Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng (nay là huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng (nay là huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 13:30:00 đến ngày 2020-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Nguồn bơm, Nhà trạm bơm vật tư - thiết bị, Bể lọc +áp lực khử khuẩn, Nhà để vật tư + thiết bị, Cột điện | |||
| 1 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 2 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Đắp đất hỗn hợp, g <=1,45T/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 22cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ máy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đường, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 12 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 15 | Trát bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, giằng (tc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô (đs) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 20 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 21 | Sen hoa sắt ô thoáng d=14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp (40x40x1)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m |
| 25 | Tôn úp sườn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m |
| 26 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 27 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 28 | Bản lề goong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Khóa cầu 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm (60x60x1,8) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 31 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình L(40x40x4)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm (25x50x1,8) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 34 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | kg |
| 35 | Lắp dựng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3565 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 41 | Ổn áp 3 pha SH3 - 10 kva | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Dây bơm B1;B2 3x16+1x10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 44 | Cầu dao tổng 50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Tủ điều khiển máy bơm - sơn tĩnh điện (KT400x300x200) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Đèn com pact 3u- 20W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Đui đèn DDx45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen nhựa ĐK <=15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 52 | Mặt 02 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (1 chiều) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 66/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Chốt khóa cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Công lắp máy bơm + thử máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 65 | Đào đất, thủ công, đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 66 | Đào đất, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m3 |
| 67 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 68 | Đắp đất hỗn hợp, g <=1,45T/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,8 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 71 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,7 | m3 |
| 72 | Xây bậc đá hộc, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 73 | Bê tông lót +sân, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,798 | m3 |
| 74 | Bê tông móng trụ, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,157 | m3 |
| 75 | Bê tông trụ, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,203 | m3 |
| 76 | Bê tông đáy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,619 | m3 |
| 77 | Bê tông tường, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,278 | m3 |
| 78 | Bê tông dầm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,977 | m3 |
| 80 | Bê tông nền đường, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 81 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 82 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 83 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 84 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 85 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 86 | Trát bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 87 | Trát tường gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ (TC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,655 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ (ĐS) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 91 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,7 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước trong, ngoài bể 2 lần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5172 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9404 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6204 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2469 | tấn |
| 102 | Sản xuất thang sắt hộp mạ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 103 | Sản xuất cột bằng thép hình L(40x40x4)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 104 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 105 | Sản xuất thép hộp cổng (25x50x1,8) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 106 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm (40x40x1,5) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 107 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm (25x25x1,5) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 108 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | kg |
| 109 | Lắp dựng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5162 | tấn |
| 110 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 111 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa cứng fi 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đăt cút nhựa cứng fi 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Lắp đăt tê nhựa cứng fi 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 80/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Khóa Việt tiệp cầu 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Sơn chống gỉ ngoài trời thép L, cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 132 | Sơn nước kinh tế ngoài trời (tường rào) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m2 |
| 133 | Bản lề goong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Mỏ lết răng 18 inch PW-SD45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Mỏ lết răng 12 inch PW-SD30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Máy hàn nhựa PPR cầm tay HD63-800-1600W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Đào đất, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 138 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 139 | Bê tông móng trụ, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 140 | Bê tông trụ, M200, PC30, đá 1x2, H > 3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 141 | Bê tông giằng trụ, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 142 | Bê tông sàn, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 143 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 144 | Bê tông bệ máy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 145 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 147 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 148 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 149 | Ván khuôn gỗ (TC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 150 | Sơn tường ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 151 | Sơn tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 152 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 153 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 154 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 155 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m |
| 156 | Tôn úp sườn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 157 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 158 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 159 | Bản lề goong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 160 | Khóa cầu 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1809 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1437 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 168 | Sản xuất xà gồ thép hộp (40x40x1)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 169 | Máy bơm trục ngang LD-370, Q= 3-6 m3/h | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 170 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 171 | Đèn com pct 3u-20W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Đui đèn DDx45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK <=15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 176 | Mặt 02 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 179 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 - PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 180 | Đầu nối thẳng fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Nối góc fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Rắc co ren ngoài fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Van bi nhựa fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 25 (1 chiều) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Máy bơm định lượng (11L/h); P=45W; 220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Bồn nhựa đứng 300 lít-TA.300D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Chốt khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Cloramin B | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | thùng |
| 190 | Test kit đo clo dư | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 191 | Công lắp bơm + thiết bị | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 192 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 193 | Đắp đất, dung trọng g <=1,45T/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 194 | Bê tông móng cột điện, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,436 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 196 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5289 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 198 | Lắp đặt dây cáp điện 1 pha 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 199 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/0,6/1KV (4x35)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 200 | Lắp cột thép các loại (cột điện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7199 | tấn |
| 201 | Má ốp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 202 | Kẹp xiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 203 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 204 | Dây khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 205 | Đầu cột đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 206 | Bu lông M10-140 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 207 | Móc cáp treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 210 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| D | Đường ống, hố van hộ gia đình, hố van xả cặn, điều tiết, mốc định vị | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 291,2755 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 291,2755 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 572,251 | m3 |
| 4 | Phá bê tông ống qua đường, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m3 |
| 5 | Bê tông lấp ống qua đường, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) fi 63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,59 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 66 - M (luồn bảo vệ ống nhựa HDPE) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 - M (luồn bảo vệ ống nhựa HDPE) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 14 | Đai khởi thủy fi 40/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 17 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 20 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 22 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 27 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 28 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 36 | Bu lông M14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 37 | Thép tấm bắt đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | kg |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,34 | m3 |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,34 | m3 |
| 40 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,58 | m3 |
| 41 | Bê tông sân chôn ống, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 276 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 276 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | bộ |
| 48 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 49 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | bộ |
| 50 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | 100m |
| 53 | Ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 57 | Hộp bảo vệ đồng hồ thân nhựa, nắp inox KT (350x180x160)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 58 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 59 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 40 xả cặn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 69 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 32 xả cặn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 75 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 77 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 40 điều tiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 87 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 32 điều tiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 92 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 94 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 32 xả khí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 104 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 105 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 106 | Đắp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 107 | Bê tông mốc định vị, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 108 | Ván khuôn mốc định vị | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép mốc định vị, đường kính <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2054 | 100kg |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 111 | Sơn đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi