đai ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 108 | cái |
| 113 | Keo gián ống UPVC 1kg/hộp (ống nhựa tiền phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương IX | 1 | Típ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi