Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng đường vào chợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727170-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng đường vào chợ
Số hiệu KHLCNT 20200563687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 17:02:00 đến ngày 2020-07-20 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,299,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN LÀM MỚI ĐƯỜNG VÀO DỰ ÁN XÂY DỰNG CHỢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33,94 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 63,423 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,708 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,682 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,682 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,682 100m3
7 Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,552 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,875 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,308 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,205 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10,768 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10,768 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10,768 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10,768 100m2
15 Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 130,508 tấn
16 Bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 175,088 tấn
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 71,58 m3
18 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.147,4 bao
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,716 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,716 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,716 100m3
22 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 118 cấu kiện
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 58,42 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 122,75 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35,17 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,38 100m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,38 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,38 100m3
29 Cắt mặt đường đoạn đấu nối ra cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,82 10m
30 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,41 m3
31 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,76 m3
32 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 98,122 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,831 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,904 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,904 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,904 100m3
37 Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,78 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,414 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống hộp, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,953 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng cống hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 60,6 m3
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc lên xe, xuống xe móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 101 cấu kiện
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn (5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,606 100m3
43 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,606 100m3
44 Lắp đặt móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 101 cấu kiện
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 173,046 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,053 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,593 tấn
48 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 151 cái
49 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.759,33 m2
50 Vải tẩm nhựa trét khe nối, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 82,5 m2
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,854 100m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,837 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,525 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,584 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,584 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,584 100m3
57 Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,89 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,13 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,78 m3
60 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,7 m3
61 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36,12 m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 m3
64 Ván khuôn đúc sẵn tấm đan, tấm sàn - ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,278 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,124 tấn
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,281 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,73 m3
68 Mua nắp ghi thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
69 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
70 Lắp đặt nắp ghi thu, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 cấu kiện
71 Lắp đặt bộ nắp ga gang, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,276 100m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,268 m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,284 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,427 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,427 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,427 100m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,08 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m2
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,285 100m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,99 m3
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,622 tấn
83 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,79 m3
84 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 55,69 m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 m3
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,4 m2
87 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,344 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,162 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,011 tấn
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,04 m3
91 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
92 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,503 100m3
95 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,148 100m3
96 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,099 100m3
97 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,494 100m2
98 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,494 100m2
99 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,494 100m2
100 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,494 100m2
101 Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,987 tấn
102 Bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,032 tấn
103 Đào đất móng cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,04 m3
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,184 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,204 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,204 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,204 100m3
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,061 100m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,52 m3
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,072 100m2
111 Mua đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
112 Mua đốt cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 cấu kiện
115 Đào đất móng cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 21,6 m3
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,944 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,16 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,16 100m3
119 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,16 100m3
120 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,549 100m3
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,35 m3
122 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,81 100m2
123 Mua đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 540 cái
124 Mua đốt cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 270 cái
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 270 cái
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 540 cấu kiện
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,107 m3
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,28 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,311 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,311 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,311 100m3
132 Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,98 m3
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m2
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,97 m3
135 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,47 m3
136 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31,53 m2
137 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,175 100m2
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,68 m3
139 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
140 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,082 100m3
142 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,654 m3
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,149 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,165 100m3
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,165 100m3
146 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,165 100m3
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,92 m3
148 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,29 m3
149 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,18 m3
150 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,16 m3
151 Phá dỡ bó vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,076 m3
152 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,141 100m3
153 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,141 100m3
154 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,141 100m3
155 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,541 100m2
156 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,328 m3
157 Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 69,742 m2
158 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 viên
159 Bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 262,7 viên
160 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 262,7 m
161 Lắp dựng bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 m
162 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,433 100m2
163 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,058 m3
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 541 cái
165 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 59,847 m3
166 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,386 100m3
167 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,714 100m3
168 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,48 100m2
169 ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,02 100m
170 ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D160/125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,92 100m
171 Ống thép qua đường D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,169 100m
172 Mốc sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,89 m3
174 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,4 m3
175 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,5 m2
176 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,015 100m2
177 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,71 m3
178 Bộ nắp ga gang 945x872x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
179 Lắp đặt bộ nắp ga gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cấu kiện
180 Bulong D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
181 ống nhựa trơn HDPE luồn cáp D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,685 100m
182 Ống thép qua đường D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,735 100m
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,06 m3
184 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 m3
185 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33,675 m2
186 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 100m2
187 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,485 m3
188 Nắp ga gang 630x570x65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
189 Lắp đặt bộ nắp ga gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cấu kiện
190 Bulong D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,491 m3
192 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,029 100m3
193 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m3
195 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m3
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,384 m3
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,16 m3
198 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cột
199 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
200 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cọc
201 Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
202 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
203 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 164 m
204 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 49,8 m
205 Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,64 100m
206 Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,225 100m3
207 Rải lớp bạt nền chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,366 100m2
208 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 49,011 m3
209 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,6 m3
210 Lớp vữa lát hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 636,641 m2
211 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 598,443 m2
212 Lớp vữa miết mạch dày 2cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 38,198 m2
213 Lớp vữa miết mạch dày 3cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 38,198 m2
214 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,072 m3
215 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,072 m3
216 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,374 100m2
217 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,744 m3
218 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,72 m2
219 Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 267 viên
220 Lắp dựng bó bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 267 m
221 Trồng cây bàng lá nhỏ đường kính 20-25cm ở độ cao 1.3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100cây
222 Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,456 100m
223 Dây thừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36 m
224 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 100m3
225 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 100m3
226 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 100m3
227 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 70,065 m2
228 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,2 m3
229 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
230 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
231 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
232 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 Công
233 Lắp đặt cút nhựa đấu nối vào ống thoát nước nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
234 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm thoát nước nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->