Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công cấp điện phân kỳ 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718308-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công cấp điện phân kỳ 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 17:58:00 đến ngày 2020-07-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,076,981,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV-PHÂN KỲ 2 ĐOẠN TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM 110KV SẦM SƠN ĐẾN TBA 1; TBA 2; TBA 3; TBA 4 THUỘC PHÂN KỲ 2 |
|||
| 1 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 683 | m |
| 2 | Rãnh 2 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua nội bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69 | m |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 761 | m |
| 6 | Ống thép bảo vệ cáp lên cột D150 mạ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93 | m |
| 7 | Măng sông ống thép F150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x185mm2-24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 878 | m |
| 9 | Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x185mm2-24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | đầu |
| 10 | Hộp nối cáp 3x185mm2-24kV-3M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đầu |
| 11 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x185mm2-24kV-3M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đầu |
| 12 | Ghế thao tác cột đơn GTT-1T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo TT-1LT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì cột đơn XCC-1T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ 3S: XP-3S | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | quả |
| 19 | Dây đồng mềm M70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng S70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 22 | Hố dự phòng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | vị trí |
| B | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP - TRẠM BIẾN ÁP 1; TBA 2; TBA 3; TBA 4 THUỘC PHÂN KỲ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp 1 khối | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2- 24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112 | m |
| 4 | Đầu cáp khô ngoài trời EBOWL 1x70mm2-24kV (bộ 3 cái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | đầu |
| 5 | Ép đầu cốt đồng S120 ( loại 2 lỗ ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| C | XÂY LẮP HẠ THẾ - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT TỪ TBA1; TBA2; TBA3; TBA4 THUỘC PHÂN KỲ 2 | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.790 | m |
| 2 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Rãnh 3 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Rãnh 4 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97 | m |
| 6 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Lắp ống nhựa HDPE D130/100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 713 | m |
| 8 | Lắp ống nhựa HDPE D85/65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.677 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa HDPE D40/30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20.177 | m |
| 10 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | cái |
| 11 | Măng sông ống thép F100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 481 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 172 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 552 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 588 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35+1x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 593 | tủ |
| 18 | Lắp tủ composite công tơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | tủ |
| 19 | Móng tủ điện công tơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | tủ |
| 20 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 28 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 29 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | bộ |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 683 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 2 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nội bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69 | m |
| 4 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 5 | Xây dựng hố dự phòng cáp và hộp nối cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | XÂY DỰNG TRẠM 1 CỘT | |||
| 1 | Móng trụ trạm biến áp 1 khối | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp 1 khối | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi qua đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi qua đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.790 | m |
| 4 | Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 3 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh 4 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Xây dựng rãnh cáp về các hộ dân | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.456 | m |
| 8 | Móng tủ điện 12 công tơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | móng |
| 9 | Móng tủ điện 9 công tơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | móng |
| 10 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123 | cái |
| 11 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải <=35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van <=35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | pha |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van <=35kV Pha thứ 2 trở đi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Pha |
| J | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì SI-24 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 12 công tơ 1 lộ đến 2 lộ đi 300A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 12 công tơ 1 lộ đến 2 lộ đi 250A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 12 công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 300A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 12 công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 250A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 12 công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 200A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 6 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 12 công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 150A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tủ |
| 7 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 12 công tơ 1 lộ đến 200A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 12 công tơ 1 lộ đến 150A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 12 công tơ 1 lộ đến 50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 9 công tơ 1 lộ đến 2 lộ đi 200A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 9 công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 300A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 9 công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 250A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 9 công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 150A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 14 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 9 công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 75A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 9 công tơ 1 lộ đến 200A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 9 công tơ 1 lộ đến 100A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | tủ |
| 17 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 9 công tơ 1 lộ đến 75A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tủ |
| 18 | Tủ tôn sơn tỉnh điện dày 2 ly 9 công tơ 1 lộ đến 50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| L | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm 1 cột 22kV, trung thế 3 ngăn CCF 22KV 20kA/s,tủ hạ thế 600A, phần hạ thế được đặt trong đế trạm. (Không bao gồm MBA, cáp trung thế từ tủ RMU sang MBA). | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (MBT) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (MBT) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi