Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình xóa phòng học tạm tại trường tiểu học thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình xóa phòng học tạm tại trường tiểu học thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 07:56:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,899,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,354 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,016 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,356 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,111 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,274 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,945 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,956 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,812 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,141 | tấn |
| 21 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,642 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,026 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,026 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,109 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2 cao <=28 m, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,768 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ trụ, cột. tầng 1+2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,139 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ trụ, cột. tầng 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,585 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,702 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,692 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,487 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 154,012 | m3 |
| 32 | Ghép ván khuôn gỗ, sàn mái tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,345 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Tầng 2 cốt +7.2m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,967 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,891 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,859 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75. tầng 1+2+3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 400,648 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 985,79 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 400,648 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 985,79 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,14 | m3 |
| 41 | Ván khuôn khuôn gỗ Dầm cốt +3.6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,367 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm cốt +7.2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,329 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm cốt +10.8m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,694 | 100m2 |
| 44 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,143 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,299 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,967 | tấn |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 204,267 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200,463 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 207,409 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 204,267 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 407,872 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô tầng 1. đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,489 | m3 |
| 53 | Ghép ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,746 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 55 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 56 | Trát ô văng vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 166,33 | m2 |
| 58 | Láng trên ô văng dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m |
| 60 | Trát chớp+lanh tô vữa XM mác 75 (trát ngoài) - Tầng 1+2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122,41 | m2 |
| 61 | Trát chớp+lanh tô vữa XM mác 75 (trát ngoài) - Tầng 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) - Tầng 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 65 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,424 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,268 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,196 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 126,764 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 126,764 | m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 83,077 | m3 |
| 72 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,638 | m3 |
| 73 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,846 | m3 |
| 74 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,643 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài gạch bê tông không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 148,59 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tầng 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 138,942 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140,382 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 287,532 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140,382 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 576,024 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tầng 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 566,28 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 583,944 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.115,484 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 583,944 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 157,344 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,672 | m2 |
| 87 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 ( Tầng 1+2+3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 88 | Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 113,152 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 113,152 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,968 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,968 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2+3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 154,583 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 154,583 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,564 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,564 | m2 |
| 96 | Râu thép liên kết trụ cột D<10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 97 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,027 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 164,693 | m2 |
| 99 | Trát tường lan can dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát đắp nổi dày 3cm VLx2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 164,693 | m2 |
| 101 | Sản xuất lan can tay vịn thép ống D76x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 102 | Sản xuất lan can thép đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 103 | Chụp bịt 2 đầu tay vịn lan can bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72 | cái |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,246 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,296 | m2 |
| 106 | Vét rãnh thu nước lan can 50x40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,655 | m2 |
| 107 | ống thoát nước lan can PVC D21 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,073 | 100m |
| 108 | Xây gạch chỉ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,346 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75( tối màu) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,336 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can tay vịn thép ống D76x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 111 | Sản xuất lan can thép đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 112 | Sản xuất lan can tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 114 | Sơn tay vịn lan can thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,836 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,682 | m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chớp cầu thang đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, chớp cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp cầu thang: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58 | cái |
| 120 | Trát chớp bê tông cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94,633 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94,633 | m2 |
| 122 | Xây chèn chớp thang, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 123 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,071 | m3 |
| 124 | Bê tông giằng cửa mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng cửa mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 126 | Công tác SXLD thép giằng cửa mái đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 ( tường trang trí sảnh KT13) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,062 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường trang trí sảnh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,483 | m2 |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,901 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,483 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,846 | m |
| 132 | Trát vẩy sần trang trí cửa mái, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,365 | m2 |
| 133 | Trát hoa văn phù hiệu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,27 | m2 |
| 134 | Trát hoa văn phù hiệu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2 - VLx2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,27 | m2 |
| 135 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,921 | m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,752 | m2 |
| 138 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,511 | m2 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,511 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,358 | m3 |
| 141 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,264 | m3 |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,542 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 144 | Xây gạch bê tông đặc sê nô mái vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,515 | m3 |
| 145 | Trát sênô, mái hắt vữa XM cát mịn mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 95,368 | m2 |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,824 | m2 |
| 147 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 592,843 | m2 |
| 148 | Trát gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,77 | m |
| 149 | Trát gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 117,98 | m |
| 150 | Tấm ốp khe lún nhà cầu R=0.6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8 | md |
