Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 10:32:00 đến ngày 2020-07-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,582,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Bản (Km6+400) Thân cống, tường cánh | |||
| 1 | Đào khơi dòng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,961 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=1,5m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 100m |
| 3 | Đệm cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m3 |
| 6 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 7 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | tấn |
| 8 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, thân cống, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,257 | tấn |
| 9 | Đổ bê thân cống, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,54 | m3 |
| 10 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 11 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3 |
| 13 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,31 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m2 |
| 18 | Sơn gờ chắn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m2 |
| 19 | Xếp đá hộc gia cố sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| B | Đan chuyển tiếp | |||
| 1 | Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống D150 thoát nước sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 5 | Rải vải địa TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá mi 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 8 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 10 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | tấn |
| 12 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Cung cấp gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | kg |
| 14 | Đổ bê tông đan chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| C | Đường dẫn: Nền đường, gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường K=0,95-0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 10 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Rải lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 16 | Cung cấp ống PVC D100 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m |
| 17 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m2 |
| D | Mặt đường, lề gia cố: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 <br/>lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 5 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Cung cấp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | kg |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông gia cố lề, gờ chắn rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| E | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 5 | Cung cấp trụ D141,3x4,5mm, L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 6 | Cung cấp tấm giảm chấn 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | tấm |
| 7 | Cung cấp tôn lượn sóng giữa dày 3mm L=3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 8 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1mạch |
| 9 | Cung cấp tấm sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 10 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1m2 |
| 12 | Cung cấp bulon M16; L35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 13 | Cung cấp bulon M20; L180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| F | Lan can thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,77 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,86 | kg |
| 3 | Cung cấp bulon D22, L180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 5 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 6 | Cung cấp ống thoát nước PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| G | Tháo dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| H | Đường tạm: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| 4 | Láng một lớp nhựa 1,8kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,284 | 10m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D100, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 7 | Cung cấp ống nhựa D60 làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 8 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | 100m3 |
| I | Bồi hoàn mương thuỷ lợi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thành mương, đá 2x4, mác 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| J | Đảm bảo giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp thép hình rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | kg |
| 2 | Cung cấp tôn sóng làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | kg |
| 3 | Lắp đặt rào công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Cung cấp biển báo HCN 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ D90 (2*3,5+8*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 10 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | công |
| K | Kết cấu phần trên: Dầm bản rỗng căng trước (cầu Suối Mốc Km15+450) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | tấn |
| 2 | Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK18/22 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 100m |
| 4 | Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,003 | tấn |
| 5 | Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 500 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,29 | m3 |
| 7 | Quét keo Epoxy 3 lớp cánh dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 8 | Lao lắp dầm (bao gồm Cung cấp vận chuyển, cẩu, lắp dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| L | Bản mặt cầu, gờ lan can: | |||
| 1 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 2 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,059 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 5 | Thi công lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0,2 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa RC70, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m2 |
| M | Lan can thép | |||
| 1 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,6 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,59 | kg |
| 3 | Cung cấp bulon D20, L180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| N | Khe co giãn Ray | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn D<=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Quét chất kết dính TC 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 4 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| O | Ống thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp ống thoát nước mạ kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9 | kg |
| 2 | Gia công nắp chắn rác bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 3 | Lớp phòng nước bịt vách (VXM mac 100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| P | Giá đỡ ống cấp nước, cáp quang | |||
| 1 | Gia công giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 2 | Cung cấp bulon D22, L20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Q | Gối cầu, đá kê gối | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300x200x50 (có tấm PTFE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300x200x50 (không có tấm PTFE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đá kê gối, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| R | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Cung cấp vữa không co ngót M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Cung cấp thép D10 làm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | kg |
| 3 | Cung cấp tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | kg |
| 4 | Cung cấp thép neo D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | kg |
| 5 | Cung cấp nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| S | Kết cấu phần dưới: Mố trên cạn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,59 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,29 | m2 |
| T | Cọc khoan nhồi trên cạn | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (đất đá hỗn hợp trạng thái cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (đất sét pha dẻo mềm, đất sét pha nữa cứng, đất bùn sét dẻo chảy, đất sét pha trạng thái cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,69 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Rút ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m cọc |
| 7 | Gia công ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm làm ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,67 | kg |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép bản cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,73 | kg |
| 12 | Cung cấp bulon liên kết thép chủ D16, L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 13 | Cung cấp thép tấm 50x94x8mm nối thép chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,51 | kg |
| 14 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | 10 lỗ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 102/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nối D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tôn bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | kg |
| 20 | Bơm VXM trong ống siêu âm M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,34 | m3 |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 24 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm (3*6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mặt cắt/ lần TN |
| 25 | Thử động bằng phương pháp PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần/cọc |
| 26 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| U | Đan tiếp cận | |||
| 1 | Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống D150 thoát nước sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt D150 cút nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m2 |
| 5 | Đắp đá mi 0,5x1 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,44 | m3 |
| 6 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 8 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | tấn |
| 10 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| V | Gia cố mái taluy trước mố, bờ suối: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,02 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 4 | Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 8 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m3 |
| 12 | Rải lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang tiêu năng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,39 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| W | Đường dẫn: Nền đường, gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường K0,95-0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | 100m3 |
| 5 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 8 | Rải lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 10 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 12 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 13 | Cung cấp ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| X | Mặt đường, lề gia cố: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 <br/>lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,239 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,239 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m3 |
| Y | Hố thu, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thân hố, thành mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m3 |
| 5 | Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 6 | Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 8 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| Z | Cống thoát nước, của xả 1,2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D60-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| AA | Tường chắn BTCT nhà dân | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m3 |
| 6 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | tấn |
| AB | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt cọc tiêu tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang HCN 90x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 12 | Cung cấp cột D141,3x4,5mm, L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 13 | Cung cấp bản đệm 700x300x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp tấm sóng giữa L=3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 15 | Cắt sắt L, quy cách sắt L75-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1mạch |
| 16 | Cung cấp tấm sóng đầu L=3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 17 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Dán màng phản quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1m2 |
| 19 | Cung cấp bulon D16, L35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 20 | Cung cấp bulon D20, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| AC | Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| AD | Bệ căng cáp | |||
| 1 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đệm, khối kê, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông tấm đệm, khối kê, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép hình căng bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.608,64 | kg |
| 4 | Cung cấp thép bản bệ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,96 | kg |
| 5 | Cung cấp tà vẹt gỗ bệ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng mộtcấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7328 | tấn |
| AE | Cầu tạm: | |||
| 1 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại bao gồm: bốc <br/>xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| 2 | Cung cấp bulon neo dầm D22, L30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Cung cấp thép hình hệ dầm ngang, tà vẹt, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,74 | kg |
| 4 | Cung cấp thép tấm mặt cầu, sườn tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,5 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tròn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0988 | tấn |
| 7 | Cung cấp bó vỉa gỗ KT 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Cung cấp bulon M16, L20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Tháo dỡ rọ đá kè hiện hữu (bao gồm công cắt rọ đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | rọ |
| 13 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm kê gối, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông dầm kê gối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,316 | tấn |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | rọ |
| AF | Đường tạm: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,8kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,949 | 10m2 |
| 5 | Cung cấp ống D60 làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 6 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 9 | Nhân công tháo dở, dựng lại hàng rào, trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Xây gạch ống 10x10x20, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 13 | Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| AG | Rào chắn, đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp thép hình rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | kg |
| 2 | Cung cấp tôn làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,84 | kg |
| 3 | Lắp đặt rào chắn công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang HCN 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang tròn ĐK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x130 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | công |
| AH | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,78 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | tấn |
| AI | Cống bản: Thân cống, tường cánh cầu Suối Sâu B (Km20+150) |
|||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,007 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,81 | m3 |
| 3 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,76 | m3 |
| 5 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 6 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,547 | tấn |
| 7 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,189 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,66 | m3 |
| 9 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống, chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 10 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,31 | m3 |
| 12 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3333 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,33 | m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | rọ |
| AJ | Đan chuyển tiếp: | |||
| 1 | Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống D150 thoát nước sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | m2 |
| 5 | Rải vải địa TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá mi 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 8 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 10 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | tấn |
| 12 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đan chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| AK | Đường dẫn: Nền đường, gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường K=0,95-0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 10 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 14 | Rải lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Cung cấp ống PVC D100 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 18 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| AL | Mặt đường, lề gia cố: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 <br/>lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,389 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,389 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông gia cố lề, gờ chắn rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| AM | Rãnh tấm lát: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông chân khay, đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Chít mạch dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m2 |
| AN | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 7 | Cung cấp trụ D141,3x4,5mm, L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 8 | Cung cấp tấm giảm chấn 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tấm |
| 9 | Cung cấp tôn lượn sóng giữa dày 3mm L=3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tấm |
| 10 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1mạch |
| 11 | Cung cấp tấm sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 12 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 13 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp bulon M16; L35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 15 | Cung cấp bulon M20; L180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| AO | Tháo dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,81 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| AP | Đường tạm: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| 4 | Láng một lớp nhựa 1,8kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,282 | 10m2 |
| 5 | Cung cấp ống BTCT D100, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,135 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Cung cấp ống nhựa D60 làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 9 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | 100m3 |
| AQ | Đảm bảo giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp thép hình rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | kg |
| 2 | Cung cấp tôn sóng làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | kg |
| 3 | Lắp đặt rào chắn công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 5 | Cung cấp biển báo HCN 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ D90 (2*3,5+8*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 12 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi