Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726800-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lộc, huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200722297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 18:10:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,936,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG CỌC TIÊU
1 Bóc phong hóa, vét bùn, đánh cấp, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 2.325,305 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 2.366,8315 m3
3 Đắp đất nền đường, đắp trả rãnh, K>=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 4.624,32 m3
4 Đắp đất nền đường, K>=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 1.300,55 m3
5 Bơm nước thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 20 ca
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 25,8533 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 25,8533 100m2
8 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 85,6893 100m2
9 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 36,692 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 36,692 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 111,5426 100m2
12 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 48,9973 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 111,5426 100m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 79,25 m2
15 Cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 922 cọc
B THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông đường ngang dày 20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 24,5625 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch xây rãnh cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 315,22 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnh cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 112,24 m3
4 Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 1.194 cái
5 Đào đất hố móng rãnh thoát nước, đất C3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 1.804,6315 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 58,76 m3
7 Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 176,28 m3
8 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 323,18 m3
9 Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 10,8706 tấn
10 Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 17,9953 tấn
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 2,4 m3
12 Bê tông móng rãnh hố lắng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 5,76 m3
13 Bê tông thân hố lắng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 33,6 m3
14 Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 0,6514 tấn
15 Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 1,0301 tấn
16 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 190,97 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 9,6807 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 13,0007 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 1.469 cái
C SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bỏ kết cấu nền mặt cũ dày 65cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 626,73 m3
2 Sửa nền móng bằng đá xô bồ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 289,26 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 2,4105 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 1,4463 100m3
5 Đào bỏ kết cấu nền mặt cũ dày 35cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 460,6 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 3,29 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 1,974 100m3
8 Bù vênh mặt cũ bằng cấp phối đá dăm lớp trên dày TB 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 1,0122 100m3
D VỈA HÈ
1 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 3,094 m3
2 Vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 61,88 m2
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 11,424 m3
4 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 238 cái
5 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 0,1816 100m3
6 Lát nền, sàn đá marble Thanh Hóa, KT 400x400x40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 363,21 m2
7 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 3,808 m3
8 Xây tường khóa hè, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 5,7596 m3
E HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NGANG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 0,2456 100m3
2 Bê tông mặt đường ngang, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 24,5625 m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 3,9673 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V: E-HSMT 3,9673 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->