Gói thầu: Số 01 gói thầu chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Số 01 gói thầu chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 16:26:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,713,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào nền dường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,605 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,161 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,984 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi <= 1000m, đất cấp 3, bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,694 | 100m3 |
| B | Mương 6m SL (1 cái) | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lớt móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rông ≤250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép đà gát đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng, bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cho bê tông thành mương, đà gác đan, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| C | Mương 5m SL (2 cái) | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lớt móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rông ≤250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép đà gát đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng, bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cho bê tông thành mương, đà gác đan, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi <=1000m, đất cấp 3, bằng ô tô tự đỏ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rông <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phát quang, loại tâm giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phát quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Sản xuát cột biển báo đường kính D90mm, dài L=2,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| E | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797,853 | m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,866 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,003 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi