Gói thầu: Gói thầu 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:29:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,036,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. TBA TRÀNG CÁT 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,481 | 100m2 | |
| 2 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | 10 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cổng trạm và cửa buồng tủ điện | 4,54 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 6,528 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,538 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng móng, vữa BT M200 | 0,889 | 1 m3 | |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,232 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm | 1,005 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố giằng móng | 10,302 | 1m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 3,863 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,29 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 105,486 | m2 | |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 105,486 | 1m2 | |
| 14 | Đào móng bờ be đường dẫn vào trạm | 0,992 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 0,331 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,127 | 1 m3 | |
| 17 | Ván khuôn gia cố móng | 0,48 | 1m2 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,319 | m3 | |
| 19 | Tôn nền móng công trình bằng vôi thầu gạch vỡ tận dụng | 7,727 | m3 | |
| 20 | Tôn cát đen nền móng công trình | 9,672 | m3 | |
| 21 | Rải nilong lót nền | 0,327 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,912 | m3 | |
| 23 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | 0,076 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,56 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | 3,28 | m2 | |
| 26 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 27 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 20 | m2 | |
| 28 | Sản xuất giá đỡ TBA, tủ điện | 0,26 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,849 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ TBA, tủ điện | 0,26 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt đèn cần + bóng đèn chiếu sáng sân đường ngoài trời 220V-150W | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 34 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | 2 | công | |
| 35 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| B | 2. TBA TRÀNG CÁT 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,344 | 100m2 | |
| 2 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | 10 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cổng trạm | 3,28 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 2,978 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm tôn tường | 0,059 | 100m2 | |
| 6 | Đào đất móng tường rào | 1,617 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 0,539 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,189 | 1 m3 | |
| 9 | Ván khuôn gia cố móng | 0,58 | 1m2 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,585 | m3 | |
| 11 | Bê tông giằng móng, vữa BT M200 | 0,479 | 1 m3 | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,122 | 100kg | |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,526 | 100kg | |
| 14 | Ván khuôn gia cố giằng móng | 5,549 | 1m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 2,978 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,29 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 73,701 | m2 | |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 73,701 | 1m2 | |
| 19 | Tôn nền móng công trình bằng vôi thầu gạch vỡ tận dụng | 4,056 | m3 | |
| 20 | Tôn cát đen nền móng công trình | 2,646 | m3 | |
| 21 | Rải nilong lót nền | 0,149 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,234 | m3 | |
| 23 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | 0,076 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,56 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | 3,28 | m2 | |
| 26 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 27 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 20 | m2 | |
| 28 | Sản xuất giá đỡ TBA, tủ điện | 0,253 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,529 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ TBA, tủ điện | 0,253 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt đèn cần + bóng đèn chiếu sáng sân đường ngoài trời 220V-150W | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 34 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | 2 | công | |
| 35 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| C | 3. TBA TRÀNG CÁT 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,48 | 100m2 | |
| 2 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | 10 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cổng trạm và cửa buồng tủ điện | 4,54 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 8,213 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,538 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng móng, vữa BT M200 | 0,926 | 1 m3 | |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,237 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm | 1,017 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố giằng móng | 10,73 | 1m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 4,711 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,29 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 106,338 | m2 | |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 106,338 | 1m2 | |
| 14 | Rải nilong lót nền | 0,314 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,277 | m3 | |
| 16 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | 0,076 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,56 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | 3,28 | m2 | |
| 19 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 20 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 20 | m2 | |
| 21 | Sản xuất giá đỡ TBA, tủ điện | 0,219 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,089 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ TBA, tủ điện | 0,219 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt đèn cần + bóng đèn chiếu sáng sân đường ngoài trời 220V-150W | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 27 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | 2 | công | |
| 28 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 8,751 | m3 | |
| 29 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| D | 4. TBA T1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,172 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,207 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,207 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 8,07 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 33,426 | m2 | |
| 6 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 7 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 125,04 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 219,584 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 54,262 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 127,428 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 85,974 | m2 | |
| 12 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 6,182 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, nan chớp BT, vữa XM M75 | 20,825 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | 33,437 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 27,3 | m | |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 273,846 | 1m2 | |
| 17 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 38,09 | m2 | |
| 18 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 33,426 | 1m2 | |
| 19 | Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 20,69 | 1m2 | |
| 20 | Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 20,69 | 1m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 8 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 8 | 1m2 | |
| 23 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 4 | m2 cấu kiện | |
| 24 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 4,32 | m2 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 6,48 | m3 | |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 27 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 1 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 36 | m | |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 18 | m | |
| 37 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 38 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,06 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 1 | cái | |
| E | 5. TBA NAM HẢI 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,435 | 100m2 | |
| 2 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | 10 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cổng trạm và cửa buồng tủ điện | 4,54 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 5,441 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,538 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,792 | 1 m3 | |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,202 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,87 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố giằng móng | 9,18 | 1m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 4,317 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,373 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 99,968 | m2 | |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 99,968 | 1m2 | |
| 14 | Đào móng bờ be đường dẫn vào trạm | 1,102 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 0,367 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,106 | 1 m3 | |
| 17 | Ván khuôn gia cố móng | 0,4 | 1m2 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,354 | m3 | |
| 19 | Tôn nền móng công trình bằng vôi thầu gạch vỡ tận dụng | 6,714 | m3 | |
| 20 | Tôn cát đen nền móng công trình | 13,563 | m3 | |
| 21 | Rải nilong lót nền | 0,263 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,955 | m3 | |
| 23 | Gia công cổng sắt trạm biến áp | 0,076 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,56 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp | 3,28 | m2 | |
| 26 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 27 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 20 | m2 | |
| 28 | Sản xuất giá đỡ TBA, tủ điện | 0,282 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,809 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ TBA, tủ điện | 0,282 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt đèn cần + bóng đèn chiếu sáng sân đường ngoài trời 220V-150W | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 34 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | 2 | công | |
| 35 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| F | 6.TBA SÂN BAY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,894 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,152 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,178 | 100m2 | |
| 4 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | 10 | công | |
| 5 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 14,06 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 29,135 | m2 | |
| 7 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 8 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 91,76 | m2 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 1,86 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 205,483 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 30,72 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | 32,447 | m2 | |
| 13 | Bê tông Lanh tô, vữa BT M200 | 0,317 | 1 m3 | |
| 14 | Ván khuôn gia cố lanh tô | 2,478 | 1m2 | |
| 15 | Cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép <=10mm | 0,346 | 100kg | |
| 16 | Cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép >10mm | 0,214 | 100kg | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 107,993 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 79,028 | m2 | |
| 19 | Trát má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 9,614 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 30,72 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | 32,447 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 35,14 | m | |
| 23 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | 2 | công | |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 259,802 | 1m2 | |
| 25 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 35,267 | m2 | |
| 26 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 29,135 | 1m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,269 | m3 | |
| 28 | Tôn cát đen nền móng công trình | 3,804 | m3 | |
| 29 | Rải nilong lót nền | 0,152 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,377 | m3 | |
| 31 | Sản xuất giá đỡ TBA, tủ điện | 0,184 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ TBA, tủ điện | 0,184 | tấn | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn các loại cửa sắt | 12,76 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 12,76 | 1m2 | |
| 36 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 6,38 | m2 cấu kiện | |
| 37 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 11,2 | m2 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 6,656 | m3 | |
| 39 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 40 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 2 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 2 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 4 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 50 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 20 | m | |
| 51 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 52 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,1 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 2 | cái | |
| G | 1. TBA XI MĂNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,507 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,386 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 23,467 | m2 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | 4 | 1m | |
| 5 | Phá dỡ mi cửa bê tông cốt thép | 0,12 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 48,025 | m2 | |
| 7 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 8 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 159,74 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 365,643 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 25,6 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | 42,842 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,876 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 147,098 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 217,837 | m2 | |
| 15 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 13,851 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 25,6 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | 42,842 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 8,34 | m | |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 447,228 | 1m2 | |
| 20 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 53,569 | m2 | |
| 21 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 48,025 | 1m2 | |
| 22 | Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 48,936 | 1m2 | |
| 23 | Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 48,936 | 1m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt | 27,733 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 27,733 | 1m2 | |
| 26 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 13,867 | m2 cấu kiện | |
| 27 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 9,6 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 9,517 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 30 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 2 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 2 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 5 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 4 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 70 | m | |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 35 | m | |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 41 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,06 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 1 | cái | |
| H | 2. TBA LÁN BÈ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,125 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,275 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 25,032 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 39,102 | m2 | |
| 5 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 6 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 118,728 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 187,671 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 122,172 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 104,893 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 63,098 | m2 | |
| 11 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 18,77 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 81,108 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | 41,064 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 20,02 | m | |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 308,933 | 1m2 | |
| 16 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 45,732 | m2 | |
| 17 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 40,592 | 1m2 | |
| 18 | Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 28,11 | 1m2 | |
| 19 | Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 28,11 | 1m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt | 14,64 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 14,64 | 1m2 | |
| 22 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 7,32 | m2 cấu kiện | |
| 23 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 17,712 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 6,683 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 26 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 2 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 36 | m | |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 18 | m | |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 37 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 1 | công | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,1 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 2 | cái | |
| I | 3. TBA MÊ LINH 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,699 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,203 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,126 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 9,84 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 36,053 | m2 | |
| 6 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 7 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 67,956 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 200,027 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 11,52 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | 40,692 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 88,153 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 105,415 | m2 | |
| 13 | Trát má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 5,324 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 11,52 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | 40,692 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 32,18 | m | |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 251,104 | 1m2 | |
| 18 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 42,901 | m2 | |
| 19 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 36,053 | 1m2 | |
| 20 | Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 21 | 1m2 | |
| 21 | Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 21 | 1m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt | 13,92 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 13,92 | 1m2 | |
| 24 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 6,96 | m2 cấu kiện | |
| 25 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 2,88 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 5,866 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 28 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 2 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 2 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 4 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 20 | m | |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 40 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,11 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 2 | cái | |
| J | 4. TBA CẦU ĐẤT 4 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,912 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,203 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,126 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 12,72 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 36,053 | m2 | |
| 6 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 7 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 83,308 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 222,643 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 23,04 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | 40,692 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 111,009 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 102,535 | m2 | |
| 13 | Trát má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | 7,964 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 23,04 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | 40,692 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 32,18 | m | |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 285,24 | 1m2 | |
| 18 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 42,901 | m2 | |
| 19 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 36,053 | 1m2 | |
| 20 | Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 21 | 1m2 | |
| 21 | Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 21 | 1m2 | |
| 22 | Tháo dỡ tôn thưng cửa giữ lại khung | 1 | công | |
| 23 | Thưng tôn 1 ly cửa sắt | 0,069 | 100m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt | 1,392 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 13,92 | 1m2 | |
| 26 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 6,96 | m2 cấu kiện | |
| 27 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 5,76 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 6,491 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 2 | công | |
| 30 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 2 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 2 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 3 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 4 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 20 | m | |
| 41 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 42 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,1 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 2 | cái | |
| K | 5. TBA KIẾN THIẾT DÂN DỤNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,451 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,154 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 8,67 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 1,568 | m2 | |
| 5 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 6 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 59,48 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 143,55 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 15,36 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | 24,093 | m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,949 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,354 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 65,068 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 82,35 | m2 | |
| 14 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 5,874 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 15,36 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 24,093 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 11,4 | m | |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 192,745 | 1m2 | |
| 19 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 3,332 | m2 | |
| 20 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 1,568 | 1m2 | |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm | 1,897 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,897 | tấn | |
| 23 | Lợp mái tôn múi mạ màu chiều dày 0.4mm | 0,269 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc, bo mái | 17,42 | m | |
| 25 | Rải nilong lót nền | 0,154 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,54 | m3 | |
| 27 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | 10 | công | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt | 9,66 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 9,66 | 1m2 | |
| 30 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 4,83 | m2 cấu kiện | |
| 31 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 3,84 | m2 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 3,509 | m3 | |
| 33 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 34 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 2 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 2 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 4 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 50 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 36 | m | |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 18 | m | |
| 45 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 25 | m | |
| 46 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,05 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 1 | cái | |
| L | 6. TBA DƯ HÀNG 1A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,307 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,298 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,441 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 14,235 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 52,097 | m2 | |
| 6 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 7 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 132,974 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 354,297 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 23,04 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | 54,374 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 149,559 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 185,237 | m2 | |
| 13 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 8,833 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 23,04 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | 54,374 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 41,12 | m | |
| 17 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | 2 | công | |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 421,043 | 1m2 | |
| 19 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 61,141 | m2 | |
| 20 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 52,097 | 1m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,156 | m3 | |
| 22 | Đắp cát đen tôn nền công trình bằng thủ công | 5,963 | m3 | |
| 23 | Rải nilon lót nền | 0,298 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,06 | m3 | |
| 25 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | 10 | công | |
| 26 | Sản xuất giá đỡ TBA | 0,172 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,52 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ TBA | 0,172 | tấn | |
| 29 | Sửa chữa điều chỉnh lại kích thước cửa sắt khi nâng nền | 3 | bộ | |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,13 | 1m2 | |
| 31 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 9,13 | m2 cấu kiện | |
| 32 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 5,76 | m2 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 9,811 | m3 | |
| 34 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 2 | công | |
| 35 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 3 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 3 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 6 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 70 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 50 | m | |
| 45 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 25 | m | |
| 46 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 35 | m | |
| 47 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,2 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 3 | cái | |
| M | 7. TBA KAINAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,765 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,219 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,126 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 13,43 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 41,214 | m2 | |
| 6 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 7 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 73,352 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 201,387 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 15,36 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | 41,788 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 98,338 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 95,242 | m2 | |
| 13 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 6,435 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 15,36 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | 41,788 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 34,44 | m | |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 257,163 | 1m2 | |
| 18 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 48,514 | m2 | |
| 19 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 41,214 | 1m2 | |
| 20 | Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 22,779 | 1m2 | |
| 21 | Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 22,779 | 1m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt | 19,18 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 19,18 | 1m2 | |
| 24 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 9,59 | m2 cấu kiện | |
| 25 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 3,84 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 6,121 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 28 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 2 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 2 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 4 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 20 | m | |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 40 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,1 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 2 | cái | |
| N | 8. TBA HÀNG KÊNH 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,898 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,184 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,145 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 9,93 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 33,582 | m2 | |
| 6 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 7 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 83,665 | m2 | |
| 8 | Sản xuất giá đỡ TBA | 0,161 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,04 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ TBA | 0,161 | tấn | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 199,024 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 23,04 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | 35,97 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 104,098 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 86,5 | m2 | |
| 16 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 8,426 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 23,04 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | 35,97 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 31,2 | m | |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | 2 | công | |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 258,034 | 1m2 | |
| 22 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 39,962 | m2 | |
| 23 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 33,582 | 1m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,826 | m3 | |
| 25 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | 10 | công | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 8,34 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 8,34 | 1m2 | |
| 28 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 4,17 | m2 cấu kiện | |
| 29 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 5,76 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 6,438 | m3 | |
| 31 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 32 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 2 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 4 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 44 | m | |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 22 | m | |
| 43 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 44 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,09 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 2 | cái | |
| O | 9. TBA ĐỒNG TÂM 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,589 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,237 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,137 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 12,81 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 43,673 | m2 | |
| 6 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 7 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 60,32 | m2 | |
| 8 | Sản xuất giá đỡ TBA | 0,161 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,04 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ TBA | 0,161 | tấn | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 200,231 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 23,04 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | 39,061 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 82,555 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 107,44 | m2 | |
| 16 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 7,766 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 23,04 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | 39,061 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 35,38 | m | |
| 20 | Hàn lại hệ thống tiếp địa | 2 | công | |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 259,862 | 1m2 | |
| 22 | Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng | 51,181 | m2 | |
| 23 | Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 43,673 | 1m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,368 | m3 | |
| 25 | Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) | 10 | công | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn các loại cửa sắt | 12,18 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 12,18 | 1m2 | |
| 28 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 6,09 | m2 cấu kiện | |
| 29 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 5,76 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 6,247 | m3 | |
| 31 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 32 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 2 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 4 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 20 | m | |
| 43 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 44 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,11 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 2 | cái | |
| P | 10. TBA ĐỒNG TÂM 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,365 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,137 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 9,1 | m2 | |
| 4 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 5 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 148,776 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 179,485 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 2,17 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | 28,782 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 123,306 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 54,65 | m2 | |
| 11 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1,529 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,17 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | 28,782 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 29,52 | m | |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 210,437 | 1m2 | |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | 0,854 | 100m2 | |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 85,34 | 1m2 | |
| 18 | Gia công + lắp dựng máng tôn thu nước mái ( bao gồm cả giá đỡ máng ) | 7,14 | m | |
| 19 | Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 14,035 | 1m2 | |
| 20 | Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 14,035 | 1m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn các loại cửa sắt | 9,1 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 9,1 | 1m2 | |
| 23 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 4,55 | m2 cấu kiện | |
| 24 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 4,055 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 26 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 2 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 2 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 5 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 4 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 90 | m | |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 45 | m | |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 37 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,12 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 1 | cái | |
| Q | 11. TBA NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,051 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,296 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả | 7,286 | m2 | |
| 4 | Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác | 10 | công | |
| 5 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 119,11 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 222,497 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 15,36 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | 1,782 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 99,703 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 119,899 | m2 | |
| 11 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1,87 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 15,36 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | 1,782 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 2,6 | m | |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 238,614 | 1m2 | |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | 0,421 | 100m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ | 21,965 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép xà gồ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,965 | 1m2 | |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 55,538 | 1m2 | |
| 20 | Gia công + lắp dựng máng tôn thu nước mái ( bao gồm cả giá đỡ máng ) | 12,48 | m | |
| 21 | Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | 29,866 | 1m2 | |
| 22 | Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 29,866 | 1m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn các loại cửa sắt | 6,5 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt | 6,5 | 1m2 | |
| 25 | Lắp hoàn trả các loại cửa sắt | 3,25 | m2 cấu kiện | |
| 26 | Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 | 4,036 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 4,707 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 29 | Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 | 1 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực | 1 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) | 2 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC | 40 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC | 44 | m | |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | 22 | m | |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | 20 | m | |
| 40 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường | 2 | công | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 | 0,12 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi