Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Quy hoạch sắp xếp định canh, định cư thôn Khe Mạ, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên (Hạng mục: Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Khe Mạ, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705880-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Quy hoạch sắp xếp định canh, định cư thôn Khe Mạ, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên (Hạng mục: Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Khe Mạ, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên)
Số hiệu KHLCNT 20200704738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 08:21:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,419,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Bể thu đập đầu mối Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Theo quy định hiện hành 12,54 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,37 m3
4 Bê tông đáy bể, chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,664 m3
5 Bê tông thành bể, tường ngăn, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,408 m3
6 Bê tông tường khóa thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6 m3
7 Bê tông hầm van, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,117 m3
8 Ván khuôn thành bể, tường ngăn Theo quy định hiện hành 0,3447 100m2
9 Ván khuôn hầm van Theo quy định hiện hành 0,015 100m2
10 Cốt thép tấm đan <10mm Theo quy định hiện hành 0,0783 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,026 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,63 m3
13 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 8 cái
15 Đánh màu lòng bể Theo quy định hiện hành 14,84 m2
16 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo quy định hiện hành 0,1086 100m3
17 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 0 0.0
18 Lắp đặt ống thép khoan lỗ, đường kính 60mm Theo quy định hiện hành 0,034 100m
19 Bin lọc đĩa D60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Theo quy định hiện hành 3 cái
21 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 60mm Theo quy định hiện hành 0,042 100m
22 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE, đường kính d75 mm Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Lắp đặt van thép, đường kính van d=80mm Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Lắp đặt van thép, đường kính van d=60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
25 Zắc co thép mạ kẽm D80 Theo quy định hiện hành 4 cái
26 Zắc co thép mạ kẽm D60 Theo quy định hiện hành 2 cái
B KHU XỬ LÝ
1 Xây lắp Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 187,836 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 78,265 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Theo quy định hiện hành 46,959 m3
5 Bê tông mố ôm ống sau bể chứa, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,177 m3
6 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,75 m3
7 Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0778 m3
8 Bê tông tường đáy bể lọc, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,61 m3
9 Bê tông tường đầu bể chứa, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1185 m3
10 Bê tông 2 tường bên bể chứa + bể lọc + cửa ra, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,4845 m3
11 Bê tông hầm van, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,365 m3
12 Ván khuôn thành bể, tường ngăn Theo quy định hiện hành 0,5961 100m2
13 Ván khuôn hầm van Theo quy định hiện hành 0,0575 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0117 100m2
15 Ván khuôn tấm đan(4 loại) Theo quy định hiện hành 0,0597 100m2
16 Cốt thép tấm đan <10mm Theo quy định hiện hành 0,282 tấn
17 Bê tông tấm đan, tấm sàn đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,042 m3
18 Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,063 m3
19 Bê tông đáy bể lọc, bể chứa, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,955 m3
20 Bê tông gờ chắn lỗ kiểm tra, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,024 m3
21 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 16 cái
22 Đánh màu lòng bể -Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 46,2 m2
23 Làm tầng lọc bằng cát Theo quy định hiện hành 0,0063 100m3
24 Làm tầng lọc bằng sỏi Theo quy định hiện hành 0,0231 100m3
25 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 0 0.0
26 Lắp đặt ống thép khoan lỗ, đường kính 60mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
27 Bin lọc đĩa D60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Theo quy định hiện hành 6 cái
29 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 60mm Theo quy định hiện hành 0,083 100m
30 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 40mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
31 Côn thu thép mạ kẽm D60-40 Theo quy định hiện hành 1 cái
32 Lắp đặt T thép mạ kẽm D60-60-60 Theo quy định hiện hành 2 cái
33 Lắp đặt van thép, đường kính van d=60mm Theo quy định hiện hành 2 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Zắc co thép mạ kẽm D60 Theo quy định hiện hành 4 cái
36 Zắc co thép mạ kẽm D40 Theo quy định hiện hành 2 cái
C BỂ SỬ DỤNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,61 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 2,96 m3
3 Bê tông hầm van, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,904 m3
4 Ván khuôn thành bể, tường ngăn Theo quy định hiện hành 0,3332 100m2
5 Ván khuôn nền Theo quy định hiện hành 0,0316 100m2
6 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0466 100m2
7 Cốt thép tấm đan <10mm Theo quy định hiện hành 0,1155 tấn
8 Bê tông tấm đan, tấm sàn đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,604 m3
9 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 3 cái
10 Đánh màu lòng bể - Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 15,75 m2
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
13 Lắp đặt cút thép 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt ống thép, đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,005 100m
15 Lắp đặt ống thép, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
16 Khâu nối zen ngoài HDPE D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Măng xông d20mm Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo quy định hiện hành 1 cái
20 Zắc co thép mạ kẽm D40 Theo quy định hiện hành 2 cái
21 Zắc co thép mạ kẽm D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
23 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo quy định hiện hành 2 bộ
D TRỤ VÒI
1 Khối lượng Theo quy định hiện hành 57 bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 14,25 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 14,25 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,6302 100m2
5 Bê tông trụ vòi, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 26,22 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,91 m2
7 Cốt thép tấm đan <10mm Theo quy định hiện hành 0,0456 tấn
8 Bê tông tấm đan, tấm sàn đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,57 m3
9 Lắp đặt nắp hầm van Theo quy định hiện hành 57 cái
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo quy định hiện hành 114 cái
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 20mm Theo quy định hiện hành 1,14 100m
12 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính d20 mm Theo quy định hiện hành 57 cái
13 Măng xông thép mạ kẽm, đường kính d=20mm Theo quy định hiện hành 171 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo quy định hiện hành 57 cái
15 Zắc co thép mạ kẽm D20 Theo quy định hiện hành 114 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo quy định hiện hành 57 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 57 bộ
E HẦM VAN+ MỐ ĐỠ
1 Mố đỡ Theo quy định hiện hành 12 mố
2 Ván khuôn mố đỡ Theo quy định hiện hành 0,0768 100m2
3 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,72 m3
F ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG
1 Tuyến ống A Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 321,61 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 124 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,9761 100m3
5 Tuyến ống B Theo quy định hiện hành 0 0.0
6 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 44,42 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 25 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,1918 100m3
9 Tuyến ống C Theo quy định hiện hành 0 0.0
10 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 381,96 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 108,9 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 2,6563 100m3
13 Tuyến ống D Theo quy định hiện hành 0 0.0
14 Đào đất đặt dường ống, không mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 561,27 m3
15 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 5,4456 100m3
G TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
1 Tuyến ống Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Theo quy định hiện hành 0,6173 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 25,79 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 32,6998 100m
6 Lắp đặt ống nhựaHDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40 m, đường kính ống d=75mm Theo quy định hiện hành 37,6333 100m
7 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 0 0.0
8 Khởi thuỷ D50-25 Theo quy định hiện hành 46 cái
9 Khâu nối zen ngoài HDPE D25 Theo quy định hiện hành 46 cái
10 Lắp đặt đấu nối thẳng nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo quy định hiện hành 12 cái
11 Lắp đặt đấu nối thẳng nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo quy định hiện hành 10 cái
12 Lắp đặt cút T nhựa 25-25-25 nối bằng phương pháp hàn Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt cút T nhựa 50-25-50 nối bằng phương pháp hàn Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa d50 nối bằng phương pháp hàn Theo quy định hiện hành 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa d75 nối bằng phương pháp hàn Theo quy định hiện hành 8 cái
16 Bịt đầu ống D50 Theo quy định hiện hành 2 cái
H PHÍ TÀI NGUYÊN
1 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 0 0
2 Tận dụng từ đào sang đắp Theo quy định hiện hành 1.284,88 m3
3 Đổ đi Theo quy định hiện hành 24,38 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->