Gói thầu: Vùng nuôi cá HTX Mỵ Trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200729498-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Vùng nuôi cá HTX Mỵ Trường
Số hiệu KHLCNT 20200729454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:44:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,274,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Tuyến đê
1 a. Đê bao Chương V 0 Hạng mục A.1
2 Đê số 1 Chương V 0 Hạng mục A.1.1
3 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 1.467,1121 m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km Chương V 1.467,1121 m3
5 Đào móng kết hợp kênh tiêu đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 3.575,9616 m3
6 Đắp đê đầm K90 bằng máy đào kết hợp đầm cóc Chương V 3.390,6442 m3
7 Đắp đê đầm K90 bằng máy lu bánh thép 9T Chương V 4.199,7613 m3
8 Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 6,8km Chương V 3.729,7087 m3
9 Đê số 2 Chương V 0 Hạng mục A.1.2
10 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 3.865,9988 m3
11 Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km Chương V 3.865,9988 m3
12 Đào móng kết hợp kênh tiêu đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 9.604,852 m3
13 Vận chuyển đất C1 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km (Tận dụng để đắp đê số 01) Chương V 1.043,7759 m3
14 Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km Chương V 2.265,4847 m3
15 Đắp đê đầm K90 bằng máy đào kết hợp đầm cóc Chương V 3.922,1822 m3
16 Đắp đê đầm K90 bằng máy lu bánh thép 9T Chương V 5.723,265 m3
17 Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 6,8km Chương V 4.314,4005 m3
18 b. Gia cố mái đoạn K0+8,13÷K0+967,53 tuyến đê số 02 Chương V 0 Hạng mục A.2
19 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 254,0791 m3
20 Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bải đúc đến giữa công trình bằng phương tiện thô sơ, cự ly trung bình 0,5km Chương V 558,974 tấn
21 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 19.850 cấu kiện
22 Rải vải địa kỹ thuật (Loại không dệt TS20 hoặc tương đương) Chương V 4.234,6516 m2
23 Bê tông khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 57,174 m3
24 Bê tông chân khay M250 đá 1x2 Chương V 114,348 m3
25 Ván khuôn khóa đỉnh Chương V 571,74 m2
26 Ván khuôn chân khay Chương V 1.143,48 m2
27 Lót bạt tái sinh khóa đỉnh Chương V 190,58 m2
28 Lót bạt tái sinh chân khay Chương V 190,58 m2
29 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa làm khe co mái taluy Chương V 94,0315 m2
30 Sản xuất khuôn thép đúc tấm lát kích thước (40x40x8)cm Chương V 30 cái
31 San gạt bãi đúc tấm lát (Tính lớp đất cấp 1 dày 30m) Chương V 200 m2
32 Cốt thép móng D6mm Chương V 3.504,0241 kg
33 Cốt thép móng D8mm Chương V 5.940,8995 kg
34 Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2 Chương V 46,7101 m3
35 Ván khuôn dầm ngang Chương V 467,1008 m2
36 Lót bạt tái sinh dầm ngang Chương V 233,5504 m2
37 c. Gia cố mái đoạn K0+863,10÷K0+958,50 tuyến đê số 01 Chương V 0 Hạng mục A.3
38 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 23,382 m3
39 Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bải đúc đến giữa công trình bằng phương tiện thô sơ, cự ly trung bình 1,1km Chương V 51,4404 tấn
40 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 1.827 cấu kiện
41 Rải vải địa kỹ thuật (Loại không dệt TS20 hoặc tương đương) Chương V 389,7 m2
42 Bê tông khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 5,724 m3
43 Bê tông chân khay M250 đá 1x2 Chương V 11,448 m3
44 Ván khuôn khóa đỉnh Chương V 57,24 m2
45 Ván khuôn chân khay Chương V 114,48 m2
46 Lót bạt tái sinh khóa đỉnh Chương V 19,08 m2
47 Lót bạt tái sinh chân khay Chương V 19,08 m2
48 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe co mái taluy Chương V 9,414 m2
49 Cốt thép móng D6mm Chương V 342,4173 kg
50 Cốt thép móng D8mm Chương V 578,5568 kg
51 Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2 Chương V 4,6764 m3
52 Ván khuôn dầm ngang Chương V 46,764 m2
53 Lót bạt tái sinh dầm ngang Chương V 23,382 m2
54 d. Đường công vụ Chương V 0 Hạng mục A.4
55 San gạt tạo mặt bằng đường công vụ (Tính lớp đất cấp 1 dày 30m) Chương V 426 m2
B 2. Cống tiêu đường kính 1m (K0+951,97 Tuyến đê số 01)
1 a. Cống Chương V 0 Hạng mục B.1
2 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 7,9392 m3
3 Ván khuôn móng Chương V 16,866 m2
4 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 18,2955 m3
5 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 7,7475 m3
6 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 3,0336 m3
7 Ván khuôn tường Chương V 27,9859 m2
8 Bê tông trụ giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,117 m3
9 Bê tông giàn phai Chương V 2,49 m2
10 Lắp đặt ống cống dài 1m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 1 lớp thép dày 100mm Chương V 1 ống
11 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 1 lớp thép dày 100mm Chương V 3 ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000 Chương V 3 mối nối
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm, thép nẹp rộng 100mm, dày 5mm Chương V 32,499 kg
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 2,198 kg
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mm Chương V 15,7 kg
16 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm Chương V 101,736 kg
17 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 14,3033 kg
18 Cốt thép móng, thân cống D6mm Chương V 5,3445 kg
19 Bu lông D10x100 Chương V 48 bộ
20 Lắp đặt máy đóng mở V1 Chương V 1 bộ
21 Sản xuất và lắp dựng gỗ Lim làm khe phai Chương V 0,085 m3
22 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 1,494 m2
23 Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi Chương V 2,4 m
24 Lót bạt tái sinh Chương V 28,056 m2
25 b. Gia cố mái Chương V 0 Hạng mục B.2
26 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 4,1743 m3
27 Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bải đúc đến giữa công trình bằng phương tiện thô sơ, cự ly trung bình 1,1km Chương V 9,1835 tấn
28 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 326 cấu kiện
29 Rải vải địa kỹ thuật (Loại không dệt TS20 hoặc tương đương) Chương V 51,324 m2
30 Bê tông chân khay, khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 2,0288 m3
31 Ván khuôn chân khay, khóa đỉnh Chương V 20,288 m2
32 Lót bạt tái sinh chân khay, khóa đỉnh Chương V 5,964 m2
33 Cốt thép móng D6mm Chương V 32,653 kg
34 Cốt thép móng D8mm Chương V 54,1988 kg
35 Bê tông mái M200 đá 2x4 Chương V 3,3624 m3
36 Lót bạt tái sinh mái Chương V 28,02 m2
37 Bê tông khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 0,7296 m3
38 Ván khuôn khóa đỉnh Chương V 3,648 m2
39 Cốt thép móng D6mm Chương V 19,9813 kg
40 Cốt thép móng D8mm Chương V 11,3637 kg
C 3. Cống tiêu khẩu độ 2m (K0+964,05 Tuyến đê số 01)
1 a. Cống Chương V 0 Hạng mục C.1
2 Bê tông móng M250 đá 2x4 Chương V 16,473 m3
3 Ván khuôn móng Chương V 17,57 m2
4 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 63,522 m3
5 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 21,3116 m3
6 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 26,758 m3
7 Ván khuôn tường Chương V 92,1672 m2
8 Bê tông trụ M250 đá 1x2 Chương V 0,36 m3
9 Bê tông dầm, giằng M250 đá 1x2 Chương V 0,3735 m3
10 Bê tông sàn mái M250 đá 1x2 Chương V 0,372 m3
11 Bê tông lan can M250 đá 1x2 Chương V 0,4569 m3
12 Ván khuôn cầu công tác Chương V 32,9908 m2
13 Bê tông chân cầu thang M200 đá 2x4 Chương V 0,105 m3
14 Ván khuôn chân cầu thang Chương V 0,6 m2
15 Bê tông bản mặt cầu M250 đá 1x2 Chương V 1,4455 m3
16 Ván khuôn cầu công tác Chương V 9,529 m2
17 Sản xuất, lắp đặt thép tấm, thép nẹp rộng 100mm, dày 5mm Chương V 89,8825 kg
18 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 2,198 kg
19 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mm Chương V 15,7 kg
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm Chương V 237,384 kg
21 Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép V (75x75x6)mm Chương V 102,31 kg
22 Cốt thép móng, thân cống D6mm Chương V 31,5699 kg
23 Cốt thép móng, thân cống D8mm Chương V 79,1398 kg
24 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 546,9051 kg
25 Cốt thép móng, thân cống D12mm Chương V 628,7793 kg
26 Cốt thép móng, thân cống D14mm Chương V 275,5359 kg
27 Bu lông D10x100 Chương V 115 bộ
28 Lắp đặt máy đóng mở V3 Chương V 1 bộ
29 Sản xuất và lắp dựng gỗ Lim làm khe phai Chương V 0,4147 m3
30 Lắp đặt khớp nối Sika Water Bar O20 (hoặc tương đương) Chương V 3,4 m
31 Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi Chương V 4 m
32 Bê tông lót M100 sạn ngang Chương V 4,7652 m3
33 b. Gia cố mái Chương V 0 Hạng mục C.2
34 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 6,0827 m3
35 Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bải đúc đến giữa công trình bằng phương tiện thô sơ, cự ly trung bình 1,1km Chương V 13,3819 tấn
36 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 475 cấu kiện
37 Rải vải địa kỹ thuật (Loại không dệt TS20 hoặc tương đương) Chương V 76,0336 m2
38 Bê tông chân khay, khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 2,9072 m3
39 Ván khuôn chân khay, khóa đỉnh Chương V 29,072 m2
40 Lót bạt tái sinh chân khay, khóa đỉnh Chương V 7,782 m2
41 Cốt thép móng D6mm Chương V 46,2806 kg
42 Cốt thép móng D8mm Chương V 73,9512 kg
43 Bê tông mái M200 đá 2x4 Chương V 2,4396 m3
44 Lót bạt tái sinh mái Chương V 20,33 m2
45 Bê tông khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 0,4842 m3
46 Ván khuôn khóa đỉnh Chương V 2,421 m2
47 Cốt thép móng D6mm Chương V 12,8947 kg
48 Cốt thép móng D8mm Chương V 9,233 kg
D 4. Cống tiêu đường kính 1,0m (K0+11,25 Tuyến đê số 02)
1 a. Cống Chương V 0 Hạng mục D.1
2 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 7,6542 m3
3 Ván khuôn móng Chương V 16,296 m2
4 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 49,8295 m3
5 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 30,1855 m3
6 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 2,3756 m3
7 Ván khuôn tường Chương V 22,3159 m2
8 Bê tông giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,117 m3
9 Ván khuôn giàn phai Chương V 2,49 m2
10 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 1 lớp thép dày 100mm Chương V 3 ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000 Chương V 2 mối nối
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm, thép nẹp dày 5mm Chương V 32,499 kg
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 2,198 kg
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mm Chương V 15,7 kg
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm Chương V 101,736 kg
16 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 12,5771 kg
17 Cốt thép móng, thân cống D6mm Chương V 4,5988 kg
18 Bu lông D10x100 Chương V 48 bộ
19 Lắp đặt máy đóng mở V1 Chương V 1 bộ
20 Sản xuất và lắp dựng gỗ Lim làm khe phai Chương V 0,085 m3
21 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 1,494 m2
22 Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi Chương V 2,4 m
23 Lót bạt tái sinh Chương V 25,776 m2
24 b. Gia cố mái Chương V 0 Hạng mục D.2
25 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 3,1867 m3
26 Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bải đúc đến giữa công trình bằng phương tiện thô sơ, cự ly trung bình 0,5km Chương V 7,0108 tấn
27 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 249 cấu kiện
28 Rải vải địa kỹ thuật (Loại không dệt TS20 hoặc tương đương) Chương V 39,834 m2
29 Bê tông chân khay, khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 1,9664 m3
30 Ván khuôn chân khay, khóa đỉnh Chương V 19,664 m2
31 Lót bạt tái sinh chân khay, khóa đỉnh Chương V 5,492 m2
32 Cốt thép móng D6mm Chương V 31,5433 kg
33 Cốt thép móng D8mm Chương V 51,5788 kg
E 5. Cống tiêu đường kính 0,6m (K0+155,48 Tuyến đê số 02)
1 a. Cống Chương V 0 Hạng mục E.1
2 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 6,036 m3
3 Ván khuôn móng Chương V 14,256 m2
4 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 64,802 m3
5 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 24,0525 m3
6 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 2,8478 m3
7 Ván khuôn tường Chương V 22,4429 m2
8 Bê tông giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,093 m3
9 Ván khuôn giàn phai Chương V 1,55 m2
10 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D600mm, 1 lớp thép dày 60mm Chương V 3 ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D600 Chương V 2 mối nối
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm, thép nẹp dày 5mm Chương V 10,99 kg
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 2,198 kg
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mm Chương V 12,56 kg
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm Chương V 101,736 kg
16 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 12,0838 kg
17 Cốt thép móng, thân cống D6mm Chương V 4,3502 kg
18 Bu lông D10x100 Chương V 242 bộ
19 Lắp đặt máy đóng mở V1 Chương V 1 bộ
20 Sản xuất và lắp dựng gỗ Lim làm khe phai Chương V 0,0328 m3
21 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 1,494 m2
22 Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi Chương V 1,4 m
23 Lót bạt tái sinh Chương V 23,38 m2
24 b. Gia cố mái Chương V 0 Hạng mục E.2
25 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 3,2585 m3
26 Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bải đúc đến giữa công trình bằng phương tiện thô sơ, cự ly trung bình 0,5km Chương V 7,1687 tấn
27 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 255 cấu kiện
28 Rải vải địa kỹ thuật (Loại không dệt TS20 hoặc tương đương) Chương V 39,815 m2
29 Bê tông chân khay, khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 1,9664 m3
30 Ván khuôn chân khay, khóa đỉnh Chương V 19,664 m2
31 Lót bạt tái sinh chân khay, khóa đỉnh Chương V 5,492 m2
32 Cốt thép móng D6mm Chương V 32,2002 kg
33 Cốt thép móng D8mm Chương V 52,3679 kg
F 6. Cống tiêu đường kính 0,6m (K0+401,36 Tuyến đê số 02)
1 a. Cống Chương V 0 Hạng mục F.1
2 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 6,156 m3
3 Ván khuôn móng Chương V 14,376 m2
4 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 111,346 m3
5 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 39,7575 m3
6 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 2,8478 m3
7 Ván khuôn tường Chương V 22,4429 m2
8 Bê tông giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,093 m3
9 Ván khuôn giàn phai Chương V 1,55 m2
10 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D600mm, 1 lớp thép dày 60mm Chương V 3 ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D600 Chương V 2 mối nối
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm, thép nẹp dày 5mm Chương V 10,99 kg
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 2,198 kg
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mm Chương V 12,56 kg
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm Chương V 101,736 kg
16 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 12,0838 kg
17 Cốt thép móng, thân cống D6mm Chương V 4,3502 kg
18 Bu lông D10x100 Chương V 242 bộ
19 Lắp đặt máy đóng mở V1 Chương V 1 bộ
20 Sản xuất và lắp dựng gỗ Lim làm khe phai Chương V 0,0328 m3
21 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 1,494 m2
22 Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi Chương V 1,4 m
23 Lót bạt tái sinh Chương V 23,38 m2
24 b. Gia cố mái Chương V 0 Hạng mục F.2
25 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 3,2585 m3
26 Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bải đúc đến giữa công trình bằng phương tiện thô sơ, cự ly trung bình 0,5km Chương V 7,1687 tấn
27 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 255 cấu kiện
28 Rải vải địa kỹ thuật (Loại không dệt TS20 hoặc tương đương) Chương V 39,815 m2
29 Bê tông chân khay, khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 1,9664 m3
30 Ván khuôn chân khay, khóa đỉnh Chương V 19,664 m2
31 Lót bạt tái sinh chân khay, khóa đỉnh Chương V 5,492 m2
32 Cốt thép móng D6mm Chương V 32,2002 kg
33 Cốt thép móng D8mm Chương V 52,3679 kg
G 7. Cống tiêu đường kính 0,6m (K0+616,70 Tuyến đê số 02)
1 a. Cống Chương V 0 Hạng mục G.1
2 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 6,228 m3
3 Ván khuôn móng Chương V 14,464 m2
4 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 51,4767 m3
5 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 19,2375 m3
6 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 2,8478 m3
7 Ván khuôn tường Chương V 22,4429 m2
8 Bê tông giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,093 m3
9 Ván khuôn giàn phai Chương V 1,55 m2
10 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D600mm, 1 lớp thép dày 60mm Chương V 3 ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D600 Chương V 2 mối nối
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm, thép nẹp dày 5mm Chương V 10,99 kg
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 2,198 kg
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mm Chương V 12,56 kg
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm Chương V 101,736 kg
16 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 12,0838 kg
17 Cốt thép móng, thân cống D6mm Chương V 4,3502 kg
18 Bu lông D10x100 Chương V 242 bộ
19 Lắp đặt máy đóng mở V1 Chương V 1 bộ
20 Sản xuất và lắp dựng gỗ Lim làm khe phai Chương V 0,0328 m3
21 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 1,494 m2
22 Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi Chương V 1,4 m
23 Lót bạt tái sinh Chương V 23,38 m2
24 b. Gia cố mái Chương V 0 Hạng mục G.2
25 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 3,2585 m3
26 Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bải đúc đến giữa công trình bằng phương tiện thô sơ, cự ly trung bình 0,5km Chương V 7,1687 tấn
27 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 255 cấu kiện
28 Rải vải địa kỹ thuật (Loại không dệt TS20 hoặc tương đương) Chương V 39,815 m2
29 Bê tông chân khay, khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 1,9664 m3
30 Ván khuôn chân khay, khóa đỉnh Chương V 19,664 m2
31 Lót bạt tái sinh chân khay, khóa đỉnh Chương V 5,492 m2
32 Cốt thép móng D6mm Chương V 32,2002 kg
33 Cốt thép móng D8mm Chương V 52,3679 kg
H 8. Cống tiêu đường kính 0,6m (K0+861,76 Tuyến đê số 02)
1 a. Cống Chương V 0 Hạng mục H.1
2 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 6,452 m3
3 Ván khuôn móng Chương V 14,672 m2
4 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 52,8297 m3
5 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 19,4625 m3
6 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 2,8478 m3
7 Ván khuôn tường Chương V 22,6229 m2
8 Bê tông giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,093 m3
9 Ván khuôn giàn phai Chương V 1,55 m2
10 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D600mm, 1 lớp thép dày 60mm Chương V 3 ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D600 Chương V 2 mối nối
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm, thép nẹp dày 5mm Chương V 10,99 kg
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 2,198 kg
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mm Chương V 12,56 kg
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm Chương V 101,736 kg
16 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 12,0838 kg
17 Cốt thép móng, thân cống D6mm Chương V 4,3502 kg
18 Bu lông D10x100 Chương V 242 bộ
19 Lắp đặt máy đóng mở V1 Chương V 1 bộ
20 Sản xuất và lắp dựng gỗ Lim làm khe phai Chương V 0,0328 m3
21 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 1,494 m2
22 Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi Chương V 1,4 m
23 Lót bạt tái sinh Chương V 23,38 m2
24 b. Gia cố mái Chương V 0 Hạng mục H.2
25 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 3,2585 m3
26 Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bải đúc đến giữa công trình bằng phương tiện thô sơ, cự ly trung bình 0,5km Chương V 7,1687 tấn
27 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 255 cấu kiện
28 Rải vải địa kỹ thuật (Loại không dệt TS20 hoặc tương đương) Chương V 39,815 m2
29 Bê tông chân khay, khóa đỉnh M250 đá 1x2 Chương V 1,9664 m3
30 Ván khuôn chân khay, khóa đỉnh Chương V 19,664 m2
31 Lót bạt tái sinh chân khay, khóa đỉnh Chương V 5,492 m2
32 Cốt thép móng D6mm Chương V 32,2002 kg
33 Cốt thép móng D8mm Chương V 52,3679 kg
I 9. Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị thi công bằng ô tô đầu kéo 150CV Chương V 2 ca
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng phát sinh khối lượng (2,251% * (A+B+C+D+E+F+G+H+I)) Chương V 1 Toàn bộ
K BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình (0,3% * (A+B+C+D+E+F+G+H+I)) Chương V 1 Toàn bộ
L TỔNG CỘNG (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->