Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ hạng mục xây lắp, thiết bị và PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ hạng mục xây lắp, thiết bị và PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển đất uỷ thác qua Quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:55:00 đến ngày 2020-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,943,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 60,187 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 342,078 | 100m3 | |
| 3 | Đất mua để đắp san nền độ chặt khi đầm K=0,90 ( Tận dụng đất đào ) | 34.875,82 | m3 | |
| 4 | Mua đất đồi để đắp khi đầm đạt độ chặt K90 | 4.882,62 | m3 | |
| 5 | San đầm đất. Đất tận dụng từ đất đào hữu cơ | 6,863 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất san nền bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 6,863 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 53,324 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng kè và rãnh, đất cấp II | 846,95 | m3 | |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 43,1 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 272,61 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 38,172 | 100m | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 264,23 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 85,76 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 80,78 | m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 17 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,85 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,53 | tấn | |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,011 | 100m3 | |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,025 | 100m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | 0,547 | 100m2 | |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 0,057 | 100m2 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,71 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,589 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 6,171 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,027 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,166 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | 0,006 | tấn | |
| 28 | Móc treo dây xích | 48 | cái | |
| 29 | Dây xích sắt | 36,11 | m | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 16,88 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | 0,257 | 100m | |
| 32 | Quả cầu thép D100 | 24 | cái | |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 0,95 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,07 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 1,89 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 16,27 | m3 | |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 4,17 | m2 | |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 38,317 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | 3,466 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | 18,059 | 100m3 | |
| 4 | Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,95 | 5.150,68 | m3 | |
| 5 | Mua đất đồi để đắp khi đầm đạt độ chặt K95 | 721,095 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 45,581 | 100m3 | |
| 7 | Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,90 | 7.253,35 | m3 | |
| 8 | Mua đất đồi để đắp khi đầm đạt độ chặt K90 | 1.015,47 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền vỉa hè , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 78,581 | 100m3 | |
| 10 | Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,98 | 5.248,78 | m3 | |
| 11 | Mua đất đồi để đắp khi đầm đạt độ chặt K98 | 734,829 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | 45,248 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13,439 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 16,969 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 90,401 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 90,401 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 38,317 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (tận dụng 70% chuyển qua đắp hè ) | 5,418 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 3,466 | 100m3 | |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 238,55 | m2 | |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 20 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (biển 1.423B-QC/41/2016/BGTVT) | 6 | cái | |
| 23 | Mua biển báo vuông (biển 1.423A-QC/41/2016/BGTVT) | 4,234 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | 6 | cái | |
| 25 | Mua biển báo tam giác (biển W208, W207b,W207c -QC/41/2016/BGTVT) | 6 | cái | |
| 26 | Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m | 37,62 | m | |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | 4.624,73 | m2 | |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 231,24 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 4,625 | 100m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 5,827 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 179,28 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 15,61 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 141,66 | m3 | |
| 34 | Vữa đệm móng bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 100 | 761,926 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 34x22x100cm, vữa XM mác 75 | 1.879,41 | m | |
| 36 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 34x22x25cm, vữa XM mác 75 | 361,55 | m | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,997 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 28,1 | m3 | |
| 39 | Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm | 467,988 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,872 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 73,08 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 147,39 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 669,944 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,263 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 28,5 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 18,6 | m3 | |
| 47 | Trát tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 133,35 | m2 | |
| 48 | Đắp đất mầu trồng cây | 15,5 | m3 | |
| 49 | Mua cây sao đen | 31 | cây | |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 6,31 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,52 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,712 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,13 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,43 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,599 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,004 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,06 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 141mm | 1,83 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | 7,74 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 110mm | 0,187 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 nối bằng phương pháp hàn | 10,72 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn HDPE DN50/25 nối bằng phương pháp hàn, | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê giảm HDPE DN110/50 | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê đều HDPE EF DN50 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê đều HDPE EF DN110 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y đều DN110 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp nút bịt HDPE D50 nối măng sông | 45 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ DN110 bằng phương pháp hàn, | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút HDPE 45 độ DN110 bằng phương pháp hàn, | 11 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ DN50 bằng phương pháp hàn, | 23 | cái | |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN50 | 76 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa ren trong DN50 | 38 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chụp gang bảo vệ ty van | 38 | cái | |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren HDPE DN25 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | 8 | cái | |
| 29 | Chụp HDPE bảo vệ ty van DN160 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt rắc co DN25 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt răng kép thép DN25 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van khóa , đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nối mặt bích,DN110 | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van BB, đường kính van 100mm | 8 | cái | |
| 36 | Bu lông M12 | 16 | bộ | |
| 37 | Bu lông M16 | 150 | bộ | |
| 38 | Đai giữ ống 50x6 | 83 | bộ | |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | 7,74 | 100m | |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 10,72 | 100m | |
| 41 | Nước thử áp lực | 135,783 | m3 | |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | 7,74 | 100m | |
| 43 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | 10,72 | 100m | |
| 44 | Nước xúc xả tuyến ống D110 (TT v= 1,2m/s, trong 20') | 13,678 | m3 | |
| 45 | Nước xúc xả tuyến ống D50 (TT v= 1,2m/s, trong 20') | 2,826 | m3 | |
| D | PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 61,5898 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4844 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8376 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông bệ đỡ đá 1x2, mác 200 | 1,5802 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2096 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 10 mm | 0,0138 | tấn | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,0846 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút gang chân dê nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=100mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 100mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,2088 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | 0,06 | đoạn ống | |
| 17 | Đai giữ ống | 24 | Cái | |
| 18 | Bu lông M16 | 48 | Cái | |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 42 | cặp bích | |
| E | CẢI TẠO RÃNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 230,292 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,819 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 48,79 | m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 19,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 29,41 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2303 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 58,15 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,12 | m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 24,38 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,9395 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 161 | cấu kiện | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 13,92 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,4226 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 3,3875 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 1,1323 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3564 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,4879 | 100m3 | |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | 18,8332 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,9179 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | 41 | đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | 58 | đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | 239 | 1 cái | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | 225 | đoạn ống | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | 20 | đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D600mm | 11 | đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | 737 | 1 cái | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | 131 | đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | 4 | đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D800mm | 9 | đoạn ống | |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | 419 | 1 cái | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | 55 | đoạn ống | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | 12 | đoạn ống | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D1000mm | 2 | đoạn ống | |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | 193 | 1 cái | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 99 | mối nối | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 256 | mối nối | |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 144 | mối nối | |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 69 | mối nối | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 100,72 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | 87,7956 | 10 tấn | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | 591 | cấu kiện | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | 1.588 | cấu kiện | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 144,7055 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8614 | 100m3 | |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 11,3 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 4,43 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132,65 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,3 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4135 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 | 0,1921 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18 | 1,3128 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | 1,5233 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 1,2403 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0796 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | 18,09 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 112 | cấu kiện | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 33,84 | m3 | |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,3671 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng khung và nắp gang composite tải trọng P=400kn ( Đường kính D700 ) | 28 | cái | |
| 43 | Lắp dựng tấm chắn rác composite tải trọng P=250kn | 28 | cái | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | 56 | cái | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 362,221 | m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1436 | 100m3 | |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 15,25 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 8,6508 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 91,86 | m3 | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | 0,4933 | tấn | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | 13,895 | tấn | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | 0,3879 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 12,38 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5013 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 35 | cấu kiện | |
| 56 | Lắp dựng khung và nắp gang composite tải trọng P=400kn ( Đường kính D700 ) | 35 | cái | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | 35 | cái | |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 192,705 | m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9245 | 100m3 | |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 6,17 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ | 0,5412 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 5,54 | m3 | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | 1,4867 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,25 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3063 | 100m2 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 30,75 | m3 | |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,93 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng tấm chắn rác composite tải trọng P=250kn | 41 | cái | |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | 41 | cái | |
| 70 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 31,92 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 47,88 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,477 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 5,4576 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,303 | tấn | |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 29,03 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,916 | 100m2 | |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 38,91 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,6509 | tấn | |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 318 | cấu kiện | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 95,18 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 651,66 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | 23 | đoạn ống | |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | 66 | 1 cái | |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 22 | mối nối | |
| 85 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 164,463 | m3 | |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,72 | 100m3 | |
| 87 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 8,05 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 14,87 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,354 | 100m2 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 23,88 | m3 | |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,36 | m2 | |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,72 | m3 | |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2832 | 100m2 | |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 118 | cấu kiện | |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 7,43 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,944 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4201 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,4909 | tấn | |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,9246 | 100m3 | |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 57,3475 | m3 | |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3123 | 100m3 | |
| 102 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 2,42 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0886 | 100m2 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,63 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,14 | m3 | |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1156 | 100m2 | |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0778 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3009 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 9,06 | m3 | |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 88,62 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng khung và nắp gang composite tải trọng P=125kn ( Đường kính D700 ) | 9 | bộ | |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | 9 | cái | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,2612 | 100m3 | |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 12,0948 | m3 | |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0425 | 100m3 | |
| 117 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 0,4 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2874 | 100m2 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 3,012 | m3 | |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | 0,0147 | tấn | |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | 0,4127 | tấn | |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | 0,0147 | tấn | |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,311 | m3 | |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0138 | 100m2 | |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 126 | Lắp dựng khung và nắp gang composite tải trọng P=400kn ( Đường kính D700 ) | 1 | cái | |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | 6 | đoạn ống | |
| 129 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 18 | 1 cái | |
| 130 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 4 | mối nối | |
| 131 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 0,69 | m3 | |
| 132 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 16,1715 | m3 | |
| 133 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0539 | 100m3 | |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1863 | 100m3 | |
| 135 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 0,08 | m3 | |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,76 | m3 | |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1129 | tấn | |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 0,29 | m3 | |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0372 | 100m2 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0305 | tấn | |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,56 | m3 | |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,25 | m2 | |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | 10,6173 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,6277 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 281 | đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 22 | đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 19 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 925 | cái | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 322 | mối nối | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 31,69 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | 17,1351 | 10 tấn | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | 322 | cấu kiện | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | 925 | cấu kiện | |
| 12 | Đào móng cột, trụ,, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 96,8945 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6131 | 100m3 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 2,48 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,7617 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | 2,1472 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | 0,0881 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 16,35 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,132 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,98 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 22 | Bộ nắp hố ga compositte (khung 900x900+ nắp hố ga ĐK 700 ), tải trọng 125KN | 11 | cái | |
| 23 | Lắp dựng bộ nắp hố ga | 11 | cái | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,65 | m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 258,7055 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4625 | 100m3 | |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 9,68 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3542 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 14,52 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 5,99 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh | 0,7027 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,411 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3318 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,7539 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,31 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 35,79 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,1 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 5,4 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 36 | cấu kiện | |
| 40 | Bộ nắp hố ga compositte (khung 900x900+ nắp hố ga ĐK 700 ), tải trọng 125KN | 36 | cái | |
| 41 | Lắp dựng bộ nắp hố ga | 36 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 6,0636 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 100 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 108 | cái | |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 208 | cái | |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 28 | cột | |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 28 | đầu cáp | |
| 4 | Đánh số cột thép | 2,8 | 10 cột | |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 23 | bộ | |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m | 12 | cột | |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 12 | đầu cáp | |
| 9 | Đánh số cột thép | 1,2 | 10 cột | |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 12 | bộ | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,3388 | 100m3 | |
| 12 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | 28 | bộ | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 22,68 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1088 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,112 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,1884 | 100m3 | |
| 17 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x800x4 | 12 | bộ | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 13,158 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5448 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0576 | 100m3 | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 32 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A, KĐT 100-200A, cầu dao 100-250A; Rơ le thời gian) | 57 | cái | |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | 28 | bảng | |
| 25 | Làm đầu cáp ngầm | 79 | đầu cáp | |
| 26 | Làm đầu cáp ngầm | 12 | đầu cáp | |
| 27 | Đầu cốt M10 | 79 | Cái | |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 7,9 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Đầu cốt M16 | 12 | Cái | |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 31 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 4,16 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | 1.352,39 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | 15 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | 1.352,39 | m | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,063 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 0,374 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0308 | 100m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | 1 | m2 | |
| 40 | Cọc tiếp đất | 80 | Cọc | |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 8 | 10 cọc | |
| 42 | Rải dây thép địa | 32 | 10 m | |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,6 | m3 | |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,144 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,16 | 100m3 | |
| 46 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | 16 | Cọc | |
| 47 | Bu lông M16x30 | 8 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt M10 | 16 | Bộ | |
| 49 | Dây đồng nối đất M10 | 12 | m | |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,6 | 10 cọc | |
| 51 | Rải dây thép địa | 6,4 | 10 m | |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,12 | 100m | |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,32 | m3 | |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0288 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,032 | 100m3 | |
| 57 | Cọc tiếp đất | 5 | Cọc | |
| 58 | Dây nối đất 40x4 | 28,96 | kg | |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,5 | 10 cọc | |
| 60 | Rải dây thép địa | 2,3 | 10 m | |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,15 | m3 | |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,1035 | 100m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,115 | 100m3 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm | 12,29 | 100m | |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 30,69 | m3 | |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 2,7621 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,3529 | 100m3 | |
| 68 | Cát đen đầm chặt | 71,61 | m3 | |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 71,61 | m3 | |
| 70 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 1.023 | m | |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,046 | 100m2 | |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,856 | m3 | |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,2618 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2023 | 100m3 | |
| 75 | Cát đen đầm chặt | 8,33 | m3 | |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 8,33 | m3 | |
| 77 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 119 | m | |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,238 | 100m2 | |
| 79 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 49 | 1 vị trí | |
| 80 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 40 | sợi | |
| 81 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 | 191 | m | |
| 82 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 1,91 | 100m | |
| 83 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 | 682 | m | |
| 84 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 6,82 | 100m | |
| 85 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | 450 | m | |
| 86 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 4,5 | 100m | |
| 87 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | 428 | m | |
| 88 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 4,28 | 100m | |
| 89 | Cọc tiếp đất | 56 | Cọc | |
| 90 | Dây nối đất 40x4 | 282,24 | kg | |
| 91 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 5,6 | 10 cọc | |
| 92 | Rải dây thép địa | 22,4 | 10 m | |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 8,064 | m3 | |
| 94 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,7252 | 100m3 | |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8064 | 100m3 | |
| 96 | Cọc tiếp đất | 56 | Cọc | |
| 97 | Dây nối đất 40x4 | 282,24 | kg | |
| 98 | Bu lông M16x30 | 28 | Bộ | |
| 99 | Đầu cốt M10 | 56 | Bộ | |
| 100 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 | 42 | m | |
| 101 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 5,6 | 10 cọc | |
| 102 | Rải dây thép địa | 22,4 | 10 m | |
| 103 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,42 | 100m | |
| 104 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 5,6 | 10 đầu cốt | |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 8,064 | m3 | |
| 106 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,7252 | 100m3 | |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8064 | 100m3 | |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 37,734 | m3 | |
| 109 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 3,3762 | 100m3 | |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7874 | 100m3 | |
| 111 | Cát đen đổ nền | 198,6 | m3 | |
| 112 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 198,6 | m3 | |
| 113 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 993 | m | |
| 114 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,986 | 100m2 | |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,114 | m3 | |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0102 | 100m3 | |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,005 | 100m3 | |
| 118 | Cát đen đổ nền | 0,64 | m3 | |
| 119 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,64 | m3 | |
| 120 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 4 | m | |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,008 | 100m2 | |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,135 | m3 | |
| 123 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,2805 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1375 | 100m3 | |
| 125 | Cát đen đổ nền | 17,6 | m3 | |
| 126 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 17,6 | m3 | |
| 127 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 110 | m | |
| 128 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,22 | 100m2 | |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,496 | m3 | |
| 130 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,3128 | 100m3 | |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1564 | 100m3 | |
| 132 | Cát đen đổ nền | 14,72 | m3 | |
| 133 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 19,32 | m3 | |
| 134 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 138 | m | |
| 135 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,276 | 100m2 | |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,38 | m3 | |
| 137 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,034 | 100m3 | |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,017 | 100m3 | |
| 139 | Cát đen đổ nền | 2,1 | m3 | |
| 140 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,1 | m3 | |
| 141 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 15 | m | |
| 142 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,03 | 100m2 | |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,136 | m3 | |
| 144 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,1958 | 100m3 | |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1246 | 100m3 | |
| 146 | Cát đen đổ nền | 8,9 | m3 | |
| 147 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 8,9 | m3 | |
| 148 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 89 | m | |
| 149 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,178 | 100m2 | |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,071 | m3 | |
| 151 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0966 | 100m3 | |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0609 | 100m3 | |
| 153 | Cát đen đổ nền | 4,62 | m3 | |
| 154 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 4,62 | m3 | |
| 155 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 63 | m | |
| 156 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,126 | 100m2 | |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,306 | m3 | |
| 158 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0276 | 100m3 | |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0174 | 100m3 | |
| 160 | Cát đen đổ nền | 1,32 | m3 | |
| 161 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,32 | m3 | |
| 162 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 18 | m | |
| 163 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,036 | 100m2 | |
| 164 | Bu lông M14x1100 | 28 | Bộ | |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,294 | 100m3 | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,604 | m3 | |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 7,28 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,19 | 100m2 | |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,14 | tấn | |
| 170 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | 26,32 | m2 | |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 26,32 | m2 | |
| 172 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 | 26,32 | m2 | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | 8,4 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | 8,69 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | 20,9 | 100m | |
| 176 | Đầu cốt M95 | 20 | Cái | |
| 177 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 178 | Đầu cốt M70 | 56 | Cái | |
| 179 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 5,6 | 10 đầu cốt | |
| 180 | Đầu cốt M50 | 64 | Cái | |
| 181 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| 182 | Đầu cốt M35 | 88 | Cái | |
| 183 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 8,8 | 10 đầu cốt | |
| 184 | Lắp hố ga | 4 | Bộ | |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0832 | 100m3 | |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,948 | m3 | |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0024 | 100m2 | |
| 188 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 3,652 | m3 | |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,176 | m3 | |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0752 | 100m2 | |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0332 | tấn | |
| 192 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 56 | 1 vị trí | |
| 193 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 28 | sợi | |
| 194 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | 15 | cái | |
| 195 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 25 | cái | |
| 196 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240 | 22 | m | |
| 197 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 0,22 | 100m | |
| 198 | Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV | 2 | Bộ | |
| 199 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 200 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 2 | viên | |
| 201 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 0,36 | m3 | |
| 202 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,032 | 100m3 | |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,024 | 100m3 | |
| 204 | Cát đen đổ nền | 0,89 | m3 | |
| 205 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,89 | m3 | |
| 206 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 10 | m | |
| 207 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,02 | 100m2 | |
| 208 | Gạch chỉ | 90 | Viên | |
| 209 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000v | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | 0,13 | 100m | |
| 211 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 212 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50 | 24 | m | |
| 213 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 24 | 1 m | |
| 214 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 | 88 | m | |
| 215 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | 88 | 1 m | |
| 216 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95 | 6 | m | |
| 217 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 6 | 1 m | |
| 218 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 | 36 | m | |
| 219 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 36 | 1 m | |
| 220 | Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB | 2 | bộ | |
| 221 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 2 | 1 bộ | |
| 222 | Khoá tủ KT | 2 | Cái | |
| 223 | Đầu cốt M50 | 36 | Cái | |
| 224 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 225 | Đầu cốt M95 | 4 | Bộ | |
| 226 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 227 | Đầu cốt M240 | 22 | Bộ | |
| 228 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 2,2 | 10 đầu cốt | |
| 229 | Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 230 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,0213 | tấn | |
| 231 | Giá đỡ cáp trung thế | 1 | Bộ | |
| 232 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,0406 | tấn | |
| 233 | Vỏ trạm kios (Qủa cầu hút gió, quạt hút cảm biến nhiệt, đèn chiếu sáng) | 1 | bộ | |
| 234 | Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV | 1 | Bộ | |
| 235 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 236 | Đầu cáp 24kV - Elbow-24kV | 1 | Bộ | |
| 237 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 238 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,7 | m3 | |
| 239 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,243 | 100m3 | |
| 240 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,27 | 100m3 | |
| 241 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | 91,3 | kg | |
| 242 | Rải dây thép địa | 7,5 | 10 m | |
| 243 | Dây đồng mềm M95 | 4 | m | |
| 244 | Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5m | 12 | Cọc | |
| 245 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,2 | 10 cọc | |
| 246 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,1488 | 100m3 | |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,488 | m3 | |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,916 | m3 | |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0982 | tấn | |
| 250 | Bu long leo M24x350 | 8 | Cái | |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3596 | 100m2 | |
| 252 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 0,1056 | m3 | |
| 253 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 8,696 | m2 | |
| 254 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 | 7,864 | m2 | |
| 255 | Đá 2x4 ( sỏi) | 0,81 | m3 | |
| 256 | Lưới chắn 1 | 165,66 | KG | |
| 257 | Lưới chắn 2 | 77,98 | KG | |
| 258 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,2439 | tấn | |
| 259 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | 1 | bộ | |
| 260 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | 6 | cái | |
| 261 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | 1 | cái | |
| 262 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | 1 | cái | |
| 263 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | 5 | cái | |
| 264 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 5 | cái | |
| 265 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 3 | cái | |
| 266 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | |
| 267 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 268 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | 5 | tụ | |
| 269 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | |
| 270 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV | 1000KVA-22/0,4KV TCVN8525-2015, IEC-76 hoặc các tiêu chuẩn tương đương - MBA ba pha hai cuộn dây ngâm trong dầu, làm mát tự nhiên đặt ngoài trời. | 1 | Máy |
| 271 | Tủ điện hạ thế 1600A-600V | 01 bộ ACB tổng 3P 600V-1600A-85kA/s. 04 MCCB nhánh 600V-250A-36kA/s. 03 MCCB nhánh 600V-200A-36kA/s. 06 MCCB nhánh 600V-100A-36kA/s. 01 MCB 25A tự dung. 06 máy biến dòng (3 cái cấp chính xác 0,5 dùng cho mạch đếm, 3 cái cấp chính xác 1 dùng cho mạch đo) tỉ lệ biến dòng: 1600/5A 01 đồng hồ Vol (0-500) V 03 đồng hồ Ampemét có thang đo 0 ÷ 1600A 01 công tơ hữu công kWh, 3P, 230/400 VAC 01 công tơ vô công kVAh, 3P, 230/400 VAC 01 chuyển mạch Vôn mét phục vụ đo điện áp các pha 01 chống sét hạ thế GZ-500V 01 MCB 1P + N 600V - 25A - 3kA/s tự dùng Thanh cái đồng 2x(100x5) cho MBA 1000kVA | 1 | Tủ |
| 272 | Tủ RMU 3 ngăn IQI RMU-24kV-630A-20kA/s | IQI RMU -24KV-630A-20KA/s | 1 | Bộ |
| 273 | Đo xa | Tiêu chuẩn EVN Hà Nội | 1 | Bộ |
| 274 | Tủ điện | Kích thước: 1300x710x600mm. Sơn tĩnh điện màu tôn dày 2mm. - 1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –100A- 36kA/s. -áp tô mát nhánh MCCB - 600V – 100A- 10kA/s. -02cầu đấu 100A. -01 chống sét van hạ thế GZ – 500V | 8 | TĐ-1 |
| 275 | Tủ điện | Kích thước: 1300x710x600mm. Sơn tĩnh điện màu tôn dày 2mm. -1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –150A- 36kA/s. -2 áp tô mát nhánh MCCB - 600V – 100A- 36kA/s. - 02cầu đấu 100A. -01 chống sét van hạ thế GZ – 500V | 7 | TĐ-2 |
| 276 | Tủ điện | Kích thước: 1300x710x600mm. Sơn tĩnh điện màu tôn dày 2mm. -1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –200A- 36kA/s. -1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –150A- 36kA/s. -1áp tô mát nhánh MCCB - 600V – 100A- 36kA/s. -02cầu đấu 100A. -01 chống sét van hạ thế GZ – 500V | 8 | TĐ-3 |
| 277 | Tủ điện | Kích thước: 1300x710x600mm. Sơn tĩnh điện màu tôn dày 2mm. -1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –300A- 36kA/s. -1 áp tô mát tổng - MCCB - 600V –200A- 36kA/s. -1áp tô mát nhánh MCCB - 600V – 100A- 36kA/s. -02cầu đấu 100A. - 01 chống sét van hạ thế GZ – 500V | 5 | TĐ-4 |
| 278 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | 1 | Trọn gói | |
| 279 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 8 | 1 tủ | |
| 280 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 7 | 1 tủ | |
| 281 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 8 | 1 tủ | |
| 282 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 5 | 1 tủ | |
| 283 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | 1 | 1 máy | |
| 284 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 285 | Lắp Tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35 kv | 1 | 1 tủ | |
| 286 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 287 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | 2 | bộ | |
| 288 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 2 | bộ | |
| 289 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 3 | cái | |
| 290 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv | 1 | phân đoạn | |
| 291 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | 1 | hệ thống | |
| 292 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 1 | hệ thống | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi