Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Viện Dược liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727431-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dược liệu
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Viện Dược liệu
Số hiệu KHLCNT 20200633091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 (6.045 triệu đồng), 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 17:40:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,517,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 83,499 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 78,66 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 1,252 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn 1,252 đ/m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 83,499 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 83,499 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 83,499 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước 78,66 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn 0,096 100m2
10 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 3,565 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 33,68 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 42,599 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 1,526 đ/m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn 1,526 đ/m3
15 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 33,68 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 33,68 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 42,599 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 42,599 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,599 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,68 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 2 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 1,44 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,096 100m2
24 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 0,201 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,201 tấn
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,544 100m2
27 Lắp đặt đèn cao áp gắn tường paragon 250W (hoặc tương đương 7 bộ
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 7 cái
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 190 m
B NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG + 3 TẦNG
1 Tháo dỡ gạch ốp tường 136,572 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 4.190,539 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 305,914 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 767,148 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.894,106 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 267,198 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần trong nhà 646,309 m2
8 Tháo dỡ cửa để sơn lại 945,653 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 2.426,264 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn lại 856,49 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 856,49 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 410,849 m2
13 Tháo dỡ ống thoát nước mái 4 công
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 98,869 đ/m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn 98,869 đ/m3
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 135,517 m2
17 Tên biển hiệu bằng chữ đồng gắn nổi 1 bộ
18 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 4.190,539 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 4.190,539 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 767,148 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 767,148 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 573,112 m2
23 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 2.763,6 m
24 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 557,68 m
25 Đắp con dấu 40 cái
26 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.190,539 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.880,675 m2
28 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 856,49 m2
29 Sơn cửa chớp - 3 nước bằng sơn PU 2.426,264 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa 856,49 m2
31 Lắp dựng cửa vào khuôn 945,653 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 tạo dốc 410,849 m2
33 Quét Sika membrana chống thấm mái, sê nô, chân tường 519,088 m2
34 Lưới thép bên trong vữa 519,088 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 410,849 m2
36 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột chống thấm 108,239 m2
37 Thang sắt lên mái 1 bộ
38 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 3,6 m2
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 4,5 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 52 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 52 cái
42 Lắp đặt mang sông nhựa PVC D90 78 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 26 cái
44 Máng bọc khe lún Inox 304 khổ rộng 300 54,3 md
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 47,486 100m2
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 9,619 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,448 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,165 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,371 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy ,cao <=16m 0,212 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 0,772 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 2,073 m3
53 Quét Sika membrana chống thấm 10,558 m2
54 Lưới thép bên trong vữa 10,558 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 2,323 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,235 m2
57 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm 32 1 lỗ khoan
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,074 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,012 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,078 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 0,523 m3
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 20,256 m2
63 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 91,926 m2
64 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 46,775 m2
65 Phá dỡ gạch lát nền 60,016 m2
66 Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính 39,556 m2
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 5,937 đ/m3
68 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn 5,937 đ/m3
69 Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 5,512 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,131 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,032 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,014 tấn
73 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 142,044 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 46,775 m2
75 Cán nền bù cốt tạo phẳng mác 50 60,016 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 60,016 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 62,214 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 188,819 m2
79 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 10,27 m2
80 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 3,564 m2
81 Lắp đặt đèn tuýp đôi gắn trần 40W 3 bộ
82 Lắp đặt đèn Led D200 5 bộ
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 1 pha 6 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 pha 1 cái
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 35 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 45 m
88 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20: Đặt chìm 30 m
89 Tháo dỡ cửa 12,48 m2
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 4,106 m3
91 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm 5,32 m2
92 Tháo dỡ gạch ốp tường 326,022 m2
93 Phá dỡ Nền gạch xi măng 35,017 m2
94 Đục vữa trát tường để cải tạo ốp 295,776 m2
95 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 84,496 m2
96 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 51,048 m2
97 Tháo dỡ hệ thống điện 6 công
98 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 20,772 đ/m3
99 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn 20,772 đ/m3
100 Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,738 m3
101 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 56,6 m2
102 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 56,6 m2
103 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 84,496 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 141,096 m2
106 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 12 m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 35,017 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 614,538 m2
109 Làm trần bằng tấm hợp kim Alcorst (hoặc tương đương) 179,277 m2
110 Vệ sinh công nghiệp nền nhà hiện trạng 144,26 m2
111 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 14,85 m2
112 Lắp đặt đèn Led 600x600 40 bộ
113 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300 6 bộ
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 35 cái
115 Mặt công tắc 1 hạt 15 cái
116 Mặt công tắc 2 hạt 10 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 1 pha 44 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 pha 12 cái
119 Đế Sino âm tường 81 cái
120 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 Module 10 hộp
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 24 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 10 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 24 cái
124 Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A 1 cái
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 320 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 280 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 120 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 180 m
129 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25: Đặt chìm 320 m
130 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20: Đặt chìm 220 m
131 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 10 máy
132 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm 0,9 100m
133 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm 1 100m
134 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm 0,1 100m
135 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm 0,9 100m
136 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm 1 100m
137 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm 0,1 100m
138 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 + bảo ôn 0,5 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 0,6 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 0,25 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 0,5 100m
142 Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 8 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 4 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 10 cái
145 Lắp đặt măng sông D32mm 15 cái
146 Lắp đặt măng sông D25mm 2 cái
147 Lắp đặt măng sông D20mm 10 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 2 cái
149 Lắp đặt van khóa D32 2 cái
150 Lắp đặt van khóa D25 4 cái
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
152 Lắp đặt lavabo 1 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 bộ
154 Lắp đặt sen tắm 1 bộ
155 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm 0,6 100m
156 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm 0,3 100m
157 Lắp đặt ga thu sàn 7 cái
158 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 4 cái
159 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 2 cái
160 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 4 cái
161 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D60 2 cái
C NHÀ CHĂN NUÔI
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn 0,372 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 292,632 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 60,16 m2
4 Phá dỡ gạch lát nền 93,284 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 100,2 m2
6 Đục vữa trát tường để ốp gạch 41,76 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 81,07 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 38,79 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện phòng thí nghiệm 1,2 phòng kho tầng 1 3 công
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 1,475 m3
11 Tháo dỡ chậu rửa 2 cái
12 Tháo dỡ cửa sắt 2,64 m2
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính 21,9 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 17,931 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 13,412 đ/m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn 13,412 đ/m3
17 Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,594 m3
18 Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng 0,372 100m2
19 Máng tôn úp nóc, úp sườn 37,008 md
20 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 367,962 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 367,962 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 60,16 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 69,18 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 428,122 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,18 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 93,284 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 136,44 m2
28 Sản xuất lan can 0,124 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt 13,5 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước 31,431 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 11,44 m2
32 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 2,245 m2
33 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 5,72 m2
34 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính 6,38mm 53,364 m2
35 Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt chịu ẩm 6,601 m2
36 Thi công lắp dựng trần thạch cao tấm thả chịu nước khung xương nổi 71,172 m2
37 Công tác bả bằng bột bả vào vách thạch cao 13,202 m2
38 Công tác sơn vách thạch cao đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 13,202 m2
39 Khung xương đỡ chậu rửa tay 2 bộ
40 Lát đá mặt bệ các loại 3,44 m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 13 bộ
42 Lắp đặt đèn Led 600x600 10 bộ
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 9 cái
44 Mặt công tắc 1,2,3 hạt 6 cái
45 Đế Sino âm tường 17 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 13 cái
47 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 Module 4 hộp
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 16 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 4 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 190 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 90 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 15 m
54 Dây tiếp địa 1,5E 150 m
55 Dây tiếp địa 4E 15 m
56 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25: Đặt chìm 60 m
57 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20: Đặt chìm 60 m
58 Lắp đặt lavabo âm bàn đá 1 bộ
59 lắp đặt chậu rửa Inox 304 kích thước 1500x750x600 có khung inox tăng cứng 1 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 2 bộ
61 Lắp đặt ống nối mềm 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 0,24 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 0,2 100m
64 Lắp đặt rắc co D25 4 cái
65 Lắp đặt rắc co D20 4 cái
66 Lắp đặt măng sông D25mm 4 cái
67 Lắp đặt măng sông D20mm 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 4 cái
69 Lắp đặt van khóa D25 2 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PP-R D25mm 2 cái
71 Lắp đặt nút bịt PP-R DN20 2 cái
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
73 Lắp đặt bình nước nóng 30L 1 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm 0,15 100m
75 Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm 4 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 4 cái
77 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D90 2 cái
78 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2 máy
79 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm 0,2 100m
80 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm 0,2 100m
81 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm 0,2 100m
82 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm 0,2 100m
83 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 + bảo ôn 0,1 100m
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính 3 tháng) 4,912 100m2
85 Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 1200m3/h 2 cái
86 Lắp đặt ống gió Inox 304 kích thước 315x200x0.9 8,38 m
87 Nam Inox chống chuột 304 kích thước 420x420 2 cái
88 Khung giằng thép V5 liên kết giằng vào tường 8 bộ
89 Chụp nón Inox chống mưa D600 1 cái
D KHO VẬT TƯ + KHO HÓA CHẤT + TRẠM BƠM
1 Tháo dỡ cửa gỗ để sơn lại 7,7 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 13,968 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 354,088 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 83,842 m2
5 Tháo dỡ cửa sắt để sơn lại 10,125 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 5,311 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn 5,311 đ/m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 354,088 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 354,088 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 354,088 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 83,842 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 20,25 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước 40,5 m2
14 Sơn cửa chớp - 3 nước bằng sơn PU 13,968 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn 17,825 m2
16 Lắp dựng cửa sắt đã tháo dỡ 20,25 m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,897 100m2
E NHÀ THÍ NGHIỆM 1 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 221,676 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 20,798 m2
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái 1 công
4 Tháo dỡ cửa để sơn lại 14,125 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 22,781 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 4,207 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn 4,207 đ/m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 221,676 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 221,676 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 20,798 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 242,474 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 tạo dốc 22,781 m2
13 Quét Sika membrana chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 22,781 m2
14 Lưới thép bên trong vữa 22,781 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 22,781 m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,2 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 12 cái
18 Lắp đặt mang sông nhựa PVC D90 4 cái
19 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 4 cái
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước 28,25 m2
21 Lắp dựng cửa sắt đã tháo dỡ 14,125 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,465 100m2
F TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 51,723 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 6,502 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 0,873 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn 0,873 đ/m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 51,723 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 51,723 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 6,502 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 58,225 m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,612 100m2
G KHU KIOT BÁN HÀNG
1 Tháo dỡ cửa, vách khung nhôm kính 70,82 m2
2 Tháo dỡ cửa sắt xếp 18,36 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 130,283 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 57,432 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 60,992 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 4,341 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn 4,341 đ/m3
8 Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 9,81 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng 130,283 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 219,463 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 89,18 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 57,432 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 219,463 m2
14 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 146,612 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 tạo dốc 60,992 m2
16 Quét Sika membrana chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 60,992 m2
17 Lưới thép bên trong vữa 60,992 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 60,992 m2
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,105 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 9 cái
21 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 3 cái
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,17 100m2
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU (ĐAIKIN hoặc tương đương) Công suất lạnh/sưởi 11900/11900 BTU/H; - Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; - Loại môi chất (Ga lạnh)R410A; Bộ điều khiển từ xa loại không dây 6 bộ
2 Điều hòa 2 chiều 12.000 BTU (ĐAIKIN hoặc tương đương) Công suất lạnh/sưởi 11900/11900 BTU/H; - Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; - Công suất điện tiêu thụ lạnh/sưởi: 990/990W; - Loại môi chất (Ga lạnh)R410A; Bộ điều khiển từ xa loại không dây 3 bộ
3 Điều hòa 2 chiều 18.000 BTU (ĐAIKIN hoặc tương đương) Công suất lạnh/sưởi 17100/17100 BTU/H; - Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; - Loại môi chất (Ga lạnh)R410A; Bộ điều khiển từ xa loại không dây 3 bộ
4 Thang máy tải khách 350kg x 4Stop (MITSUBISHI hoặc tương đương) Loại thang: Động cơ không hộp số trục vít bánh vít Công nghệ mới nhất hiện nay, tích kiệm năng lượng; - Tải trọng, Tốc độ: 350 Kg , 60 mét/Phút, - Số điểm dừng: 04 stops; - Máy kéo: Nhập khẩu nguyên chiếc - Hệ thống tủ điều khiển: Tủ điều khiển thang máy nhập khẩu nguyên chiếc: AS380 Đ/K STEP thông minh trí tuệ hủy cuộc gọi khi không cần thiết….; - Hộp điều khiển Cabin và cửa tầng: Hiển thị chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động + Cabin màn hình LCD 7” + Cửa tầng LCD 4.3” - Vật liệu Carbin: Inox gương xen giữ Inox sọc nghuyễn Cao cấp Su 304 x 1,2 mm, nhập khẩu; - Vật liệu cửa tầng: Inox sọc nghuyễn Cao cấp Su 304 x 1,2 mm, nhập khẩu; - Bao che các cửa tầng: + Tầng 1 : Bao che khổ rộng + Các tầng khác: Bao che khổ hẹp vật liệu Inox sọc nghuyễn Cao cấp Su 304 x 1,2 mm, nhập khẩu; - Rail Cabin, đối trọng: T78 (8K) - Bộ cứu hộ: BARD - Nguồn dự trữ UPS (3pha): Khi có sự cố mất điện bộ cứu hộ ARD tự động đưa thang về tầng gần nhất và mở cửa để hành khách ra ngoài Cabin. 1 bộ
5 Bàn thí nghiệm 01 Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1260x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; 3 bộ
6 Bàn thí nghiệm 02 Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1360x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; - Chậu rửa + vòi chuyên dụng; - Giá treo dụng cụ thủy tinh chịu hóa chất 4 bộ
7 Bàn thí nghiệm 03 Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 2280x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; 1 bộ
8 Bàn thí nghiệm 04 Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1880x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; 1 bộ
9 Bàn thí nghiệm 05 Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 3600x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; 7 bộ
10 Bàn thí nghiệm 06 Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1580x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; 5 bộ
11 Bàn thí nghiệm 07 Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 3430x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; 3 bộ
12 Bàn thí nghiệm 08 Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 2630x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; 2 bộ
13 Bàn thí nghiệm 10 Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 3380x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; 1 bộ
14 Bàn thí nghiệm 11 Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Mặt bàn bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 5400x830x750; - Hộc bàn MFC kích thước 350x600x750; 2 bộ
15 Tủ đựng hóa chất, tủ đựng dụng cụ Khung Inox hộp 30x60x1.2 cánh cửa kính 5mm; - Đợt, hồi tủ bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1200x1800x600; 4 bộ
16 Tủ hút khí độc Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Tủ bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 1200x2200x800; - Quạt hút chịu hóa chất dung môi 2 bộ
17 Hộc treo tường Khung Inox hộp 30x60x1.2; - Tủ bằng tấm chịu hóa chất dày 18mm kích thước 600x600x300; 24 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->