| 151 | Ống PVC thoát nước qua dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | ống |
| 152 | Sản xuất tôn cửa mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 153 | Sản xuất thép bản cửa thăm mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép các loại 3 nước: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,219 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 156 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 157 | Bê tông chèn chân thang thăm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 158 | Khóa cửa Việt tiệp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,671 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,924 | m3 |
| 161 | Lát nền tầng 1 bằng gạch 500x500mm (tầng 1+2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 779,242 | m2 |
| 162 | Lát nền tầng 1 bằng gạch 500x500mm (tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,883 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (tầng 1+2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,122 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,561 | m2 |
| 165 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm,, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,181 | m3 |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,247 | m3 |
| 167 | Bê tông nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,498 | m3 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,85 | m2 |
| 170 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,197 | m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,846 | m3 |
| 173 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,087 | m3 |
| 174 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,108 | m2 |
| 175 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,108 | m2 |
| 176 | Láng rãnh sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,572 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,406 | m3 |
| 182 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 183 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,699 | m3 |
| 184 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 185 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 186 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 188 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 190 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 191 | Cốt thép nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 192 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 194 | Sản xuất thép D<=18 song chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 195 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 196 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 197 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 198 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công trong 2 tháng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,407 | 100m2 |
| 199 | Bảng chống loá Hòa Phát KT (3.6x1.22)m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,88 | cái |
| 200 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 201 | Aptomat MCB 50A 3P | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Aptomat MCB 50A 2P | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Aptomat MCB 10A 2P | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x400x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 205 | Aptomat MCB 75A 2P | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 10A 2P | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m |
| 208 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | con |
| 209 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*EH | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | bộ |
| 212 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | cái |
| 214 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16 Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc, loại 6 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x 6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 605 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.140 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 415 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.510 | m |
| 224 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | hộp |
| 225 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bình |
| 226 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bình |
| 227 | Giá treo bình cứu hỏa, loại giá treo 3 bình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 229 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 231 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125 | m |
| 232 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52 | m |
| 233 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cọc |
| 234 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 235 | Sơn cách điện 3 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,3 | kg |
| 236 | Đào rãnh tiếp địa, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 242 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 248 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 259 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 264 | Nút bịt ống PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 268 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 279 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 280 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 281 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 282 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,703 | m3 |
| 283 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 284 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 285 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 286 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 287 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 288 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 289 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 291 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 292 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,117 | m3 |
| 293 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 294 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,658 | m2 |
| 295 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,658 | m2 |
| 296 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,658 | m2 |
| 297 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,215 | m2 |
| 298 | Cút sành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 299 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m3 |
| 300 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m3 |
| 301 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 303 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 305 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 306 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 307 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 308 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 309 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 310 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,11 | m2 |
| 311 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 312 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 313 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 314 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 315 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 316 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 317 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 318 | ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 319 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20M | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 321 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 322 | Áp tô mát 25A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 324 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 325 | Tê nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 326 | LĐ cút nhựa 90 độ d=25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 327 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 328 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 329 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 331 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,536 | m3 |
| 332 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,497 | m3 |
| 333 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,091 | m3 |
| 334 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,924 | m3 |
| 335 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 336 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,563 | 10m2 |
| 337 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,279 | 10m2 |
| 338 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,946 | 10m2 |
| 339 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,793 | 10m2 |
| 340 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,647 | m3 |
| 341 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,369 | m3 |
| 342 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,623 | m3 |
| 343 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 344 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 345 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0 | tấn |
| 346 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0 | tấn |
| 347 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 348 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 349 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 350 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 351 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 352 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,179 | tấn |
| 353 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 354 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,476 | tấn |
| 355 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 356 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 357 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 277,462 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 162,046 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98,048 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,023 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép. Nền tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,384 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng Nền tầng 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 194,3 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 283,422 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 283,422 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi