Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727600-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8)
Số hiệu KHLCNT 20200718263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 10:32:00 đến ngày 2020-07-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,582,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu Bản (Km6+400) Thân cống, tường cánh
1 Đào khơi dòng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,961 100m3
2 Đóng cọc tre L=1,5m. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 100m
3 Đệm cát hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 m3
4 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,03 m3
6 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
7 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 tấn
8 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, thân cống, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,257 tấn
9 Đổ bê thân cống, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,54 m3
10 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
11 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
12 Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,14 m3
13 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
14 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 tấn
15 Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m3
16 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,31 m2
17 Bả bằng bột bả vào gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,29 m2
18 Sơn gờ chắn 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,29 m2
19 Xếp đá hộc gia cố sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m3
B Đan chuyển tiếp
1 Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
2 Cung cấp, lắp đặt ống D150 thoát nước sau cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Cung cấp, lắp đặt cút nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m2
5 Rải vải địa TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
6 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá mi 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m3
8 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
10 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
11 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,046 tấn
12 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
13 Cung cấp gia công, lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 kg
14 Đổ bê tông đan chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
C Đường dẫn: Nền đường, gia cố mái taluy
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,57 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
4 Lu tăng cường K=0,95-0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m3
5 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
7 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
9 Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
10 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
11 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
12 Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
13 Rải lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m2
14 Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
15 Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
16 Cung cấp ống PVC D100 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m
17 Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m2
D Mặt đường, lề gia cố:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 <br/>lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m3
4 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m
5 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
6 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
7 Cung cấp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 kg
8 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
9 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
10 Đổ bê tông gia cố lề, gờ chắn rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
E An toàn giao thông:
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
5 Cung cấp trụ D141,3x4,5mm, L=1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cột
6 Cung cấp tấm giảm chấn 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 tấm
7 Cung cấp tôn lượn sóng giữa dày 3mm L=3,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấm
8 Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1mạch
9 Cung cấp tấm sóng đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
10 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1m2
12 Cung cấp bulon M16; L35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
13 Cung cấp bulon M20; L180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
F Lan can thoát nước:
1 Cung cấp ống thép mạ kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,77 kg
2 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,86 kg
3 Cung cấp bulon D22, L180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
5 Lắp đặt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
6 Cung cấp ống thoát nước PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
G Tháo dỡ cầu cũ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m3
H Đường tạm:
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,266 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m3
4 Láng một lớp nhựa 1,8kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,284 10m2
5 Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D100, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
7 Cung cấp ống nhựa D60 làm cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
8 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
10 Thanh thải dòng chảy sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,917 100m3
I Bồi hoàn mương thuỷ lợi
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
2 Đổ bê tông thành mương, đá 2x4, mác 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
J Đảm bảo giao thông:
1 Cung cấp thép hình rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,09 kg
2 Cung cấp tôn sóng làm rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 kg
3 Lắp đặt rào công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3503 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
5 Cung cấp biển báo HCN 90x130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp biển báo hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cung cấp trụ đỡ D90 (2*3,5+8*3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
10 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 công
K Kết cấu phần trên: Dầm bản rỗng căng trước (cầu Suối Mốc Km15+450)
1 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,502 tấn
2 Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,446 tấn
3 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK18/22 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 100m
4 Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,003 tấn
5 Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
6 Đổ bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 500 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,29 m3
7 Quét keo Epoxy 3 lớp cánh dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m2
8 Lao lắp dầm (bao gồm Cung cấp vận chuyển, cẩu, lắp dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 dầm
L Bản mặt cầu, gờ lan can:
1 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
2 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,059 tấn
3 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m3
4 Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
5 Thi công lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0,2 lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa RC70, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 100m2
M Lan can thép
1 Cung cấp ống thép mạ kẽm D90 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,6 kg
2 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,59 kg
3 Cung cấp bulon D20, L180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
4 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
N Khe co giãn Ray
1 Cốt thép khe co giãn D<=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
2 Lắp đặt khe co giãn thanh ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
3 Quét chất kết dính TC 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
4 Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ M400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
O Ống thoát nước:
1 Cung cấp ống thoát nước mạ kẽm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,9 kg
2 Gia công nắp chắn rác bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
3 Lớp phòng nước bịt vách (VXM mac 100 dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
P Giá đỡ ống cấp nước, cáp quang
1 Gia công giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
2 Cung cấp bulon D22, L20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Q Gối cầu, đá kê gối
1 Cung cấp lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300x200x50 (có tấm PTFE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Cung cấp lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300x200x50 (không có tấm PTFE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
4 Đổ bê tông đá kê gối, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
R Chốt neo dầm
1 Cung cấp vữa không co ngót M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
2 Cung cấp thép D10 làm chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 kg
3 Cung cấp tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 kg
4 Cung cấp thép neo D32 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 kg
5 Cung cấp nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
S Kết cấu phần dưới: Mố trên cạn
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 100m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
3 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
4 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,874 tấn
5 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 tấn
6 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,59 m3
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,29 m2
T Cọc khoan nhồi trên cạn
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (đất đá hỗn hợp trạng thái cứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (đất sét pha dẻo mềm, đất sét pha nữa cứng, đất bùn sét dẻo chảy, đất sét pha trạng thái cứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,46 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,18 m
4 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,69 m3
5 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Rút ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m cọc
7 Gia công ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,235 tấn
8 Cung cấp thép tấm làm ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,67 kg
9 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 tấn
10 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 tấn
11 Cung cấp thép bản cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,73 kg
12 Cung cấp bulon liên kết thép chủ D16, L250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
13 Cung cấp thép tấm 50x94x8mm nối thép chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,51 kg
14 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 10 lỗ
15 Cung cấp lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m
16 Cung cấp lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 102/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 100m
17 Cung cấp, lắp đặt ống nối D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
18 Cung cấp, lắp đặt ống nối D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
19 Cung cấp, lắp đặt tôn bịt ống siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 kg
20 Bơm VXM trong ống siêu âm M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
21 Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,34 m3
22 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m3
24 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm (3*6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mặt cắt/ lần TN
25 Thử động bằng phương pháp PDA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/cọc
26 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
U Đan tiếp cận
1 Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
2 Cung cấp, lắp đặt ống D150 thoát nước sau cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
3 Cung cấp, lắp đặt D150 cút nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m2
5 Đắp đá mi 0,5x1 sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,44 m3
6 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 100m2
7 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 m3
8 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
9 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 tấn
10 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
12 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
V Gia cố mái taluy trước mố, bờ suối:
1 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,02 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
4 Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,11 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cấu kiện
7 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
8 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
9 Đổ bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
10 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 100m2
11 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 m3
12 Rải lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 100m2
13 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang tiêu năng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
14 Đổ bê tông tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,39 m3
15 Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
16 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
17 Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
W Đường dẫn: Nền đường, gia cố mái taluy
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m3
2 Đào mặt đường cũ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 100m3
4 Lu tăng cường K0,95-0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 100m3
5 Đào đất chân khay, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
7 Đổ bê tông bằng mái taluy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m3
8 Rải lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
9 Đổ bê tông bằng lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
10 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
11 Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
12 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
13 Cung cấp ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
X Mặt đường, lề gia cố:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 <br/>lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,239 100m2
3 Cung cấp, thi công mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,239 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
5 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,983 100m2
6 Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,45 m3
Y Hố thu, mương thoát nước
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
4 Đổ bê tông thân hố, thành mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m3
5 Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
6 Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
8 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
9 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
10 Đổ bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
Z Cống thoát nước, của xả 1,2
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
4 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D60-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m3
AA Tường chắn BTCT nhà dân
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
3 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
5 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,09 m3
6 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
7 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 tấn
AB An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt cọc tiêu tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang HCN 90x45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
6 Cung cấp trụ đỡ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
10 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
11 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
12 Cung cấp cột D141,3x4,5mm, L=1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
13 Cung cấp bản đệm 700x300x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Cung cấp tấm sóng giữa L=3,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tấm
15 Cắt sắt L, quy cách sắt L75-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1mạch
16 Cung cấp tấm sóng đầu L=3,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
17 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Dán màng phản quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 1m2
19 Cung cấp bulon D16, L35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
20 Cung cấp bulon D20, L=180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
AC Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu
1 Đào san đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m2
4 Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
AD Bệ căng cáp
1 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đệm, khối kê, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
2 Đổ bê tông tấm đệm, khối kê, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
3 Cung cấp thép hình căng bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.608,64 kg
4 Cung cấp thép bản bệ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.153,96 kg
5 Cung cấp tà vẹt gỗ bệ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
6 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng mộtcấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7328 tấn
AE Cầu tạm:
1 Lắp dựng dầm cầu thép các loại bao gồm: bốc <br/>xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 tấn
2 Cung cấp bulon neo dầm D22, L30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Cung cấp thép hình hệ dầm ngang, tà vẹt, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,74 kg
4 Cung cấp thép tấm mặt cầu, sườn tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,5 kg
5 Cung cấp thép tròn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 kg
6 Gia công, lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0988 tấn
7 Cung cấp bó vỉa gỗ KT 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
8 Cung cấp bulon M16, L20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Tháo dỡ rọ đá kè hiện hữu (bao gồm công cắt rọ đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
10 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 rọ
12 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 rọ
13 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm kê gối, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
14 Đổ bê tông dầm kê gối, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
15 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
16 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,316 tấn
17 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 rọ
AF Đường tạm:
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
4 Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,8kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,949 10m2
5 Cung cấp ống D60 làm cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
6 Dán màng phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 rọ
9 Nhân công tháo dở, dựng lại hàng rào, trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
10 Xây gạch ống 10x10x20, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
13 Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
AG Rào chắn, đảm bảo giao thông
1 Cung cấp thép hình rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,24 kg
2 Cung cấp tôn làm rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,84 kg
3 Lắp đặt rào chắn công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
5 Cung cấp biển báo phản quang HCN 90x130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
6 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
7 Cung cấp biển báo phản quang tròn ĐK 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
8 Cung cấp trụ đỡ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x130 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
13 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 công
AH Tháo dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,78 m3
2 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 tấn
AI Cống bản: Thân cống, tường cánh
cầu Suối Sâu B (Km20+150)
1 Đào khơi dòng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,007 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,81 m3
3 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,181 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,76 m3
5 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 tấn
6 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,547 tấn
7 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,189 tấn
8 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,66 m3
9 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống, chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
10 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 tấn
11 Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,31 m3
12 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
13 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 tấn
14 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,69 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,3333 m2
16 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,33 m2
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 rọ
AJ Đan chuyển tiếp:
1 Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
2 Cung cấp, lắp đặt ống D150 thoát nước sau cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m
3 Cung cấp, lắp đặt cút nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,49 m2
5 Rải vải địa TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 100m2
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,844 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá mi 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
8 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
10 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
11 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 tấn
12 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
13 Đổ bê tông đan chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m3
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
AK Đường dẫn: Nền đường, gia cố mái taluy
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m3
4 Lu tăng cường K=0,95-0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 100m3
5 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
7 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
9 Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m3
10 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
11 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
12 Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
13 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
14 Rải lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m2
15 Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,17 m3
16 Thi công tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
17 Cung cấp ống PVC D100 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
18 Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
AL Mặt đường, lề gia cố:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 <br/>lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,389 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,389 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
5 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
6 Đổ bê tông gia cố lề, gờ chắn rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
AM Rãnh tấm lát:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
2 Đổ bê tông chân khay, đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 Chít mạch dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m2
AN An toàn giao thông:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
3 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,97 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
5 Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
7 Cung cấp trụ D141,3x4,5mm, L=1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cột
8 Cung cấp tấm giảm chấn 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 tấm
9 Cung cấp tôn lượn sóng giữa dày 3mm L=3,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 tấm
10 Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1mạch
11 Cung cấp tấm sóng đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
12 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
13 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 1m2
14 Cung cấp bulon M16; L35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
15 Cung cấp bulon M20; L180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
AO Tháo dỡ cầu cũ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,81 m3
2 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 tấn
AP Đường tạm:
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m3
4 Láng một lớp nhựa 1,8kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,282 10m2
5 Cung cấp ống BTCT D100, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,135 m
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
8 Cung cấp ống nhựa D60 làm cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
9 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 1m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
11 Thanh thải dòng chảy sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 100m3
AQ Đảm bảo giao thông:
1 Cung cấp thép hình rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 kg
2 Cung cấp tôn sóng làm rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 kg
3 Lắp đặt rào chắn công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4504 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
5 Cung cấp biển báo HCN 90x130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp biển báo hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cung cấp trụ đỡ D90 (2*3,5+8*3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
12 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->