Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 21:03:00 đến ngày 2020-07-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,085,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 191,0559 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC | 140,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC | 20,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC | 7 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 2,97 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC | 59,5613 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC | 0,6253 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo TKBVTC | 62,5313 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 66,7029 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 1,5564 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 7,3806 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 0,1722 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 20,8195 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 51,005 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,08 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 4,6504 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 13,3606 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 0,0203 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,1915 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 1,2407 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,7188 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,717 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,5061 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,0938 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC | 3,2135 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 44,44 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,8231 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 1,5034 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 38,4692 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC | 38,4692 | m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 14,238 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 2,5324 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,2644 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 3,5797 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 15,5386 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 34,7747 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 3,0857 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,9555 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 5,9204 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 1,93 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 5,7091 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC | 0,8032 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,1956 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 0,352 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 91,7313 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC | 6,1334 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 6,9542 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC | 1,1233 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC | 1,1233 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC | 4,6271 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC | 75 | md |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 3,2521 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC | 0,3005 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,1662 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC | 0,1213 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 137,8125 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 8,1035 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 18,905 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,1006 | 100m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 5,0153 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,4513 | m3 |
| D | HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC | 11,4684 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 513,112 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 72,4009 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVTC | 18,67 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC | 18,67 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC | 1.989,3681 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 613,34 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 150,9532 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 168,3033 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 753,8162 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 2.753,6613 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TKBVTC | 23,4476 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TKBVTC | 28,1468 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC | 629,3702 | m2 |
| 15 | Cửa đi dùng cửa khung nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC | 51,84 | m2 |
| 16 | Cửa sổ cửa khung nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC | 69,12 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhôm hệ | Theo TKBVTC | 17,28 | m2 |
| 18 | Khung + Rèm cửa sổ | Theo TKBVTC | 122 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can inox, lan can cầu thang, song cửa inox | Theo TKBVTC | 1.288,44 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC | 41,9996 | m2 |
| 21 | Trụ chính cầu thang | Theo TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Trụ phụ cầu thang | Theo TKBVTC | 2 | Cái |
| 23 | Đắp trang trí đỉnh cột | Theo TKBVTC | 33 | cái |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 33 | m |
| 25 | Bảng từ chống lóa | Theo TKBVTC | 8 | bộ |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 310,83 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TKBVTC | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 400X300X200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVTC | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo TKBVTC | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo TKBVTC | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo TKBVTC | 880 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC | 620 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC | 8 | hộp |
| 17 | Đế âm chống cháy | Theo TKBVTC | 68 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 32,2 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC | 0,322 | 100m3 |
| 20 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC | 19 | cọc |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC | 90 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo TKBVTC | 57 | m |
| 25 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Theo TKBVTC | 4 | chiếc |
| 26 | Hồ lô sứ | Theo TKBVTC | 4 | chiếc |
| 27 | Đo điện trở tiếp địa | Theo TKBVTC | 4 | lần |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC | 19,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi