Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ hạng mục xây lắp, thiết bị và PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200729532-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ hạng mục xây lắp, thiết bị và PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200643416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển đất uỷ thác qua Quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:55:00 đến ngày 2020-07-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,943,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất, đất cấp I 60,187 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 342,078 100m3
3 Đất mua để đắp san nền độ chặt khi đầm K=0,90 ( Tận dụng đất đào ) 34.875,82 m3
4 Mua đất đồi để đắp khi đầm đạt độ chặt K90 4.882,62 m3
5 San đầm đất. Đất tận dụng từ đất đào hữu cơ 6,863 100m3
6 Vận chuyển đất san nền bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 6,863 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 53,324 100m3
8 Đào móng kè và rãnh, đất cấp II 846,95 m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 43,1 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 272,61 m3
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 38,172 100m
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 264,23 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 85,76 m3
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 80,78 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 17 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,85 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,53 tấn
18 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,011 100m3
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,025 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm 0,547 100m2
21 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 0,057 100m2
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,71 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,589 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 6,171 100m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,027 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 0,166 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm 0,006 tấn
28 Móc treo dây xích 48 cái
29 Dây xích sắt 36,11 m
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 16,88 m2
31 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm 0,257 100m
32 Quả cầu thép D100 24 cái
33 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 0,95 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,07 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 1,89 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 16,27 m3
37 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 4,17 m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I 38,317 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV 3,466 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III 18,059 100m3
4 Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,95 5.150,68 m3
5 Mua đất đồi để đắp khi đầm đạt độ chặt K95 721,095 m3
6 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 45,581 100m3
7 Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,90 7.253,35 m3
8 Mua đất đồi để đắp khi đầm đạt độ chặt K90 1.015,47 m3
9 Đắp đất nền vỉa hè , độ chặt yêu cầu K=0,90 78,581 100m3
10 Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,98 5.248,78 m3
11 Mua đất đồi để đắp khi đầm đạt độ chặt K98 734,829 m3
12 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 45,248 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13,439 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 16,969 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 90,401 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 90,401 100m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 38,317 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (tận dụng 70% chuyển qua đắp hè ) 5,418 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 3,466 100m3
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 238,55 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm 20 m2
22 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (biển 1.423B-QC/41/2016/BGTVT) 6 cái
23 Mua biển báo vuông (biển 1.423A-QC/41/2016/BGTVT) 4,234 m2
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm 6 cái
25 Mua biển báo tam giác (biển W208, W207b,W207c -QC/41/2016/BGTVT) 6 cái
26 Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m 37,62 m
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm 4.624,73 m2
28 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 231,24 m3
29 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% 4,625 100m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 5,827 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 179,28 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 15,61 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 141,66 m3
34 Vữa đệm móng bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 100 761,926 m2
35 Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 34x22x100cm, vữa XM mác 75 1.879,41 m
36 Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 34x22x25cm, vữa XM mác 75 361,55 m
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,997 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 28,1 m3
39 Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm 467,988 m2
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 4,872 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 73,08 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 147,39 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 669,944 m2
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,263 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 28,5 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 18,6 m3
47 Trát tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 133,35 m2
48 Đắp đất mầu trồng cây 15,5 m3
49 Mua cây sao đen 31 cây
C CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III 6,31 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,52 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,712 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,16 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,13 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 2,43 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,599 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,004 tấn
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,06 m3
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 141mm 1,83 100m
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm 7,74 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 110mm 0,187 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 nối bằng phương pháp hàn 10,72 100m
15 Lắp đặt côn HDPE DN50/25 nối bằng phương pháp hàn, 1 cái
16 Lắp đặt tê giảm HDPE DN110/50 18 cái
17 Lắp đặt Tê đều HDPE EF DN50 4 cái
18 Lắp đặt Tê đều HDPE EF DN110 1 cái
19 Lắp đặt Y đều DN110 1 cái
20 Lắp nút bịt HDPE D50 nối măng sông 45 cái
21 Lắp đặt cút HDPE 90 độ DN110 bằng phương pháp hàn, 2 cái
22 Lắp đặt cút HDPE 45 độ DN110 bằng phương pháp hàn, 11 cái
23 Lắp đặt cút HDPE 90 độ DN50 bằng phương pháp hàn, 23 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN50 76 cái
25 Lắp đặt van khóa ren trong DN50 38 cái
26 Lắp đặt chụp gang bảo vệ ty van 38 cái
27 Lắp đặt khâu nối ren HDPE DN25 1 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm BE D100 8 cái
29 Chụp HDPE bảo vệ ty van DN160 8 cái
30 Lắp đặt rắc co DN25 1 cái
31 Lắp đặt răng kép thép DN25 1 cái
32 Lắp đặt van khóa , đường kính van 25mm 1 cái
33 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
34 Lắp đặt nối mặt bích,DN110 8 cái
35 Lắp đặt van BB, đường kính van 100mm 8 cái
36 Bu lông M12 16 bộ
37 Bu lông M16 150 bộ
38 Đai giữ ống 50x6 83 bộ
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm 7,74 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 10,72 100m
41 Nước thử áp lực 135,783 m3
42 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm 7,74 100m
43 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm 10,72 100m
44 Nước xúc xả tuyến ống D110 (TT v= 1,2m/s, trong 20') 13,678 m3
45 Nước xúc xả tuyến ống D50 (TT v= 1,2m/s, trong 20') 2,826 m3
D PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 61,5898 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4844 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8376 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông bệ đỡ đá 1x2, mác 200 1,5802 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,2096 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 10 mm 0,0138 tấn
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,0846 m3
8 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 6 cái
9 Lắp đặt BE đường kính 110mm 12 cái
10 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm 6 cái
11 Lắp đặt cút gang chân dê nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm 6 cái
12 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=100mm 6 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 6 cái
14 Lắp đặt van cửa, đường kính van 100mm 6 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,2088 100m
16 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm 0,06 đoạn ống
17 Đai giữ ống 24 Cái
18 Bu lông M16 48 Cái
19 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 42 cặp bích
E CẢI TẠO RÃNH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 230,292 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,819 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 48,79 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 19,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 29,41 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2303 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 58,15 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 391,12 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 24,38 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,9395 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 161 cấu kiện
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 13,92 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,4226 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 3,3875 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 1,1323 tấn
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,3564 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,4879 100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III 18,8332 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,9179 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm 41 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm 58 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm 239 1 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm 225 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm 20 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D600mm 11 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm 737 1 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm 131 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm 4 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D800mm 9 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm 419 1 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm 55 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm 12 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D1000mm 2 đoạn ống
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm 193 1 cái
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 99 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 256 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm 144 mối nối
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm 69 mối nối
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 100,72 m3
23 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 87,7956 10 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống 591 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống 1.588 cấu kiện
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 144,7055 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8614 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 11,3 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 4,43 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 132,65 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 7,3 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4135 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 0,1921 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18 1,3128 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen 1,5233 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 1,2403 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0796 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 18,09 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 112 cấu kiện
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 33,84 m3
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,3671 tấn
42 Lắp dựng khung và nắp gang composite tải trọng P=400kn ( Đường kính D700 ) 28 cái
43 Lắp dựng tấm chắn rác composite tải trọng P=250kn 28 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 56 cái
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 362,221 m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1436 100m3
47 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 15,25 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 8,6508 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 91,86 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm 0,4933 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm 13,895 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm 0,3879 tấn
53 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 12,38 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,5013 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 35 cấu kiện
56 Lắp dựng khung và nắp gang composite tải trọng P=400kn ( Đường kính D700 ) 35 cái
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 35 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 192,705 m3
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9245 100m3
60 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 6,17 m3
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ 0,5412 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 5,54 m3
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm 1,4867 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 9,25 m3
65 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,3063 100m2
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 30,75 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 111,93 m2
68 Lắp dựng tấm chắn rác composite tải trọng P=250kn 41 cái
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 41 cái
70 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 31,92 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 47,88 m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,477 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 5,4576 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,303 tấn
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 29,03 m3
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,916 100m2
77 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 38,91 m3
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,6509 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 318 cấu kiện
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 95,18 m3
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 651,66 m2
82 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm 23 đoạn ống
83 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm 66 1 cái
84 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 22 mối nối
85 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 164,463 m3
86 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,72 100m3
87 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 8,05 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 14,87 m3
89 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,354 100m2
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 23,88 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,36 m2
92 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,72 m3
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2832 100m2
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 118 cấu kiện
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 7,43 m3
96 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,944 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,4201 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,4909 tấn
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,9246 100m3
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 57,3475 m3
101 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3123 100m3
102 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 2,42 m3
103 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0886 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,63 m3
105 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,14 m3
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1156 100m2
107 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0778 100m2
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3009 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 9,06 m3
111 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 88,62 m2
112 Lắp dựng khung và nắp gang composite tải trọng P=125kn ( Đường kính D700 ) 9 bộ
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 9 cái
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,2612 100m3
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 12,0948 m3
116 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0425 100m3
117 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 0,4 m3
118 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,2874 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 3,012 m3
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm 0,0147 tấn
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm 0,4127 tấn
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm 0,0147 tấn
123 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,311 m3
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0138 100m2
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
126 Lắp dựng khung và nắp gang composite tải trọng P=400kn ( Đường kính D700 ) 1 cái
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg 1 cái
128 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) 6 đoạn ống
129 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 18 1 cái
130 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm 4 mối nối
131 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 0,69 m3
132 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 16,1715 m3
133 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0539 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,1863 100m3
135 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 0,08 m3
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,76 m3
137 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0067 100m2
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,1129 tấn
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 0,29 m3
141 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0372 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0305 tấn
143 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,56 m3
144 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,25 m2
G THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III 10,6173 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,6277 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm 281 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm 22 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 19 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 925 cái
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm 322 mối nối
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 31,69 m3
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 17,1351 10 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên 322 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống 925 cấu kiện
12 Đào móng cột, trụ,, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 96,8945 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6131 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 2,48 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,7617 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm 2,1472 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm 0,0881 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 16,35 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,132 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,98 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 11 cấu kiện
22 Bộ nắp hố ga compositte (khung 900x900+ nắp hố ga ĐK 700 ), tải trọng 125KN 11 cái
23 Lắp dựng bộ nắp hố ga 11 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,65 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 258,7055 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4625 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 9,68 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,3542 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 14,52 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 5,99 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh 0,7027 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,411 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3318 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,7539 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,31 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 35,79 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 100,1 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 5,4 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 36 cấu kiện
40 Bộ nắp hố ga compositte (khung 900x900+ nắp hố ga ĐK 700 ), tải trọng 125KN 36 cái
41 Lắp dựng bộ nắp hố ga 36 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm 6,0636 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm 100 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm 108 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 208 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 28 cột
3 Luồn cáp ngầm cửa cột 28 đầu cáp
4 Đánh số cột thép 2,8 10 cột
5 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 23 bộ
6 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 5 bộ
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m 12 cột
8 Luồn cáp ngầm cửa cột 12 đầu cáp
9 Đánh số cột thép 1,2 10 cột
10 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 12 bộ
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,3388 100m3
12 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 28 bộ
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 22,68 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,1088 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,112 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,1884 100m3
17 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x800x4 12 bộ
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 13,158 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5448 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0576 100m3
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 32 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 9 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A, KĐT 100-200A, cầu dao 100-250A; Rơ le thời gian) 57 cái
24 Lắp bảng điện cửa cột 28 bảng
25 Làm đầu cáp ngầm 79 đầu cáp
26 Làm đầu cáp ngầm 12 đầu cáp
27 Đầu cốt M10 79 Cái
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 7,9 10 đầu cốt
29 Đầu cốt M16 12 Cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 1,2 10 đầu cốt
31 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 4,16 100m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 1.352,39 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 15 m
34 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 1.352,39 m
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,012 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,063 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 0,374 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0308 100m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 1 m2
40 Cọc tiếp đất 80 Cọc
41 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 8 10 cọc
42 Rải dây thép địa 32 10 m
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,6 m3
44 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,144 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,16 100m3
46 Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m 16 Cọc
47 Bu lông M16x30 8 Bộ
48 Đầu cốt M10 16 Bộ
49 Dây đồng nối đất M10 12 m
50 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1,6 10 cọc
51 Rải dây thép địa 6,4 10 m
52 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 0,12 100m
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,32 m3
55 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0288 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,032 100m3
57 Cọc tiếp đất 5 Cọc
58 Dây nối đất 40x4 28,96 kg
59 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,5 10 cọc
60 Rải dây thép địa 2,3 10 m
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,15 m3
62 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,1035 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,115 100m3
64 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm 12,29 100m
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 30,69 m3
66 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 2,7621 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,3529 100m3
68 Cát đen đầm chặt 71,61 m3
69 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 71,61 m3
70 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 1.023 m
71 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 2,046 100m2
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 2,856 m3
73 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,2618 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2023 100m3
75 Cát đen đầm chặt 8,33 m3
76 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 8,33 m3
77 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 119 m
78 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,238 100m2
79 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 49 1 vị trí
80 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 40 sợi
81 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 191 m
82 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m 1,91 100m
83 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 682 m
84 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m 6,82 100m
85 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 450 m
86 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 4,5 100m
87 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 428 m
88 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 4,28 100m
89 Cọc tiếp đất 56 Cọc
90 Dây nối đất 40x4 282,24 kg
91 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 5,6 10 cọc
92 Rải dây thép địa 22,4 10 m
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 8,064 m3
94 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,7252 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8064 100m3
96 Cọc tiếp đất 56 Cọc
97 Dây nối đất 40x4 282,24 kg
98 Bu lông M16x30 28 Bộ
99 Đầu cốt M10 56 Bộ
100 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 42 m
101 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 5,6 10 cọc
102 Rải dây thép địa 22,4 10 m
103 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 0,42 100m
104 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 5,6 10 đầu cốt
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 8,064 m3
106 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,7252 100m3
107 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8064 100m3
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 37,734 m3
109 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 3,3762 100m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,7874 100m3
111 Cát đen đổ nền 198,6 m3
112 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 198,6 m3
113 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 993 m
114 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,986 100m2
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,114 m3
116 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0102 100m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,005 100m3
118 Cát đen đổ nền 0,64 m3
119 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 0,64 m3
120 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 4 m
121 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,008 100m2
122 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 3,135 m3
123 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,2805 100m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1375 100m3
125 Cát đen đổ nền 17,6 m3
126 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 17,6 m3
127 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 110 m
128 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,22 100m2
129 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 3,496 m3
130 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,3128 100m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1564 100m3
132 Cát đen đổ nền 14,72 m3
133 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 19,32 m3
134 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 138 m
135 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,276 100m2
136 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,38 m3
137 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,034 100m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,017 100m3
139 Cát đen đổ nền 2,1 m3
140 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 2,1 m3
141 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 15 m
142 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,03 100m2
143 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 2,136 m3
144 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,1958 100m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1246 100m3
146 Cát đen đổ nền 8,9 m3
147 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 8,9 m3
148 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 89 m
149 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,178 100m2
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,071 m3
151 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0966 100m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0609 100m3
153 Cát đen đổ nền 4,62 m3
154 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 4,62 m3
155 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 63 m
156 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,126 100m2
157 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,306 m3
158 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0276 100m3
159 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0174 100m3
160 Cát đen đổ nền 1,32 m3
161 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 1,32 m3
162 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 18 m
163 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,036 100m2
164 Bu lông M14x1100 28 Bộ
165 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,294 100m3
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,604 m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 7,28 m3
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,19 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,14 tấn
170 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 26,32 m2
171 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 26,32 m2
172 Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 26,32 m2
173 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm 8,4 100m
174 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm 8,69 100m
175 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm 20,9 100m
176 Đầu cốt M95 20 Cái
177 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 2 10 đầu cốt
178 Đầu cốt M70 56 Cái
179 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 5,6 10 đầu cốt
180 Đầu cốt M50 64 Cái
181 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 6,4 10 đầu cốt
182 Đầu cốt M35 88 Cái
183 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 8,8 10 đầu cốt
184 Lắp hố ga 4 Bộ
185 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0832 100m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,948 m3
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0024 100m2
188 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 3,652 m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,176 m3
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0752 100m2
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0332 tấn
192 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 56 1 vị trí
193 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 28 sợi
194 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A 15 cái
195 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A 25 cái
196 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240 22 m
197 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 0,22 100m
198 Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV 2 Bộ
199 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 2 1 đầu cáp (3 pha)
200 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông 2 viên
201 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 0,36 m3
202 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,032 100m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,024 100m3
204 Cát đen đổ nền 0,89 m3
205 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 0,89 m3
206 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 10 m
207 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,02 100m2
208 Gạch chỉ 90 Viên
209 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,09 1000v
210 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm 0,13 100m
211 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 sợi
212 Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50 24 m
213 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 24 1 m
214 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 88 m
215 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 88 1 m
216 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95 6 m
217 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 6 1 m
218 Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 36 m
219 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 36 1 m
220 Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB 2 bộ
221 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 1 bộ
222 Khoá tủ KT 2 Cái
223 Đầu cốt M50 36 Cái
224 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 3,6 10 đầu cốt
225 Đầu cốt M95 4 Bộ
226 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 0,4 10 đầu cốt
227 Đầu cốt M240 22 Bộ
228 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 2,2 10 đầu cốt
229 Giá đỡ cáp hạ thế 1 Bộ
230 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác 0,0213 tấn
231 Giá đỡ cáp trung thế 1 Bộ
232 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác 0,0406 tấn
233 Vỏ trạm kios (Qủa cầu hút gió, quạt hút cảm biến nhiệt, đèn chiếu sáng) 1 bộ
234 Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV 1 Bộ
235 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 1 1 đầu cáp (3 pha)
236 Đầu cáp 24kV - Elbow-24kV 1 Bộ
237 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 1 1 đầu cáp (3 pha)
238 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 2,7 m3
239 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,243 100m3
240 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,27 100m3
241 Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ 91,3 kg
242 Rải dây thép địa 7,5 10 m
243 Dây đồng mềm M95 4 m
244 Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5m 12 Cọc
245 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1,2 10 cọc
246 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,1488 100m3
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 1,488 m3
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,916 m3
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0982 tấn
250 Bu long leo M24x350 8 Cái
251 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3596 100m2
252 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 0,1056 m3
253 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8,696 m2
254 Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 7,864 m2
255 Đá 2x4 ( sỏi) 0,81 m3
256 Lưới chắn 1 165,66 KG
257 Lưới chắn 2 77,98 KG
258 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác 0,2439 tấn
259 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv 1 bộ
260 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv 6 cái
261 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A 1 cái
262 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A 1 cái
263 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A 5 cái
264 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A 5 cái
265 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A 3 cái
266 Thí nghiệm Ampemet loại AC 3 cái
267 Thí nghiệm Vonmet loại AC 1 cái
268 Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v 5 tụ
269 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 3 sợi
270 Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV 1000KVA-22/0,4KV TCVN8525-2015, IEC-76 hoặc các tiêu chuẩn tương đương - MBA ba pha hai cuộn dây ngâm trong dầu, làm mát tự nhiên đặt ngoài trời. 1 Máy
271 Tủ điện hạ thế 1600A-600V 01 bộ ACB tổng 3P 600V-1600A-85kA/s. 04 MCCB nhánh 600V-250A-36kA/s. 03 MCCB nhánh 600V-200A-36kA/s. 06 MCCB nhánh 600V-100A-36kA/s. 01 MCB 25A tự dung. 06 máy biến dòng (3 cái cấp chính xác 0,5 dùng cho mạch đếm, 3 cái cấp chính xác 1 dùng cho mạch đo) tỉ lệ biến dòng: 1600/5A 01 đồng hồ Vol (0-500) V 03 đồng hồ Ampemét có thang đo 0 ÷ 1600A 01 công tơ hữu công kWh, 3P, 230/400 VAC 01 công tơ vô công kVAh, 3P, 230/400 VAC 01 chuyển mạch Vôn mét phục vụ đo điện áp các pha 01 chống sét hạ thế GZ-500V 01 MCB 1P + N 600V - 25A - 3kA/s tự dùng Thanh cái đồng 2x(100x5) cho MBA 1000kVA 1 Tủ
272 Tủ RMU 3 ngăn IQI RMU-24kV-630A-20kA/s IQI RMU -24KV-630A-20KA/s 1 Bộ
273 Đo xa Tiêu chuẩn EVN Hà Nội 1 Bộ
274 Tủ điện Kích thước: 1300x710x600mm. Sơn tĩnh điện màu tôn dày 2mm. - 1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –100A- 36kA/s. -áp tô mát nhánh MCCB - 600V – 100A- 10kA/s. -02cầu đấu 100A. -01 chống sét van hạ thế GZ – 500V 8 TĐ-1
275 Tủ điện Kích thước: 1300x710x600mm. Sơn tĩnh điện màu tôn dày 2mm. -1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –150A- 36kA/s. -2 áp tô mát nhánh MCCB - 600V – 100A- 36kA/s. - 02cầu đấu 100A. -01 chống sét van hạ thế GZ – 500V 7 TĐ-2
276 Tủ điện Kích thước: 1300x710x600mm. Sơn tĩnh điện màu tôn dày 2mm. -1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –200A- 36kA/s. -1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –150A- 36kA/s. -1áp tô mát nhánh MCCB - 600V – 100A- 36kA/s. -02cầu đấu 100A. -01 chống sét van hạ thế GZ – 500V 8 TĐ-3
277 Tủ điện Kích thước: 1300x710x600mm. Sơn tĩnh điện màu tôn dày 2mm. -1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –300A- 36kA/s. -1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –200A- 36kA/s. -1áp tô mát nhánh MCCB - 600V – 100A- 36kA/s. -02cầu đấu 100A. - 01 chống sét van hạ thế GZ – 500V 5 TĐ-4
278 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị 1 Trọn gói
279 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 8 1 tủ
280 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 7 1 tủ
281 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 8 1 tủ
282 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 5 1 tủ
283 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA 1 1 máy
284 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
285 Lắp Tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35 kv 1 1 tủ
286 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA 1 máy
287 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha 2 bộ
288 Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha 2 bộ
289 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv 3 cái
290 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv 1 phân đoạn
291 Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv 1 hệ thống
292 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) 1 hệ thống
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->