Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730157-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200729992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-12 07:54:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,608,568,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp 1 khoản
2 Chi phí một số hạng mục công việc chưa xác định được khối lượng từ thiết kế Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp 1 khoản
B Phần xây dựng
C Nền mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V yêu cầu kỹ thuật 22,68 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V yêu cầu kỹ thuật 71,4 m3
3 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải Chương V yêu cầu kỹ thuật 94,08 m3
4 Đào nền đường đất cấp II Chương V yêu cầu kỹ thuật 9,3444 100m3
5 Đào nền đường đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 43,5158 100m3
6 Đào nền đường đất cấp IV Chương V yêu cầu kỹ thuật 14,2462 100m3
7 Phá đá cấp IV Chương V yêu cầu kỹ thuật 12,6212 100m3 nguyên khai
8 Phá đá Cấp đá III Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,1178 100m3 nguyên khai
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V yêu cầu kỹ thuật 13,739 100m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m - đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3123 100m3
11 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7641 100m3
12 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1221 100m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0395 100m3
14 Đào khuôn đường, khuôn hè đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 7,442 100m3
15 Xáo xới đầm chặt K98 Chương V yêu cầu kỹ thuật 545,6 m3
16 Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V yêu cầu kỹ thuật 9,3444 100m3
17 Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 51,2701 100m3
18 Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải - đất cấp IV Chương V yêu cầu kỹ thuật 14,2462 100m3
19 Vận chuyển ra bãi đổ thải Chương V yêu cầu kỹ thuật 13,739 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,7598 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,1332 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 20,8878 100m2
23 Bê tông nhựa C12,5 đến công trình Chương V yêu cầu kỹ thuật 350,915 tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 20,8878 100m2
25 Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 21,46 m3
26 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,4395 100m2
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ XÂY
1 Đào móng -đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,8973 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,5613 100m3
3 Vận chuyển đất -đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2799 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc- vữa XM M100 Chương V yêu cầu kỹ thuật 30,69 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc- vữa XM mác 100 Chương V yêu cầu kỹ thuật 40,75 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,98 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1395 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,132 100m2
9 Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0525 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0672 100m2
13 Lắp đặt lan can bằng ống thép tráng kẽm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m
14 Ống nhựa PVC thoát nước thân kè, D60 (dày 1,4mm) Chương V yêu cầu kỹ thuật 11,4 m
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V yêu cầu kỹ thuật 9,53 m2
E HẠNG MỤC: BÓ VỈA, HÈ ĐƯỜNG
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V yêu cầu kỹ thuật 42,05 m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 841,02 m2
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 64,94 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 9,165 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V yêu cầu kỹ thuật 16,02 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V yêu cầu kỹ thuật 320,4 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0453 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 547 cái
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào kênh rãnh-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 8,8635 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,3045 100m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,1286 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V yêu cầu kỹ thuật 50,134 m3
5 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 75,201 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,175 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 120,634 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 626,672 m2
9 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 27,417 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,8531 tấn
11 Ván khuôn giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,8384 100m2
12 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 31,32 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,1741 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,0577 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,0358 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 783 1cấu kiện
G HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Đào kênh rãnh - đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6298 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2853 100m3
3 Vận chuyển đất cấp III ra bãi đổ thải Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,316 100m3
4 Bê tông móng M100, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,864 m3
5 Bê tông rãnh M250, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 15,037 m3
6 Ván khuôn móng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0644 100m2
7 Ván khuôn thân Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,0948 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6938 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6003 tấn
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,738 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2657 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1706 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2382 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 58 1cấu kiện
H HẠNG MỤC: HỐ GA
1 Đào móng đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0315 100m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
3 Bê tông tường M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,77 m3
4 Bê tông giằng M250, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0188 tấn
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1295 100m2
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0207 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0156 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0117 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 1cấu kiện
12 Đào móng -đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7479 100m3
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3762 100m3
14 Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải -đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3341 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,125 m3
16 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,188 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0832 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,959 m3
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 27,234 m2
20 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,374 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0457 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1836 100m2
23 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0312 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0759 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0576 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 18 1cấu kiện
28 Đào móng -đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3324 100m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1672 100m3
30 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1485 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,945 m3
32 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,417 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,037 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,413 m3
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 13,224 m2
36 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,611 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0203 tấn
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0816 100m2
39 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0139 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0337 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0256 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 8 1cấu kiện
44 Đào móng đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1662 100m3
45 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0836 100m3
46 Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0742 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,472 m3
48 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,708 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0185 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,506 m3
51 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,7 m2
52 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,305 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0102 tấn
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0408 100m2
55 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0069 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0169 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0128 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 1cấu kiện
60 Đào móng đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1875 100m3
61 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0636 100m3
62 Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1175 100m3
63 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,708 m3
64 Bê tông M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,063 m3
65 Ván khuôn móng băng, móng bè, Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0277 100m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,32 m3
67 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 7,86 m2
68 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,458 m3
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0152 tấn
70 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0612 100m2
71 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0104 tấn
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0253 tấn
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0192 100m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 1cấu kiện
76 Đào móng đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0831 100m3
77 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0418 100m3
78 Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0371 100m3
79 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,236 m3
80 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,354 m3
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0092 100m2
82 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,71 m3
83 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,739 m2
84 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,153 m3
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0051 tấn
86 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0204 100m2
87 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0035 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0084 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0064 100m2
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 1cấu kiện
92 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,165 m3
93 Ván khuôn móng băng, móng bè, Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0132 100m2
94 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,053 m3
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0021 tấn
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m2
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 1cấu kiện
I HẠNG MỤC: CỬA THU
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,342 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2081 100m2
4 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,279 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0135 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0312 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0205 100m2
8 Vữa xi măng M100 chèn lưới chắn rác Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,016 m3
9 Lưới chắn rác gang đúc (KT 800x300x50) Chương V yêu cầu kỹ thuật 13 cái
10 Lưới chắn rác gang đúc (KT 500x300x50) Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 13 cái
J HẠNG MỤC: TẤM BẢN CHỊU LỰC NGÃ BA ĐẦU TUYẾN
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,29 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,102 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3712 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1018 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V yêu cầu kỹ thuật 16 1cấu kiện
K HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
3 Biển báo chỉ hướng đường KT (1x1,6)m Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Chiếc
4 Cột đỡ biển báo Chương V yêu cầu kỹ thuật 7,2 m
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật ký hiệu I414A Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 9,58 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 82,34 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->