Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cải tạo.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200732335-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam Chi nhánh Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cải tạo.
Số hiệu KHLCNT 20200104199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại chi nhánh BIDV Quảng Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-12 09:18:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,344,115,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THẢM BÊ TÔNG NHỰA HẠT MỊN BTNC12,5 (SÂN, ĐƯỜNG)
1 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,602 tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,602 tấn
3 Phí qua trạm BOT Quán Hàu (xe 10T: 140.000 đồng/lượt*2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,602 tấn
4 Rải thảm mặt BT nhựa hạt mịn BTNC 12,5 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.083,02 m2
5 Tưới lớp dính bám, nhựa 0,5kg/m2 (Lớp BTNC12,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.580,85 m2
6 Rải thảm lớp Bù vênh mặt sân BTNC12,5 dày TB 3,3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.519,41 m2
7 Tưới lớp dính bám, nhựa 0,5kg/m2 (Lớp bù vênh BTNC12,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.519,41 m2
8 Tưới lớp thấm bám, nhựa 1,0kg/m2 (lớp BTNC 12,5 (lô B& Lô C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,17 m2
9 Làm móng mở rộng lớp trên cấp phối đá dăm 0,075-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,326 m3
10 Đào nền đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv,đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,67 m3
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,651 m3
12 Lu tăng cường bằng máy đầm 9T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,17 m3
13 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,985 m3
14 Đào gốc cây,đk gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,419 m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,419 m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,419 m3
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CẢI TẠO SẢNH, BẬC CẤP, LAN CAN, BỒN HOA, HỐ TRỒNG CÂY
1 Phá dỡ nền mặt đá tự nhiên bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,461 m2
2 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,87 m3
3 Phá dỡ, vệ sinh nền vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,461 m2
4 Quét Flincôte chống thấm bậc cấp, sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,935 m2
5 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 6,5x10,5x20cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,814 m3
6 Lát đá granit tự nhiên (nhám mặt) bậc tam cấp VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,328 m2
7 Lát đá granit (nhám mặt) 30x60cm (đường xe lên xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,896 m2
8 Lát đá granit tự nhiên (sảnh chính) VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,63 m2
9 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,983 m2
10 Đục lỗ thông tường bê tông (đặt ống thoát nước), chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 lỗ
11 Ống nhựa PVC D76 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,66 m
12 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04
13 Trát granitô thành lan can, diềm dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,983 m
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,888 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,6 m2
16 Bê tông bó vỉa (bồn hoa) đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,583 m3
17 Lắp đặt Bó vỉa hè bồn hoa, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358 m
18 Làm lớp đá đệm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 m3
19 Đào hố trồng cây, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
20 BT lót M100, đá 2x4 sn=6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
21 Xây hố trồng cây bằng gạch thẻ 6,5x10,5x20cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,661 m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,661 m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,661 m3
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM SẢNH TRẦN, SÀN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 m2
2 Phá dỡ, vệ sinh nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,837 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,605 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 m3
5 Xây sêno bằng gạch thẻ 6,5x10,5x20cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,87 m3
6 Quét Sika 3 lớp chống thấm sê nô _TC 1,5Kg/m2 (Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,442 m2
7 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,537 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,299 m2
9 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,299 m2
10 Lợp thay thế mái tôn + gia công sê nô tôn Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 m2
12 Phá dỡ, vệ sinh nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,667 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,483 m2
14 Quét Sika 3 lớp chống thấm sê nô _TC 1,5Kg/m2 (Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,15 m2
15 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,667 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,6 m2
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m3
18 Bốc xúc Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -0,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SƠN TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,673 m2
2 Sơn dầm, trần,cột,tường ngoài nhà không bả 1 lót+2 phủ KOVA hoặc tương đương 280,673 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706,066 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,828 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 706,066 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA hoặc tương đương 184,828 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->