Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân thị trấn Đu |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, Ngân sách thị trấn và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 21:44:00 đến ngày 2020-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,991,840,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,9367 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7839 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8082 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7872 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4931 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1661 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3822 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8399 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6604 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6074 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7244 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4593 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1468 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6352 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8295 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7641 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9706 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0306 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,182 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8339 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7093 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,539 | m2 |
| 35 | Ốp tường WC gạch men KT: 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,23 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,75 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,42 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0506 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1756 | m2 |
| 43 | Lát nền WC gạch chống trơn KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0533 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,7586 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,75 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,851 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5569 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2202 | 1m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | 1Tấn |
| 54 | Sơn xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9277 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7808 | 100m2 |
| 56 | Láng chống thấm sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8022 | 1m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8022 | m2 |
| 58 | Lát gạch lá nem KT:300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3946 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 63 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,0184 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,0184 | m2 |
| 66 | SXLD xen hoa cửa thép vuông 14x14 (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,422 | kg |
| 67 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4501 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 70 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7467 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5822 | 1m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1392 | 1m3 |
| 74 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,563 | 1m2 |
| 75 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2026 | m3 |
| 76 | Trát lót tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,933 | m2 |
| 77 | Ốp đá đẽo bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,569 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1263 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN & BÁO CHÁY NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bảng điện phòng 5-10 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 18W không máng tản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 6-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 15-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | SXLD hàng kẹp 1p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt đồng bộ với tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | M |
| 24 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 31 | Gia công lắp đặt kim thu sét FRANKLIN chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | GCLD con sứ chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét sét bọc đồng D16; dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 34 | Khoan dẫn hướng đường kính khoan D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 35 | Hóa chất giảm điện trở nhồi kín lỗ khoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bao |
| 36 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 37 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | GC chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | CẤP NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,789 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7545 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6652 | m3 |
| 7 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8352 | m2 |
| 8 | Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 9 | Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 10 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lấp đất chân móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4597 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút gen trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép, rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Măng xông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3713 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3014 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2655 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7357 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9929 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1816 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m2 |
| 33 | Trát đắp nổi dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,576 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,178 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,786 | m2 |
| 36 | Kẻ phân vị lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| 37 | Đệm cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT: 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6864 | m2 |
| 40 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 41 | SXLD phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m |
| 42 | SXLD chớp nhôm hộp KT: 50x25x2 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,106 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,178 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8466 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 1Tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 1Tấn |
| 48 | Sơn xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0208 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 50 | Láng chống thấm sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,632 | 1m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,632 | m2 |
| 52 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,278 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn sê nô mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m |
| 55 | Trát móc nước sê nô mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,278 | m2 |
| 57 | SXLD cửa kính khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,102 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đèn cầu D300; 75W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 40W không có máng tản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | M |
| 67 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | BỤC CHÀO CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5805 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9937 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2377 | 100m2 |
| 4 | Xây bậc bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7835 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2031 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,036 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m3 |
| 8 | Đổ đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1816 | 1m3 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2993 | m2 |
| 11 | Chỉ đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4 | md |
| 12 | Trồng cây xác Pháo (bao gồm cả công trồng, chăm sóc tới khi sống, phân bón....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 13 | Trồng cây Tía Tô cảnh (bao gồm cả công trồng, chăm sóc tới khi sống, phân bón....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 14 | SXLD cột cờ bằng inox (bao gồm cả móng, cờ các phụ kiện đi kèm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,841 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9402 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 1Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 1Tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0042 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,331 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5699 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5699 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5036 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh rỗng mầu xanh dầy 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0791 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,754 | m2 |
| 16 | Đệm cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6755 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7021 | m3 |
| 18 | Lát gạch COTO 400x400 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8666 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,754 | m2 |
| G | CỔNG, BIỂN CƠ QUAN +HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5107 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,785 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4445 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7544 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,97 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,887 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3703 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 22 | SXLD cấu kiện bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,526 | Kg |
| 23 | Khóa cổng chính, phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bộ chữ biển cơ quan bằng inox 304 mầu vàng (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,2736 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6065 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6357 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2475 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1473 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6357 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4891 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9783 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,8 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,5 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,296 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0794 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4265 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,4396 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,9675 | m2 |
| 42 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,2 | m2 |
| 43 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 44 | Kẻ phân vị lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,4 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8 | m |
| 46 | SXLD cấu kiện bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,1651 | Kg |
| 47 | SXLD lam bê tông KT 100x30 mài, sơn giả gỗ hàng rào (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,898 | m |
| 48 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,0071 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG+ RÃNH THOÁT NƯỚC & CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7939 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7939 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8974 | m3 |
| 4 | Trát lót thành bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3444 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9088 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3 | m3 |
| 8 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,9 | m3 |
| 9 | Cắt, chèn khe co dãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515,6 | m |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0774 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,912 | 1m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0834 | m3 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7548 | m3 |
| 14 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,749 | m2 |
| 15 | Trát tường trong thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,2995 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0514 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7101 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1667 | 1m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1928 | m3 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,3895 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (Ống cống D1200; L=2,5m; HL93:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Đế cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 26 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m |
| 27 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,342 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,25 | m3 |
| 30 | Vận chuyển ống cống, đến cống đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 31 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7055 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 33 | Đệm cát đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 38 | Sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 1m2 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | tấn |
| 41 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,301 | m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,37 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi