Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa, cải tạo công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa, cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:32:00 đến ngày 2020-07-17 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,086,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA NHÀ LÀM ViỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7405 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 286,6518 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0723 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9866 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 293,0252 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 412,5747 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 383,3772 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 408,7108 | m2 |
| 11 | Sơn giả đá cột sảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,38 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 494,8152 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút vuông D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐiỆN 3 PHA; ĐƯỜNG ĐiỆN NHÀ LÀM ViỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây điện 3 pha cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn, sơn tĩnh điện, KT 500x400x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 150/600A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3p-2A/250V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 3 phá MCB 32A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A - 10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 22A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 20 | Tháo + lắp lại điều hòa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 21 | Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn led panel 600x600 Duhal | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2928 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,343 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,401 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt bulong móng M14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 5 | Sản xuất dàn mái trước bằng thép hộp 50x50x2,5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2203 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3037 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3674 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột thép ống D76x3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1916 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,3291 | 1m2 |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1916 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3674 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dàn mái thép trước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2203 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0,45 ly màu xanh rêu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,865 | 100m2 |
| 15 | Tấm núp nóc khổ 600mm, dày 0,42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | md |
| 16 | Sườn tôn (ốp biên) khổ 600mm, dày 0,42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | md |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Vận chuyển máy phát bằng xe nâng tới vị trí mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1725 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 6 | Dây điều khiển tín hiệu máy phát 2x2,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0448 | 100m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m2 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 11 | Khung + lưới B40 bảo vệ máy phát (bao gồm cửa) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,59 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình D60x2,5, kèo thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0745 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0536 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0745 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0536 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5254 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1326 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi