Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Hai Người - Bảy Thịnh, xã Hòa Khánh Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Hai Người - Bảy Thịnh, xã Hòa Khánh Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 18:21:00 đến ngày 2020-07-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,630,100,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,400,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH HAI NGƯỜI | |||
| 1 | Đào gốc cây phạm vi mặt bằng (D< 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây phạm vi mặt bằng (D> 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên sà lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,42 | 100m3 |
| 4 | Ca sà lan để máy đào đứng thi công bằng số ca máy đào (sà lan 100 tấn ) ( Cấp 1*0,325 ca/100m3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | ca |
| 5 | Đóng cừ tràm L= 4,5m, đóng sâu 4,0m/ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | 100m |
| 6 | Mua cừ tràm L= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,36 | 100m |
| 7 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Đắp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | 100m3 |
| 9 | Cắt khuôn B=2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m3 |
| 10 | Trải cấp phối 0*4 ( đầm chặt K>= 0,95 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m3 |
| 11 | Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 12 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | KÊNH BẢY THỊNH | |||
| 1 | Đào gốc cây phạm vi mặt bằng (D< 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên sà lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,46 | 100m3 |
| 3 | Ca sàn lan để máy đào đứng thi công bằng số ca máy đào ( sà lan 100 tấn ) ( cấp 1* 0,325 ca /100m3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | ca |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đóng sâu 4,0m/ cây đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | 100m |
| 5 | Mua cừ tràm L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,44 | 100m |
| 6 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Đắp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,39 | 100m3 |
| 8 | Cắt khuôn B=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m3 |
| 9 | Trải cấp phối đá 0*4 ( đầm chặt K>= 0,95 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m3 |
| C | KÊNH BẢY LIẾU | |||
| 1 | Đào gốc cây phạm vi mặt bằng (D< 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây phạm vi mặt bằng (D> 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh bằng máy đào đứng trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,69 | 100m3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4.5m, đóng sâu 4.0m/ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | 100m |
| 6 | Mua cừ tràm L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,48 | 100m |
| 7 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 8 | Đắp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,95 | 100m3 |
| 9 | Cắt khuôn B=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 100m3 |
| 10 | Trải cấp phối đá 0*4 ( đầm chặt K>= 0.95 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 100m3 |
| D | ĐÊ XẺO TRANH | |||
| 1 | Đào gốc cây phạm vi mặt bằng (D< 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đóng sâu 4,0m / cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | 100m |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,89 | 100m |
| 5 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 7 | Cắt khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m3 |
| 8 | Trải cấp phối đá 0*4 ( đầm chặt K>= 0,95 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi