Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730490-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200705651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 10:52:00 đến ngày 2020-07-21 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Phá dỡ bó vỉa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
2 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,8 m2
3 Phá dỡ lớp lót bt gạch vỡ dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,48 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,36 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,36 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
9 Vận chuyển bó vỉa bằng xe cẩu tự hành đến vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
10 Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
11 Lát đan rãnh bằng đá tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
12 Sản xuất lắp đặt ghi gang gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lu lèn lại vỉa hè cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 100m2
14 Lót nilon chống thấm 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,12 m2
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,28 m3
16 Lát hè đường, đường dạo bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,12 m2
17 Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,96 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m3
21 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 m2
27 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,57 m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp , tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
29 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m2
30 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m2
31 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ HẠ NGẦM
1 Đào đất rãnh cáp trên hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 m3
2 Ống nhựa HDPE-TFP D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 679 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp loại D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 100m
4 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 m
5 Lắp đặt cáp 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 100m
6 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
7 Lắp đặt cáp 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
8 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
9 Lắp đặt cáp 4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m
10 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu cốt
12 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
14 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 đầu cốt
16 Hộp nối cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Lắp đặt hộp nối hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 hộp nối
18 Cát đen đệm rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,92 m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,92 m3
20 Gạch chỉ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.662 viên
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,662 1000v
22 Tấm ni lông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 m
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m2
24 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,114 m3
25 Viên sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 viên
26 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m3
27 Đổ bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
28 Bê tông móng, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m3
29 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
30 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
31 Gia công tiếp địa cột, xà hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 1 Tấn Sp
32 Đào đất đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
33 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
34 Lấp đất hố cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
35 Lắp đặt xà hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 quả
37 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 sứ
38 Cột bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
39 Dựng cột bê tông 12m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
40 Khóa hãm 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Khóa hãm 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Ghíp nối cáp vặn xoắn 25-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
43 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
44 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
45 Đổ bê tông móng bằng thủ công đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
46 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
47 Khung móng cột 4M24x300x300x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lấp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
49 Cột thép bát giác cao 8m đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
50 Dựng cột thép 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
51 Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 180W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đèn LED chiếu sáng đường phố loại 180W trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 choá
53 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp
54 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cột
55 Bảng điện cửa cột (Át tô mát 1P-6A, cầu đấu dây,bảng gỗ phíp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bảng
57 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cửa
58 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
59 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
60 Đầu cốt đồng M2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp hoàn trả công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Nhân công kéo dây đấu nối hoàn trả dây vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
63 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 bổ xung cáp vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
64 Biện pháp đấu nối hoàn trả lưới điện của nghành điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
C THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CŨ
1 Tháo dỡ dây AC16 (dây chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 km dây
2 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 km dây
3 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x120 từ TBA đến cột XT và cột 1I để chuyển sang cột mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 km dây
4 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 km dây
5 Hạ cột bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
6 Tháo xà hạ thế cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
7 Tháo dỡ công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Tháo hộp công tơ - loại 4CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Tháo hộp công tơ - loại 1CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D THÍ NGHIỆM VẬT TƯ HẠ THẾ
1 Thí nghiệm cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->