Gói thầu: Sửa chữa cải tạo cơ sở vật chất Khu PHSk 2B và Khu PHSK 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo cơ sở vật chất Khu PHSk 2B và Khu PHSK 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 09:42:00 đến ngày 2020-07-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,564,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa Khu Phục hồi sức khỏe 2 (Khu B) | |||
| 1 | Tháo dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 101 | M2 |
| 2 | Xây tường dày <= 10 cm bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,04 | M3 |
| 3 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 121,2 | M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,678 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,212 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,08 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 47,555 | M3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 219 | Cái |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,5 | 10m |
| B | Sửa chữa Khu Phục hồi sức khỏe 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 129,25 | M2 |
| 2 | Xây tường dày <= 10 cm bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,17 | M3 |
| 3 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 155,1 | M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,839 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,263 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 99,507 | M3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 260 | Cái |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,5 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi