Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700291-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200700169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 10:23:00 đến ngày 2020-07-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,453,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V-E-HSMT 44,1015 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 156,6655 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 1,5806 100m3
4 Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,4338 100m3
5 Đắp bao ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 69,2582 100m3
6 Mua đất đắp bao taluy Chương V-E-HSMT 3.757,4188 m3
7 Vét bùn đổ lên phương tiện vận chuyển Chương V-E-HSMT 12,7468 100m3
8 Thay lớp đất không thích hợp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V-E-HSMT 17,5247 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 30,2715 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km, đất cấp I Chương V-E-HSMT 30,2715 100m3
11 Đắp lề gia cố bằng CPĐD loại 1 dày 20cm Chương V-E-HSMT 3,3655 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 Chương V-E-HSMT 34,9842 100m2
13 Bản thép quan trắc lún 500x500x15 Chương V-E-HSMT 58,875 kg
14 Cần thép D5cm, cao 1m, dạng ống Chương V-E-HSMT 369,735 kg
15 Ống nhựa PVC-D140mm Chương V-E-HSMT 24 m
16 Nắp ống nhựa PVC D148 Chương V-E-HSMT 6 cái
17 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-E-HSMT 1.851,014 m3
18 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-E-HSMT 96,08 m3
19 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 6,731 100m2
20 Lớp nilong chống mất nước Chương V-E-HSMT 9.735,47 m2
21 CPĐD loại I dày 18cm Chương V-E-HSMT 17,5238 100m3
22 Mua đất CP đồi K98 Chương V-E-HSMT 3.387,9436 m3
23 Đắp đất đồi, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 30cm Chương V-E-HSMT 29,2064 100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC D800
1 Làm lớp đá đệm móng Chương V-E-HSMT 13,55 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Chương V-E-HSMT 66 cái
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTC Chương V-E-HSMT 26 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Chương V-E-HSMT 25 mối nối
5 Đào móng, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,4824 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,617 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,8037 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,8037 100m3
9 Xây đá hộc, tường đầu vữa XM mác 100 Chương V-E-HSMT 80,88 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC D1000
1 Làm lớp đá đệm móng Chương V-E-HSMT 18,61 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm Chương V-E-HSMT 98 cái
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =1000mm, TTC Chương V-E-HSMT 36 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V-E-HSMT 35 mối nối
5 Đào móng , đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,5134 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,3839 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,0921 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,0921 100m3
9 Xây đá hộc, tường đầu vữa XM mác 100 Chương V-E-HSMT 92 m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC D1500
1 Làm lớp đá đệm móng Chương V-E-HSMT 11,63 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm Chương V-E-HSMT 43 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm, TTC Chương V-E-HSMT 17 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chương V-E-HSMT 16 mối nối
5 Đào móng, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,2439 100m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V-E-HSMT 66,26 m3
E CỐNG HỘP (120x120)cm
1 Mua ống cống hộp 1200x1200mm Chương V-E-HSMT 10 m
2 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Chương V-E-HSMT 8,3333 đoạn cống
3 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Chương V-E-HSMT 8 mối nối
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 2,72 m3
5 Đá dăm đệm móng 2x4 Chương V-E-HSMT 1,36 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V-E-HSMT 0,0332 100m2
7 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,44 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 1,03 m3
9 Đá dăm đệm móng 2x4 Chương V-E-HSMT 0,51 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V-E-HSMT 0,0128 100m2
11 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 0,75 m3
12 Đá dăm đệm móng 2x4 Chương V-E-HSMT 0,37 m3
13 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,49 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 7,55 m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V-E-HSMT 0,0082 100m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 13,62 m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Chương V-E-HSMT 0,056 100m2
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 0,7 m3
3 Mua cột biển phi 90mm Chương V-E-HSMT 10,8 m
4 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Chương V-E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V-E-HSMT 4 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 8,38 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 9,43 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,99 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V-E-HSMT 0,2096 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V-E-HSMT 0,786 100m2
11 Sơn đỏ phản quang Chương V-E-HSMT 11 m2
12 Sơn trắng 2 lớp Chương V-E-HSMT 78,6 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-E-HSMT 131 cấu kiện
14 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,0838 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,0838 100m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng = (A+B+C+D+E+F)*5% Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->