Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Viện Dược liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Viện Dược liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 (6.045 triệu đồng), 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 17:40:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,517,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 83,499 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 78,66 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 1,252 | đ/m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 1,252 | đ/m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 83,499 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 83,499 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,499 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 78,66 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | 0,096 | 100m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 3,565 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 33,68 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 42,599 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 1,526 | đ/m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 1,526 | đ/m3 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 33,68 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 33,68 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 42,599 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,599 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,599 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,68 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2 | m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,096 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | 0,201 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,201 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,544 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt đèn cao áp gắn tường paragon 250W (hoặc tương đương | 7 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 7 | cái | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 190 | m | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG + 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 136,572 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 4.190,539 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | 305,914 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 767,148 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.894,106 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | 267,198 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần trong nhà | 646,309 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa để sơn lại | 945,653 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 2.426,264 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn lại | 856,49 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 856,49 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 410,849 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 4 | công | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 98,869 | đ/m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 98,869 | đ/m3 | |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 135,517 | m2 | |
| 17 | Tên biển hiệu bằng chữ đồng gắn nổi | 1 | bộ | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 4.190,539 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4.190,539 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 767,148 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 767,148 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 573,112 | m2 | |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 2.763,6 | m | |
| 24 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 557,68 | m | |
| 25 | Đắp con dấu | 40 | cái | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.190,539 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.880,675 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 856,49 | m2 | |
| 29 | Sơn cửa chớp - 3 nước bằng sơn PU | 2.426,264 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 856,49 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 945,653 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 tạo dốc | 410,849 | m2 | |
| 33 | Quét Sika membrana chống thấm mái, sê nô, chân tường | 519,088 | m2 | |
| 34 | Lưới thép bên trong vữa | 519,088 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 | 410,849 | m2 | |
| 36 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột chống thấm | 108,239 | m2 | |
| 37 | Thang sắt lên mái | 1 | bộ | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,6 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 4,5 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 52 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 52 | cái | |
| 42 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D90 | 78 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 26 | cái | |
| 44 | Máng bọc khe lún Inox 304 khổ rộng 300 | 54,3 | md | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 47,486 | 100m2 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 9,619 | m3 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,448 | m3 | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,165 | tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,371 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy ,cao <=16m | 0,212 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 0,772 | m3 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | 2,073 | m3 | |
| 53 | Quét Sika membrana chống thấm | 10,558 | m2 | |
| 54 | Lưới thép bên trong vữa | 10,558 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 2,323 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,235 | m2 | |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,012 | tấn | |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,078 | tấn | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | 0,523 | m3 | |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 20,256 | m2 | |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 91,926 | m2 | |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 46,775 | m2 | |
| 65 | Phá dỡ gạch lát nền | 60,016 | m2 | |
| 66 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | 39,556 | m2 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 5,937 | đ/m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 5,937 | đ/m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 5,512 | m3 | |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,131 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,032 | 100m2 | |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,014 | tấn | |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 142,044 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 46,775 | m2 | |
| 75 | Cán nền bù cốt tạo phẳng mác 50 | 60,016 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 60,016 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | 62,214 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 188,819 | m2 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 10,27 | m2 | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,564 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýp đôi gắn trần 40W | 3 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt đèn Led D200 | 5 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 1 pha | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 pha | 1 | cái | |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 35 | m | |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20: Đặt chìm | 30 | m | |
| 89 | Tháo dỡ cửa | 12,48 | m2 | |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,106 | m3 | |
| 91 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | 5,32 | m2 | |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 326,022 | m2 | |
| 93 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 35,017 | m2 | |
| 94 | Đục vữa trát tường để cải tạo ốp | 295,776 | m2 | |
| 95 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 84,496 | m2 | |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 51,048 | m2 | |
| 97 | Tháo dỡ hệ thống điện | 6 | công | |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 20,772 | đ/m3 | |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 20,772 | đ/m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,738 | m3 | |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 56,6 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,6 | m2 | |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 84,496 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,096 | m2 | |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 12 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 35,017 | m2 | |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | 614,538 | m2 | |
| 109 | Làm trần bằng tấm hợp kim Alcorst (hoặc tương đương) | 179,277 | m2 | |
| 110 | Vệ sinh công nghiệp nền nhà hiện trạng | 144,26 | m2 | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 14,85 | m2 | |
| 112 | Lắp đặt đèn Led 600x600 | 40 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300 | 6 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 35 | cái | |
| 115 | Mặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 116 | Mặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 1 pha | 44 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 pha | 12 | cái | |
| 119 | Đế Sino âm tường | 81 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 Module | 10 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 24 | cái | |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 10 | cái | |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 24 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 320 | m | |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 280 | m | |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | 120 | m | |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 180 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25: Đặt chìm | 320 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20: Đặt chìm | 220 | m | |
| 131 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | 10 | máy | |
| 132 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | 0,9 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | 1 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | 0,1 | 100m | |
| 135 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 0,9 | 100m | |
| 136 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | 1 | 100m | |
| 137 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 0,1 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 + bảo ôn | 0,5 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | 0,6 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | 0,25 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | 0,5 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 | 10 | cái | |
| 145 | Lắp đặt măng sông D32mm | 15 | cái | |
| 146 | Lắp đặt măng sông D25mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt măng sông D20mm | 10 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt van khóa D32 | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt van khóa D25 | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 1 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt sen tắm | 1 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | 0,6 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm | 0,3 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ga thu sàn | 7 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D60 | 2 | cái | |
| C | NHÀ CHĂN NUÔI | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | 0,372 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 292,632 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 60,16 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | 93,284 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 100,2 | m2 | |
| 6 | Đục vữa trát tường để ốp gạch | 41,76 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 81,07 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 38,79 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng thí nghiệm 1,2 phòng kho tầng 1 | 3 | công | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | 1,475 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ cửa sắt | 2,64 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | 21,9 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 17,931 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 13,412 | đ/m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 13,412 | đ/m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 8,594 | m3 | |
| 18 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng | 0,372 | 100m2 | |
| 19 | Máng tôn úp nóc, úp sườn | 37,008 | md | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 367,962 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 367,962 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 60,16 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 69,18 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 428,122 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,18 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 93,284 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | 136,44 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lan can | 0,124 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | 13,5 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 31,431 | m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 11,44 | m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,245 | m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 5,72 | m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính 6,38mm | 53,364 | m2 | |
| 35 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt chịu ẩm | 6,601 | m2 | |
| 36 | Thi công lắp dựng trần thạch cao tấm thả chịu nước khung xương nổi | 71,172 | m2 | |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào vách thạch cao | 13,202 | m2 | |
| 38 | Công tác sơn vách thạch cao đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,202 | m2 | |
| 39 | Khung xương đỡ chậu rửa tay | 2 | bộ | |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | 3,44 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 13 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn Led 600x600 | 10 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 9 | cái | |
| 44 | Mặt công tắc 1,2,3 hạt | 6 | cái | |
| 45 | Đế Sino âm tường | 17 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 13 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 Module | 4 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 16 | cái | |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 4 | cái | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 190 | m | |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 90 | m | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 54 | Dây tiếp địa 1,5E | 150 | m | |
| 55 | Dây tiếp địa 4E | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25: Đặt chìm | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20: Đặt chìm | 60 | m | |
| 58 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | 1 | bộ | |
| 59 | lắp đặt chậu rửa Inox 304 kích thước 1500x750x600 có khung inox tăng cứng | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt ống nối mềm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | 0,24 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | 0,2 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt rắc co D25 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt rắc co D20 | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt măng sông D25mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt măng sông D20mm | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van khóa D25 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D25mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt nút bịt PP-R DN20 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | 0,15 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | 2 | máy | |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | 0,2 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | 0,2 | 100m | |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 + bảo ôn | 0,1 | 100m | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính 3 tháng) | 4,912 | 100m2 | |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 1200m3/h | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống gió Inox 304 kích thước 315x200x0.9 | 8,38 | m | |
| 87 | Nam Inox chống chuột 304 kích thước 420x420 | 2 | cái | |
| 88 | Khung giằng thép V5 liên kết giằng vào tường | 8 | bộ | |
| 89 | Chụp nón Inox chống mưa D600 | 1 | cái | |
| D | KHO VẬT TƯ + KHO HÓA CHẤT + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ để sơn lại | 7,7 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 13,968 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 354,088 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 83,842 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt để sơn lại | 10,125 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 5,311 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 5,311 | đ/m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 354,088 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 354,088 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 354,088 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,842 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 20,25 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 40,5 | m2 | |
| 14 | Sơn cửa chớp - 3 nước bằng sơn PU | 13,968 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 17,825 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt đã tháo dỡ | 20,25 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,897 | 100m2 | |
| E | NHÀ THÍ NGHIỆM 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 221,676 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 20,798 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa để sơn lại | 14,125 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 22,781 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 4,207 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 4,207 | đ/m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 221,676 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 221,676 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,798 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 242,474 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 tạo dốc | 22,781 | m2 | |
| 13 | Quét Sika membrana chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 22,781 | m2 | |
| 14 | Lưới thép bên trong vữa | 22,781 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 | 22,781 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 4 | cái | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 28,25 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt đã tháo dỡ | 14,125 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,465 | 100m2 | |
| F | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 51,723 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 6,502 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 0,873 | đ/m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 0,873 | đ/m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 51,723 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 51,723 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,502 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,225 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,612 | 100m2 | |
| G | KHU KIOT BÁN HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách khung nhôm kính | 70,82 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | 18,36 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 130,283 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 57,432 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 60,992 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 4,341 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | 4,341 | đ/m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 9,81 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | 130,283 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 219,463 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 89,18 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,432 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 219,463 | m2 | |
| 14 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,612 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 tạo dốc | 60,992 | m2 | |
| 16 | Quét Sika membrana chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 60,992 | m2 | |
| 17 | Lưới thép bên trong vữa | 60,992 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 | 60,992 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,105 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,17 | 100m2 | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU (ĐAIKIN hoặc tương đương) | Công suất lạnh/sưởi 11900/11900 BTU/H; - Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; - Loại môi chất (Ga lạnh)R410A; Bộ điều khiển từ xa loại không dây | 6 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 chiều 12.000 BTU (ĐAIKIN hoặc tương đương) | Công suất lạnh/sưởi 11900/11900 BTU/H; - Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; - Công suất điện tiêu thụ lạnh/sưởi: 990/990W; - Loại môi chất (Ga lạnh)R410A; Bộ điều khiển từ xa loại không dây | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa 2 chiều 18.000 BTU (ĐAIKIN hoặc tương đương) | Công suất lạnh/sưởi 17100/17100 BTU/H; - Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; - Loại môi chất (Ga lạnh)R410A; Bộ điều khiển từ xa loại không dây | 3 | bộ |
| 4 | Thang máy tải khách 350kg x 4Stop (MITSUBISHI hoặc tương đương) | Loại thang: Động cơ không hộp số trục vít bánh vít Công nghệ mới nhất hiện nay, tích kiệm năng lượng; - Tải trọng, Tốc độ: 350 Kg , 60 mét/Phút, - Số điểm dừng: 04 stops; - Máy kéo: Nhập khẩu nguyên chiếc - Hệ thống tủ điều khiển: Tủ điều khiển thang máy nhập khẩu nguyên chiếc: AS380 Đ/K STEP thông minh trí tuệ hủy cuộc gọi khi không cần thiết….; - Hộp điều khiển Cabin và cửa tầng: Hiển thị chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động + Cabin màn hình LCD 7” + Cửa tầng LCD 4.3” - Vật liệu Carbin: Inox gương xen giữ Inox sọc nghuyễn Cao cấp Su 304 x 1,2 mm, nhập khẩu; - Vật liệu cửa tầng: Inox sọc nghuyễn Cao cấp Su 304 x 1,2 mm, nhập khẩu; - Bao che các cửa tầng: + Tầng 1 : Bao che khổ rộng + Các tầng khác: Bao che khổ hẹp vật liệu Inox sọc nghuyễn Cao cấp Su 304 x 1,2 mm, nhập khẩu; - Rail Cabin, đối trọng: T78 (8K) - Bộ cứu hộ: BARD - Nguồn dự trữ UPS (3pha): Khi có sự cố mất điện bộ cứu hộ ARD tự động đưa thang về tầng gần nhất và mở cửa để hành khách ra ngoài Cabin. | 1 | bộ |
| 5 | Bàn thí nghiệm 01 | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1260x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; | 3 | bộ |
| 6 | Bàn thí nghiệm 02 | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1360x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; - Chậu rửa + vòi chuyên dụng; - Giá treo dụng cụ thủy tinh chịu hóa chất | 4 | bộ |
| 7 | Bàn thí nghiệm 03 | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 2280x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; | 1 | bộ |
| 8 | Bàn thí nghiệm 04 | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1880x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; | 1 | bộ |
| 9 | Bàn thí nghiệm 05 | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 3600x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; | 7 | bộ |
| 10 | Bàn thí nghiệm 06 | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1580x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; | 5 | bộ |
| 11 | Bàn thí nghiệm 07 | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 3430x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; | 3 | bộ |
| 12 | Bàn thí nghiệm 08 | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 2630x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; | 2 | bộ |
| 13 | Bàn thí nghiệm 10 | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 3380x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; | 1 | bộ |
| 14 | Bàn thí nghiệm 11 | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 5400x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; | 2 | bộ |
| 15 | Tủ đựng hóa chất, tủ đựng dụng cụ | Khung Inox hộp 30x60x1.2 cánh cửa kính 5mm; - Đợt, hồi tủ bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1200x1800x600; | 4 | bộ |
| 16 | Tủ hút khí độc | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Tủ bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1200x2200x800; - Quạt hút chịu hóa chất dung môi | 2 | bộ |
| 17 | Hộc treo tường | Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Tủ bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 600x600x300; | 24 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi