Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:30:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,073,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 12m- 2 đà cản hiện hữu cải tạo đổ bê tông - M12-2a-hh+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m- 2 đà cản hiện hữu cải tạo đổ bê tông - M14-2a-hh+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14 - loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m (Fđt = 850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cột |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà composite 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24-FCO(LBFCO ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn - TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code - CX14-C5/8-GN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 15 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC50/8mm2 (A cấp 1.258kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,324 | Km |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ đỡ dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Kg |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 63 | bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | bộ |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ góc 24kV - SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70KN (dây AC50) Lắp vào xà - CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 69 | chuỗi |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông M16x250 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M16x650 + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M16x700 + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M22x800 + 4 londen vuông 80x80 dày 6mm -Ф24 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 56 | Cái |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Mét |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Mét |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Sơn số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Cái |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP TỪ 1 PHA LÊN 3 PHA | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m (Fđt = 850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cột |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn: TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC50/8 (A cấp 67kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,339 | Km |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ đỡ dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Kg |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông M16x300 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M16x650 + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M16x700 + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M22x800 + 4 londen vuông 80x80 dày 6mm -Ф24 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Sơn số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M8,5-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 8,5m ghép sát - MDC8-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m (Fđt = 300kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | Cột |
| 5 | Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế LV- ABC 4x95mm2 (A cấp 906m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,888 | Km |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M16x500 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông VRS M22x650 + 2 londen vuông 80x80 dày 6mm -Ф24 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông móc M16x250 + 1 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Bulông móc M16x500 + 1 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Bulông móc M16x650 + 1 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Sơn số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | Cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M8,5-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m (Fđt = 300kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cột |
| 4 | Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế LV- ABC 4x95mm2 (A cấp 587m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,575 | Km |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông móc M16x250 + 1 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông móc M16x300 + 1 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông móc M16x650 + 1 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Sơn số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| E | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 12 | Giá chùm treo 3 MBT 50kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Kg |
| 15 | Cọc tiếp địa Φ16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 16 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 20 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 22 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Split-bolt A.35-50/ C.10-50 (# 1/0 Cu-Al) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu -Al 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 31 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | Kg |
| 33 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 34 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 35 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 36 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 37 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi phụ kiện bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Bộ đỡ trung hòa Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Bộ néo trung hòa Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại Bộ đỡ trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại Bộ Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi phụ kiện chuỗi cách điện Polymer 24kV-70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 9 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện Polymer 24kV-70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 10 | Thu hồi trụ BTLT 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cột |
| 11 | Thu hồi trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Tháo thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,431 | Km |
| 13 | Tháo lắp lại dây nhôm trần lõi thép AC50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | Km |
| 14 | Tháo lắp lại nhánh rẽ nhà 2 nhánh (2x15m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | Km |
| 15 | Tháo lắp lại Hộp công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo thu hồi Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần phát quang hành lang an toàn lưới điện). | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi