Gói thầu: Gói thầu 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724583-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200724499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:29:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,036,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. TBA TRÀNG CÁT 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,481 100m2
2 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) 10 công
3 Tháo dỡ cổng trạm và cửa buồng tủ điện 4,54 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 6,528 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,538 m3
6 Bê tông giằng móng, vữa BT M200 0,889 1 m3
7 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,232 100kg
8 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm 1,005 100kg
9 Ván khuôn gia cố giằng móng 10,302 1m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 3,863 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,29 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 105,486 m2
13 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 105,486 1m2
14 Đào móng bờ be đường dẫn vào trạm 0,992 m3
15 Đắp đất nền móng công trình 0,331 m3
16 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,127 1 m3
17 Ván khuôn gia cố móng 0,48 1m2
18 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,319 m3
19 Tôn nền móng công trình bằng vôi thầu gạch vỡ tận dụng 7,727 m3
20 Tôn cát đen nền móng công trình 9,672 m3
21 Rải nilong lót nền 0,327 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,912 m3
23 Gia công cổng sắt trạm biến áp 0,076 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,56 m2
25 Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp 3,28 m2
26 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
27 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 20 m2
28 Sản xuất giá đỡ TBA, tủ điện 0,26 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,849 m2
30 Lắp đặt giá đỡ TBA, tủ điện 0,26 tấn
31 Lắp đặt đèn cần + bóng đèn chiếu sáng sân đường ngoài trời 220V-150W 1 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 20 m
34 Hàn lại hệ thống tiếp địa 2 công
35 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
B 2. TBA TRÀNG CÁT 2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,344 100m2
2 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) 10 công
3 Tháo dỡ cổng trạm 3,28 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,978 m3
5 Tháo dỡ tấm tôn tường 0,059 100m2
6 Đào đất móng tường rào 1,617 m3
7 Đắp đất nền móng công trình 0,539 m3
8 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,189 1 m3
9 Ván khuôn gia cố móng 0,58 1m2
10 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,585 m3
11 Bê tông giằng móng, vữa BT M200 0,479 1 m3
12 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,122 100kg
13 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm 0,526 100kg
14 Ván khuôn gia cố giằng móng 5,549 1m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 2,978 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,29 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 73,701 m2
18 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 73,701 1m2
19 Tôn nền móng công trình bằng vôi thầu gạch vỡ tận dụng 4,056 m3
20 Tôn cát đen nền móng công trình 2,646 m3
21 Rải nilong lót nền 0,149 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,234 m3
23 Gia công cổng sắt trạm biến áp 0,076 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,56 m2
25 Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp 3,28 m2
26 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
27 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 20 m2
28 Sản xuất giá đỡ TBA, tủ điện 0,253 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,529 m2
30 Lắp đặt giá đỡ TBA, tủ điện 0,253 tấn
31 Lắp đặt đèn cần + bóng đèn chiếu sáng sân đường ngoài trời 220V-150W 1 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 20 m
34 Hàn lại hệ thống tiếp địa 2 công
35 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
C 3. TBA TRÀNG CÁT 3
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,48 100m2
2 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) 10 công
3 Tháo dỡ cổng trạm và cửa buồng tủ điện 4,54 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 8,213 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,538 m3
6 Bê tông giằng móng, vữa BT M200 0,926 1 m3
7 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,237 100kg
8 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm 1,017 100kg
9 Ván khuôn gia cố giằng móng 10,73 1m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 4,711 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,29 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 106,338 m2
13 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 106,338 1m2
14 Rải nilong lót nền 0,314 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,277 m3
16 Gia công cổng sắt trạm biến áp 0,076 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,56 m2
18 Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp 3,28 m2
19 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
20 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 20 m2
21 Sản xuất giá đỡ TBA, tủ điện 0,219 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,089 m2
23 Lắp đặt giá đỡ TBA, tủ điện 0,219 tấn
24 Lắp đặt đèn cần + bóng đèn chiếu sáng sân đường ngoài trời 220V-150W 1 bộ
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 20 m
27 Hàn lại hệ thống tiếp địa 2 công
28 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 8,751 m3
29 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
D 4. TBA T1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,172 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,207 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,207 100m2
4 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 8,07 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 33,426 m2
6 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
7 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 125,04 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 219,584 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 54,262 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 127,428 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 85,974 m2
12 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 6,182 m2
13 Trát xà dầm, nan chớp BT, vữa XM M75 20,825 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 33,437 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 27,3 m
16 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 273,846 1m2
17 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 38,09 m2
18 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 33,426 1m2
19 Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 20,69 1m2
20 Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 20,69 1m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 8 m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 8 1m2
23 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 4 m2 cấu kiện
24 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 4,32 m2
25 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 6,48 m3
26 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
27 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 1 hộp
28 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 1 hộp
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 1 cái
30 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 2 bộ
31 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 1 cái
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
33 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 2 hộp
34 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
35 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 36 m
36 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 18 m
37 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
38 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,06 100m
40 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 1 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 1 cái
E 5. TBA NAM HẢI 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,435 100m2
2 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) 10 công
3 Tháo dỡ cổng trạm và cửa buồng tủ điện 4,54 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 5,441 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,538 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,792 1 m3
7 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,202 100kg
8 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm 0,87 100kg
9 Ván khuôn gia cố giằng móng 9,18 1m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 4,317 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,373 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 99,968 m2
13 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 99,968 1m2
14 Đào móng bờ be đường dẫn vào trạm 1,102 m3
15 Đắp đất nền móng công trình 0,367 m3
16 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,106 1 m3
17 Ván khuôn gia cố móng 0,4 1m2
18 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,354 m3
19 Tôn nền móng công trình bằng vôi thầu gạch vỡ tận dụng 6,714 m3
20 Tôn cát đen nền móng công trình 13,563 m3
21 Rải nilong lót nền 0,263 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,955 m3
23 Gia công cổng sắt trạm biến áp 0,076 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,56 m2
25 Lắp dựng cổng sắt trạm biến áp 3,28 m2
26 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
27 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 20 m2
28 Sản xuất giá đỡ TBA, tủ điện 0,282 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,809 m2
30 Lắp đặt giá đỡ TBA, tủ điện 0,282 tấn
31 Lắp đặt đèn cần + bóng đèn chiếu sáng sân đường ngoài trời 220V-150W 1 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 20 m
34 Hàn lại hệ thống tiếp địa 2 công
35 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
F 6.TBA SÂN BAY QUÂN SỰ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,894 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,152 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,178 100m2
4 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) 10 công
5 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 14,06 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 29,135 m2
7 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
8 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 91,76 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 1,86 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 205,483 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm 30,72 m2
12 Phá lớp vữa trát trần 32,447 m2
13 Bê tông Lanh tô, vữa BT M200 0,317 1 m3
14 Ván khuôn gia cố lanh tô 2,478 1m2
15 Cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép <=10mm 0,346 100kg
16 Cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép >10mm 0,214 100kg
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 107,993 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 79,028 m2
19 Trát má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 9,614 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 30,72 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 32,447 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 35,14 m
23 Hàn lại hệ thống tiếp địa 2 công
24 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 259,802 1m2
25 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 35,267 m2
26 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 29,135 1m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,269 m3
28 Tôn cát đen nền móng công trình 3,804 m3
29 Rải nilong lót nền 0,152 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,377 m3
31 Sản xuất giá đỡ TBA, tủ điện 0,184 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8 m2
33 Lắp đặt giá đỡ TBA, tủ điện 0,184 tấn
34 Cạo bỏ lớp sơn các loại cửa sắt 12,76 m2
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 12,76 1m2
36 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 6,38 m2 cấu kiện
37 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 11,2 m2
38 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 6,656 m3
39 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
40 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 2 hộp
41 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 2 hộp
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 2 cái
43 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 3 bộ
44 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 2 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
47 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 4 hộp
48 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
49 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 40 m
50 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 20 m
51 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
52 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,1 100m
54 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 2 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 4 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 2 cái
G 1. TBA XI MĂNG 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,507 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,386 100m2
3 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 23,467 m2
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 4 1m
5 Phá dỡ mi cửa bê tông cốt thép 0,12 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 48,025 m2
7 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
8 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 159,74 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 365,643 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm 25,6 m2
11 Phá lớp vữa trát trần 42,842 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,876 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 147,098 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 217,837 m2
15 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 13,851 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 25,6 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 42,842 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 8,34 m
19 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 447,228 1m2
20 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 53,569 m2
21 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 48,025 1m2
22 Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 48,936 1m2
23 Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 48,936 1m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt 27,733 m2
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 27,733 1m2
26 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 13,867 m2 cấu kiện
27 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 9,6 m2
28 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 9,517 m3
29 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
30 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 2 hộp
31 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 2 hộp
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 2 cái
33 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 5 bộ
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 2 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 2 cái
36 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 4 hộp
37 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
38 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 70 m
39 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 35 m
40 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
41 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,06 100m
43 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 1 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 1 cái
H 2. TBA LÁN BÈ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,125 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,275 100m2
3 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 25,032 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 39,102 m2
5 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
6 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 118,728 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 187,671 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 122,172 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 104,893 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 63,098 m2
11 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 18,77 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 81,108 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 41,064 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 20,02 m
15 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 308,933 1m2
16 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 45,732 m2
17 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 40,592 1m2
18 Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 28,11 1m2
19 Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 28,11 1m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt 14,64 m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 14,64 1m2
22 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 7,32 m2 cấu kiện
23 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 17,712 m2
24 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 6,683 m3
25 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
26 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 1 hộp
27 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 1 hộp
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 1 cái
29 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 2 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 1 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
32 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 2 hộp
33 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
34 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 36 m
35 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 18 m
36 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
37 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 1 công
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,1 100m
39 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 2 cái
I 3. TBA MÊ LINH 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,699 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,203 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,126 100m2
4 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 9,84 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 36,053 m2
6 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
7 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 67,956 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 200,027 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm 11,52 m2
10 Phá lớp vữa trát trần 40,692 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 88,153 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 105,415 m2
13 Trát má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 5,324 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 11,52 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 40,692 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 32,18 m
17 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 251,104 1m2
18 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 42,901 m2
19 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 36,053 1m2
20 Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 21 1m2
21 Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 21 1m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt 13,92 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 13,92 1m2
24 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 6,96 m2 cấu kiện
25 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 2,88 m2
26 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 5,866 m3
27 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
28 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 2 hộp
29 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 2 hộp
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 2 cái
31 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 3 bộ
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
35 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 4 hộp
36 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
37 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 40 m
38 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 20 m
39 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
40 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,11 100m
42 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 4 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 2 cái
J 4. TBA CẦU ĐẤT 4
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,912 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,203 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,126 100m2
4 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 12,72 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 36,053 m2
6 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
7 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 83,308 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 222,643 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm 23,04 m2
10 Phá lớp vữa trát trần 40,692 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 111,009 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 102,535 m2
13 Trát má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 7,964 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 23,04 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 40,692 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 32,18 m
17 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 285,24 1m2
18 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 42,901 m2
19 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 36,053 1m2
20 Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 21 1m2
21 Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 21 1m2
22 Tháo dỡ tôn thưng cửa giữ lại khung 1 công
23 Thưng tôn 1 ly cửa sắt 0,069 100m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt 1,392 m2
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 13,92 1m2
26 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 6,96 m2 cấu kiện
27 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 5,76 m2
28 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 6,491 m3
29 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 2 công
30 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 2 hộp
31 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 2 hộp
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 2 cái
33 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 3 bộ
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 2 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
37 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 4 hộp
38 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
39 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 40 m
40 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 20 m
41 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
42 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,1 100m
44 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 4 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 2 cái
K 5. TBA KIẾN THIẾT DÂN DỤNG 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,451 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,154 100m2
3 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 8,67 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 1,568 m2
5 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
6 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 59,48 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 143,55 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm 15,36 m2
9 Phá lớp vữa trát trần 24,093 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,949 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,354 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 65,068 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 82,35 m2
14 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 5,874 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 15,36 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 24,093 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 11,4 m
18 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 192,745 1m2
19 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 3,332 m2
20 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 1,568 1m2
21 Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm 1,897 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 1,897 tấn
23 Lợp mái tôn múi mạ màu chiều dày 0.4mm 0,269 100m2
24 Tôn úp nóc, bo mái 17,42 m
25 Rải nilong lót nền 0,154 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,54 m3
27 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) 10 công
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt 9,66 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 9,66 1m2
30 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 4,83 m2 cấu kiện
31 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 3,84 m2
32 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 3,509 m3
33 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
34 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 2 hộp
35 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 2 hộp
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 2 cái
37 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 3 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 2 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
41 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 4 hộp
42 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 50 m
43 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 36 m
44 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 18 m
45 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 25 m
46 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,05 100m
48 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 1 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 2 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 1 cái
L 6. TBA DƯ HÀNG 1A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,307 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,298 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,441 100m2
4 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 14,235 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 52,097 m2
6 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
7 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 132,974 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 354,297 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm 23,04 m2
10 Phá lớp vữa trát trần 54,374 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 149,559 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 185,237 m2
13 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 8,833 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 23,04 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 54,374 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 41,12 m
17 Hàn lại hệ thống tiếp địa 2 công
18 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 421,043 1m2
19 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 61,141 m2
20 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 52,097 1m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,156 m3
22 Đắp cát đen tôn nền công trình bằng thủ công 5,963 m3
23 Rải nilon lót nền 0,298 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,06 m3
25 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) 10 công
26 Sản xuất giá đỡ TBA 0,172 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,52 m2
28 Lắp đặt giá đỡ TBA 0,172 tấn
29 Sửa chữa điều chỉnh lại kích thước cửa sắt khi nâng nền 3 bộ
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 15,13 1m2
31 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 9,13 m2 cấu kiện
32 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 5,76 m2
33 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 9,811 m3
34 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 2 công
35 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 3 hộp
36 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 3 hộp
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 3 cái
38 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 4 bộ
39 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 3 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 2 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
42 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 6 hộp
43 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 70 m
44 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 50 m
45 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 25 m
46 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 35 m
47 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,2 100m
49 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 3 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 3 cái
M 7. TBA KAINAN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,765 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,219 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,126 100m2
4 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 13,43 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 41,214 m2
6 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
7 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 73,352 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 201,387 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm 15,36 m2
10 Phá lớp vữa trát trần 41,788 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 98,338 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 95,242 m2
13 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 6,435 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 15,36 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 41,788 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 34,44 m
17 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 257,163 1m2
18 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 48,514 m2
19 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 41,214 1m2
20 Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 22,779 1m2
21 Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 22,779 1m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các loại cửa sắt 19,18 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 19,18 1m2
24 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 9,59 m2 cấu kiện
25 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 3,84 m2
26 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 6,121 m3
27 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
28 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 2 hộp
29 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 2 hộp
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 2 cái
31 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 3 bộ
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
35 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 4 hộp
36 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
37 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 40 m
38 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 20 m
39 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
40 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,1 100m
42 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 4 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 2 cái
N 8. TBA HÀNG KÊNH 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,898 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,184 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,145 100m2
4 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 9,93 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 33,582 m2
6 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
7 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 83,665 m2
8 Sản xuất giá đỡ TBA 0,161 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,04 m2
10 Lắp đặt giá đỡ TBA 0,161 tấn
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 199,024 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm 23,04 m2
13 Phá lớp vữa trát trần 35,97 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 104,098 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 86,5 m2
16 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 8,426 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 23,04 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 35,97 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 31,2 m
20 Hàn lại hệ thống tiếp địa 2 công
21 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 258,034 1m2
22 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 39,962 m2
23 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 33,582 1m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,826 m3
25 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) 10 công
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 8,34 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 8,34 1m2
28 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 4,17 m2 cấu kiện
29 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 5,76 m2
30 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 6,438 m3
31 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
32 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 2 hộp
33 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 2 hộp
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 2 cái
35 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 3 bộ
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 2 cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
39 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 4 hộp
40 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
41 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 44 m
42 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 22 m
43 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
44 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,09 100m
46 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 2 cái
O 9. TBA ĐỒNG TÂM 2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,589 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,237 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,137 100m2
4 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 12,81 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 43,673 m2
6 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
7 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 60,32 m2
8 Sản xuất giá đỡ TBA 0,161 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,04 m2
10 Lắp đặt giá đỡ TBA 0,161 tấn
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 200,231 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm 23,04 m2
13 Phá lớp vữa trát trần 39,061 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 82,555 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 107,44 m2
16 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 7,766 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 23,04 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 39,061 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 35,38 m
20 Hàn lại hệ thống tiếp địa 2 công
21 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 259,862 1m2
22 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng 51,181 m2
23 Láng tạo dốc mái có đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 43,673 1m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,368 m3
25 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào) 10 công
26 Cạo bỏ lớp sơn các loại cửa sắt 12,18 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 12,18 1m2
28 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 6,09 m2 cấu kiện
29 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 5,76 m2
30 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 6,247 m3
31 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
32 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 2 hộp
33 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 2 hộp
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 2 cái
35 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 3 bộ
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 2 cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
39 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 4 hộp
40 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
41 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 40 m
42 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 20 m
43 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
44 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,11 100m
46 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 2 cái
P 10. TBA ĐỒNG TÂM 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,365 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,137 100m2
3 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 9,1 m2
4 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
5 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 148,776 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 179,485 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm 2,17 m2
8 Phá lớp vữa trát trần 28,782 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 123,306 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 54,65 m2
11 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 1,529 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,17 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 28,782 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 29,52 m
15 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 210,437 1m2
16 Tháo tấm lợp tôn 0,854 100m2
17 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 85,34 1m2
18 Gia công + lắp dựng máng tôn thu nước mái ( bao gồm cả giá đỡ máng ) 7,14 m
19 Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 14,035 1m2
20 Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 14,035 1m2
21 Cạo bỏ lớp sơn các loại cửa sắt 9,1 m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 9,1 1m2
23 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 4,55 m2 cấu kiện
24 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 4,055 m3
25 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
26 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 2 hộp
27 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 2 hộp
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 2 cái
29 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 5 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 2 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 2 cái
32 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 4 hộp
33 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
34 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 90 m
35 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 45 m
36 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
37 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,12 100m
39 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 1 cái
Q 11. TBA NGÔ QUYỀN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,051 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,296 100m2
3 Tháo dỡ cửa để thay thế, vệ sinh sơn lại sau đó lắp hoàn trả 7,286 m2
4 Làm biện pháp che đậy máy biến áp để thi công, bao gồm nhân công, dàn giáo, sàn thao tác và ván khuôn để làm sàn thao tác 10 công
5 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 119,11 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 222,497 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm 15,36 m2
8 Phá lớp vữa trát trần 1,782 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 99,703 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 119,899 m2
11 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 1,87 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 15,36 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 1,782 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 2,6 m
15 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 238,614 1m2
16 Tháo tấm lợp tôn 0,421 100m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ 21,965 m2
18 Sơn sắt thép xà gồ - 1 nước lót, 2 nước phủ 21,965 1m2
19 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 55,538 1m2
20 Gia công + lắp dựng máng tôn thu nước mái ( bao gồm cả giá đỡ máng ) 12,48 m
21 Láng lớp 1 bù lún, bù trũng nền nhà không đánh màu, Chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 29,866 1m2
22 Láng hoàn thiện nền nhà có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 29,866 1m2
23 Cạo bỏ lớp sơn các loại cửa sắt 6,5 m2
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa sắt 6,5 1m2
25 Lắp hoàn trả các loại cửa sắt 3,25 m2 cấu kiện
26 Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 4,036 m2
27 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T 4,707 m3
28 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ 1 công
29 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20 1 hộp
30 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực 1 hộp
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V 1 cái
32 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m 2 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 1 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(bao gồm hạt+mặt+đế) 1 cái
35 Lắp đặt hộp nối nhựa 4''x2''x2'' lắp nổi (đế nổi) 2 hộp
36 Lắp đặt dây đơn M(1x2,5mm2)PVC 40 m
37 Lắp đặt dây đơn M(1x1,5mm2)PVC 44 m
38 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm 22 m
39 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm 20 m
40 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường 2 công
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, Ống PVC-C2-D90 0,12 100m
42 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 135PVC-D90 4 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90PVC-D90 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->