Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200711623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp giáo dục năm 2020 (Kinh phi nâng cấp, sửa chữa và mua sắm trang thiết bị trường học) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 08:09:00 đến ngày 2020-07-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 131,235 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột. trụ | 249,757 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp cột | 14,2 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch Ceramic 500x500mm | 14,2 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 10,825 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 2,019 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | 0,202 | 100m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 412,585 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 71,782 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | 50,475 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 412,585 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 122,257 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 534,842 | m2 | |
| 14 | Gia công chông sắt hàng rào | 0,164 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 0,164 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 13,245 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng <= 1m. sâu <= 1m. đất cấp II | 9,167 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp II | 3,447 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 6,909 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m. đất cấp II | 0,195 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. đất cấp II | 0,781 | 100m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | 2,79 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 | 1,059 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 1,656 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,664 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 1,323 | m3 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,314 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | 0,055 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | 0,132 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | 0,061 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm | 0,008 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm | 0,121 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | 0,081 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | 0,223 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép > 18mm. chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,036 | tấn | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình | 3,15 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 | 0,9 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 0,684 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 1,852 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 0,189 | m3 | |
| 29 | Lát nền. sàn. kích thước gạch 400x400 | 1,47 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 20,575 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 20,575 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | 13,232 | m2 | |
| 33 | Trát lanh tô. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 2,97 | m2 | |
| 34 | Lát nền. sàn. kích thước gạch 400x400 | 9 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 250x400 | 2,22 | m2 | |
| 36 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,497 | m2 | |
| 37 | Đắp phào đơn. vữa XM mác 75 | 16,164 | m | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 2,025 | m2 | |
| 39 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | 2,025 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 5,4 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 | 7,2 | m2 | |
| 42 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 2,4 | m2 | |
| 43 | Vách kính nhôm hệ 700 | 2,4 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 20,575 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 20,575 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 16,202 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả. 1 nước lót. 2 nước phủ | 20,575 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả. 1 nước lót. 2 nước phủ | 36,777 | m2 | |
| 49 | Ốp đá da chân tường | 34,106 | m2 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,122 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,122 | tấn | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 4.5zem | 0,101 | 100m2 | |
| 53 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi | 9 | m2 | |
| 54 | Bộ đèn huỳnh quang đơn 1.2m. 36W. 220V | 3 | bộ | |
| 55 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 2 | cái | |
| 56 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | 2 | cái | |
| 57 | Ngắt điện tự động (CB) 2P 10A | 1 | cái | |
| 58 | Hộp + mặt công tác ổ cắm 2.3.4 lỗ | 2 | hộp | |
| 59 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 60 | Hộp nối dây | 1 | hộp | |
| 61 | Dây đồng đơn bọc nhựa uPVC (1x1.5mm2) | 21 | m | |
| 62 | Dây đồng đơn bọc nhựa uPVC (1x4mm2) | 56,3 | m | |
| 63 | Ống PVC luồn dây điện D16 | 56,3 | m | |
| 64 | Băng keo cách điện | 2 | Cuộn | |
| 65 | Cầu chì | 1 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi