Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730157-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-12 07:54:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,608,568,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công | Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số hạng mục công việc chưa xác định được khối lượng từ thiết kế | Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp | 1 | khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 71,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 94,08 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,3444 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 43,5158 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,2462 | 100m3 |
| 7 | Phá đá cấp IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,6212 | 100m3 nguyên khai |
| 8 | Phá đá Cấp đá III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1178 | 100m3 nguyên khai |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,739 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m - đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3123 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7641 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1221 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, khuôn hè đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,442 | 100m3 |
| 15 | Xáo xới đầm chặt K98 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 545,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải-đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,3444 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 51,2701 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải - đất cấp IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,2462 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,739 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,7598 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,1332 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,8878 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nhựa C12,5 đến công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 350,915 | tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,8878 | 100m2 |
| 25 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,46 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4395 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5613 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2799 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc- vữa XM M100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30,69 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc- vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40,75 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt lan can bằng ống thép tráng kẽm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC thoát nước thân kè, D60 (dày 1,4mm) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,53 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 42,05 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 841,02 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64,94 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,165 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 320,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 547 | cái |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh rãnh-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,8635 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,3045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,1286 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50,134 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 75,201 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 120,634 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 626,672 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,417 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8531 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8384 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1741 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,0577 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,0358 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 783 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh rãnh - đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2853 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III ra bãi đổ thải | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,864 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0644 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0948 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6938 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6003 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,738 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2657 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2382 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 58 | 1cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1295 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng -đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7479 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3762 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải -đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3341 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,188 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,959 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,234 | m2 |
| 20 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,374 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng -đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3324 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1672 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,417 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,413 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,224 | m2 |
| 36 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,611 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1662 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,506 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 52 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 60 | Đào móng đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1175 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 64 | Bê tông M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,063 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 68 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 76 | Đào móng đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0831 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | m3 |
| 80 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,739 | m2 |
| 84 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 92 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: CỬA THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,342 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 chèn lưới chắn rác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 9 | Lưới chắn rác gang đúc (KT 800x300x50) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lưới chắn rác gang đúc (KT 500x300x50) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TẤM BẢN CHỊU LỰC NGÃ BA ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3712 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1018 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Biển báo chỉ hướng đường KT (1x1,6)m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Cột đỡ biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật ký hiệu I414A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,58 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 82,34 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi