Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Xây dựng khối nhà 3 tầng 12 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708121-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Xây dựng khối nhà 3 tầng 12 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200656090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 10:59:00 đến ngày 2020-07-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,140,598,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ 3 TẦNG PHÒNG HỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 1,8448 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,8474 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,8566 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,4287 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 18,08 m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 4,842 100m
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 1,104 m3
8 Đào móng đất cấp II 77,3182 m3
9 Đào móng đất cấp III 231,8845 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 24,8538 m3
11 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng 0,7458 100m2
12 Ván khuôn gỗ móng cột móng vuông, chữ nhật 2,3217 100m2
13 Cốt thép móng fi <=10mm 0,1472 tấn
14 Cốt thép móng fi <=18mm 2,2801 tấn
15 Cốt thép móng fi >18mm 2,0242 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 52,4168 m3
17 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng 2,0255 100m2
18 Cốt thép dầm, giằng móng cao <=4m fi <=10mm 0,8863 tấn
19 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,6614 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, cao <=4m 3,107 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 33,1946 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 13,7859 m3
23 Đắp đất nền móng công trình 55,4855 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,7115 100m3
25 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật 1,8606 100m2
26 Cốt thép cột cao <=4m fi <=10mm 0,6257 tấn
27 Cốt thép cột cao <=4m fi <=18mm 0,44 tấn
28 Cốt thép cột cao <=4m fi >18mm 2,2519 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 13,0362 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,6515 m3
31 Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) 37,7256 m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,1474 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 84,1465 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4133 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,5877 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,6412 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 4,2264 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,8924 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,9387 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 3,4448 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 5,7706 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 28,4077 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 50,717 m3
44 Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 11,4 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 396,8168 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 188,7183 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 114,3965 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 552,447 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 420,32 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) 77,28 m2
51 Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) 1,32 M2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 34,8 m
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 40,4802 m3
54 Tôn cát nền bục giang 14,0415 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 451,3696 m2
56 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 37,2232 m2
57 Hệ trần nổi Vĩnh tường khung xương, tấm 37,2232 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.120,2516 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 552,447 m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,2135 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,7686 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,7686 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,4564 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,4564 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 13,2309 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,6335 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,6335 m3
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 117,742 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 86,88 m2
70 SXLD lan can cầu thang inox 132,75 Kg
71 SXLD lan can cầu thang inox hộp 288,4214 Kg
72 SXLD tay vịn cầu thang inox D76 123,95 kg
73 SXLD trụ inox cầu thang D100 4,96 kg
74 Lắp dựng lan inox 31,14 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 117,742 m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,6763 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,8311 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,6592 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,3574 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 25,8112 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,3373 m3
82 SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) 75,4512 m2
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,482 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 175,9398 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9442 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6354 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,3184 tấn
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,3855 m3
89 SXLD lan can sắt hộp 292,6831 kg
90 Lan can chiếu nghỉ cầu thang LC5 inox 22,7792 kg
91 Sơn tĩnh điện cấu kiện thép hộp lan can 22,7792 kg
92 Lam chắn nắng Austrong 85R 34,664 m2
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 5,1106 100m2
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 9,553 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,7719 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 5,2265 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,7806 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 12,1214 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 55,8222 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 113,2062 m3
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 11,4 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 892,2536 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 433,9091 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 234,618 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.009,329 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 846,04 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 34,8 m
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) 243,36 m2
109 Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) 2,64 m2
110 Bảng từ chống lóa 1,2x3m màu xanh 12 Cái
111 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 838,7872 m2
112 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 88,0464 m2
113 Láng chống thấm WC có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 88,0464 m2
114 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 74,4464 m2
115 Hệ trần nổi Vĩnh tường khung xương, tấm 74,4464 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.406,8207 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.009,329 m2
118 Thang găm tường lên mái fi18 9 cái
119 Nắp đậy tôn lên mái 0,4mm (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) 1 bộ
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,4424 m3
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 31,5638 m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,24 100m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2465 tấn
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,64 m3
125 Gia công xà gồ thép 3,2903 tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép 3,2904 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 225,032 m2
128 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.4mm) 5,472 100m2
129 Tấm úp nóc 400mm dày 0.42mm 36,5 md
130 Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 169,599 m2
131 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 169,599 m2
132 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 61,35 m2
133 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 16 cái
134 Cầu chắn rác D150 16 quả
135 Đai liên kết ống 112 Bộ
136 SXLD ống thép FI 33 thoát sàn sê nô 12 cái
137 trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa mác 75 130,999 m2
138 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 119,09 m
139 Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 130,999 m2
140 SXLD sen hoa của inox 201 1.440,6948 Kg
141 Lắp dựng sen hoa inox của 146,964 m2
142 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) 71,76 m2
143 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) 151,98 m2
144 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) 44,098 m2
145 Đào đất cấp III 28,8598 m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,9762 m3
147 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,0326 m3
148 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 15,6 m2
149 Lát gạch terrazzo kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 8,725 m2
150 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 7,2219 m3
151 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,9063 m3
152 Láng rãnh nước, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 22,1404 m2
153 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 59,7144 m2
154 Đánh mầu thành rãnh bằng xi măng nguyên chất 59,7144 m2
155 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 49,711 m2
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm 0,11 100m
157 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,268 tấn
158 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2034 100m2
159 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,4865 m3
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 97 cấu kiện
161 Đắp đất nền móng công trình 6,0377 m3
162 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 25,65 100m2
B HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (tủ 400x300x250) 3 Tủ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (tủ 200x150) 12 Tủ
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pac 22W 39 bộ
4 Lắp đặt đèn neon Panasonic dài 1,2m (2 x 40W Có máng tản quang) 108 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 53 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 48 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe 48 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 5 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 8 cái
12 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 45 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 90 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) 1.500 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) 900 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) 600 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) 45 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (3x16+1x10mm2) 90 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 (3x50+1x35mm2) 70 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 2.100 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 45 m
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 72 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 12 cái
24 Đế âm 129 cái
25 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm 129 cái
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ 1 Sứ
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 37,8 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,378 100m3
29 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 11 cái
30 GCLD con sứ chân kim 11 con
31 Gia công và đóng cọc chống sét 11 cọc
32 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn 6 cọc
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 280 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 135 m
35 GCLD chân bật thép 250 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,2519 m2
37 Hộp kiểm tra RTĐ 2 cái
C BỂ NƯỚC + CẤP NƯỚC PCCC
1 Đào đất cấp III 15,389 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,013 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0802 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1583 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4811 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1006 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0696 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7472 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,6651 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0484 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0473 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,5425 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 6,1565 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,704 m2
16 Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất 19,704 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,036 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0192 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,355 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cái
21 Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại 1 Bộ
22 Đắp đất nền móng công trình 1,764 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,6 m3
24 Đắp đất nền móng công trình 0,6 m3
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,28 100m
29 Lắp đặt van góc, đường kính van 20mm 15 cái
30 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm 2 cái
31 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 3 cái
32 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm 2 cái
33 Lắp đặt van phao fi 20mm 1 cái
34 Lắp đặt van xả đáy téc fi 25mm 1 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
36 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20mm 3 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32mm 33 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40mm 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 36 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 15 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 4 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm 6 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm 1 cái
45 Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn 12 cái
46 Vòi rửa vệ sinh Inax 21 cái
47 Chậu xí bệt Inax 21 bộ
48 Chậu tiểu nam Inax 15 bộ
49 Van xả tiểu nam 15 bộ
50 Chậu rửa 9 bộ
51 Vòi Inax 9 bộ
52 Xi phông 9 bộ
53 Gương soi+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ 9 Bộ
54 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm 6 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,06 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,48 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 1,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,28 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm 0,14 100m
60 Lắp đặt Y nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo 10 cái
61 Lắp đặt Y nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo 2 cái
62 Lắp đặt Y nhựa miệng bát fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo 15 cái
63 Lắp đặt Y nhựa miệng bát fi 125mm nối bằng phương pháp dán keo 7 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 12 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm 15 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm 40 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm 18 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 125mm 1 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 1 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 1 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 3 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm 1 cái
73 Lắp nút thông tắc d=110mm 6 cái
74 Chóp thông hơi 1 Bộ
75 Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=25m 1 cái
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA + NHÀ TẠM
1 Đào đất móng đất cấp III 119,516 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,6896 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,087 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2351 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0978 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,9575 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,8586 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,3792 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,8795 m3
10 Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 22,9086 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 23,091 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 22,9086 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 97,712 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1653 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,4111 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 30 cái
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 33,99 m2
19 Đắp đất nền móng công trình 35,0319 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,18 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,5766 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0792 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,6496 m3
24 Trát trần, vữa XM mác 75 7,921 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,562 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,612 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 12,2 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 12,2 m
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 9,28 m2
30 GCLD lắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn 2 cái
31 Quét vôi 3 nước trắng 8 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 60 m2
33 SXLD cửa Đi Đ1 bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn) 1,26 m2
34 Lắp đặt khoá cửa Đ1 1 cái
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm 0,06 100m
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm 0,38 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0,04 100m
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm 0,06 100m
39 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 65mm 3 cái
40 Lắp đặt van, đường kính van 25mm 2 cái
41 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm 2 cái
42 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm 2 cái
43 Y lọc D80 1 cái
44 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D65mm 12 cái
45 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm 4 cái
46 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm 15 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm 6 cái
48 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm 5 cái
49 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mm 3 cái
50 Đồng hồ đo áp lực Wise 2 cái
51 Trụ tiếp nước 2 cửa D65 1 cái
52 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D65(lắp đặt hoàn chỉnh) 1 cái
53 Tủ cứu hỏa vách tường trong nhà 600x400x180 6 Hộp
54 Khớp nối D50 6 Cái
55 lăng phun vòi cứu hỏa D50 6 cái
56 Cuộn vòi cứu hỏa 6 bộ
57 Van góc D50 6 cái
58 Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh 3 bộ
59 Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 3 hộp
60 Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay 9 bình
61 Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 loại 4Kg 18 bình
62 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s; H=30.0m 1 Cái
63 Máy bơm động cơ nổ Q=15l/s H=30m 1 Cái
64 Rọ hút D80 2 Bộ
65 Gía để cuộn vòi cứu hỏa 6 cái
66 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh bao gồm cả ắc quy 1 hộp
67 Đầu báo cháy thường 72 bộ
68 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn khẩn cấp báo cháy (bao gồm hộp đựng) 6 cái
69 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 6 cái
70 Lắp đặt hộp nối dây 3 hộp
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (dây 2x0,75mm2) 600 m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,5 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 16mm 4,5 100m
74 Đèn exit (2 mặt) 17 bộ
75 Đèn chiếu sáng sự cố 38 bộ
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 59,04 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp 43,2 m2
3 Tháo dỡ trần 320,524 m2
4 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 32 m
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 413,072 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 8,0191 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 150,203 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 10,219 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III 1,4707 100m3
10 Các công phát sinh 15 Công
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô 307,492 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->