Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tầng II nhà số 4(Phòng xét nghiệm huyết học, xét nghiệm sinh hoá, xét nghiệm tế bào) Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa tầng II nhà số 4(Phòng xét nghiệm huyết học, xét nghiệm sinh hoá, xét nghiệm tế bào) Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao năm 2020, Quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 17:27:00 đến ngày 2020-07-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 52,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt thông gió | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,5 | công |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | lỗ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 9,019 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,256 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4,955 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 10,78 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (hành lang) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 172,865 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 280 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 54,117 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 61,682 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 28,8188 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0069 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0012 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0052 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3,146 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0334 | m3 |
| 20 | Trát tường tạo phẳng để ốp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 172,865 | m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0344 | 100m2 |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,1645 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0175 | tấn |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 207,661 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 280 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 9,2775 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 54,117 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 61,682 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 135,019 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 262,2592 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 54,912 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 23,175 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 451,9388 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 673,5273 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 378,8532 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa xếp Inox 304 không lá gió | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4,59 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính trắng 5ly: | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4,862 | m2 |
| 38 | Vách nhựa lõi thép kính trắng 5 ly | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 11,858 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 28,19 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 7,56 | m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (sử dụng quạt cũ) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | cái |
| 42 | Chân chậu Inax L-284VD(hoặc tương đương) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LF 14-13(hoặc tương đương) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | bộ |
| 44 | Xi phông chậu rửa | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | cái |
| 45 | Dây nối mềm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,21 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,14 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 8 | cái |
| 51 | Vòi rửa bể cần mềm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cái |
| 52 | Nhân công tháo dỡ đường ống ghen + dây cấp mát cho các ổ điện trong nhà | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | công |
| 53 | Nhân công cắt gạch ốp, lắp đặt các đường ống ghen + dây cấp mát cho các ổ điện trong nhà | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 5 | công |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 48,8 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện, KT <=150x200mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | hộp |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,9458 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2,112 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 11,712 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 9,6 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 11,712 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 9,6 | m2 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,1498 | tấn |
| 65 | Lắp cột thép các loại | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,1498 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,1238 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,1238 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0851 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0851 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,2597 | 100m2 |
| 71 | Ke chống bão | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 150 | cái |
| 72 | Tấm ốp nóc, ốp sườn khổ 600 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 10,315 | m |
| 73 | Máng thu nước mái tôn Inox khổ 480mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4,42 | m |
| 74 | Thanh inox 304 gia cường | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 11,3 | kg |
| 75 | Vách nhựa lõi thép kính trắng 5mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 12,1088 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt ra phụ kiện G-Q: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng 5mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2,4992 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110>90mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cái |
| 81 | Móc giữ ống + vít | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 5 | cái |
| 82 | Rọ chắn giác Inox | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi